Peugeot 306 306 Phase III

Peugeot 306 306 Phase III
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · Attribution

Peugeot 306 306 Phase III (1999–2002): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 23 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: N5 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.030–4.340 mm RDW–
Chiều rộng1.690 mm RDW–
Chiều cao1.360–1.420 mm RDW–
Chiều dài cơ sở2.540–2.580 mm RDW–
Vệt bánh trước1.454–1.465 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.433–1.443 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.005–1.225 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.105–1.325 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.480–1.660 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–1.200 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh550–660 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW–
Số cửa2–4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa165–191 km/h RDW161–220 km/h
Mô-men xoắn120–205 Nm ASTRA110–205 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/65R14, 195/55R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên64,5% (63,3–65,6)69,2%6.871

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh51,1%36,4%
Hệ thống treo38,1%41,6%
Lốp xe31,0%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ27,3%17,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu27,1%18,6%
Đèn và hệ thống điện25,7%28,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 23 phiên bản của Peugeot 306 306 Phase III

Hiển thị tất cả 23 phiên bản

Vương quốc Anh 23 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–20031.4 (75 bhp)1,4 L56 kW (76 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC156 g/km
2001–20031.6 (100 bhp)1,6 L75 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,9 L/100 km NEDC165 g/km
2001–20031.6 (100 bhp)1,6 L75 kW (101 PS)XăngTự động 4 cấp7,8 L/100 km NEDC185 g/km
2001–20031.6 (100 bhp) Cabriolet1,6 L75 kW (101 PS)XăngTự động 4 cấp8,0 L/100 km NEDC189 g/km
2001–20031.8 (112 bhp)1,8 L84 kW (114 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,4 L/100 km NEDC196 g/km
2001–20031.8 (112 bhp) Cabrio · 1.8 (112 bhp) Cabriolet1,8 L84 kW (114 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,5 L/100 km NEDC198 g/km
2000–20031.9 D 70 bhp · 1.9 D (70 bhp)1,9 L52 kW (71 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2001–20032.0 HDi (90 bhp)2,0 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km NEDC141 g/km
2001–20032.0 HDi Sport (90 bhp)2,0 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2000–20011.4 75 bhp · 1.4 (75 bhp)1,4 L56 kW (76 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,9 L/100 km NEDC170 g/km
2000–20011.6 90 bhp · 1.6 (90 bhp)1,6 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC172 g/km
2000–20011.6 90 bhp · 1.6 (90 bhp)1,6 L67 kW (91 PS)XăngTự động 4 cấp7,8 L/100 km NEDC185 g/km
2000–20011.8 112 bhp · 1.8 (112 bhp)1,8 L84 kW (114 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,3 L/100 km NEDC198 g/km
2000–20011.8 112 bhp Cabriolet · 1.8 (112 bhp) Cabriolet1,8 L84 kW (114 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,5 L/100 km NEDC198 g/km
20011.9 D (70 bhp)1,9 L52 kW (71 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km NEDC166 g/km
20012.0 Hdi turbo (90 bhp)2,0 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC143 g/km
20012.0 Hdi turbo (Sp.) (90 bhp)2,0 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC142 g/km
2000–20012.0 Hdi Turbo 90 bhp (exc. D Turbo) · 2.0 Hdi Turbo (90 bhp) (exc. D Turbo) · 2.0 HDi Turbo (90 bhp) (exc. D Turbo)2,0 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC141 g/km
2000–20012.0 Hdi 90 bhp (D Turbo only) · 2.0 Hdi (90 bhp) (D Turbo only) · 2.0 HDi (90 bhp) (D Turbo only)2,0 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km NEDC146 g/km
2000–20012.0 135 bhp · 2.0 (135 bhp)2,0 L101 kW (137 PS)XăngSố sàn 5 cấp9,1 L/100 km NEDC219 g/km
2000–20012.0 135 bhp Cabriolet · 2.0 (135 bhp) Cabriolet2,0 L101 kW (137 PS)XăngSố sàn 5 cấp9,2 L/100 km NEDC221 g/km
2000–20012.0 135 bhp Cabriolet · 2.0 (135 bhp) Cabriolet2,0 L101 kW (137 PS)XăngTự động 4 cấp9,3 L/100 km NEDC229 g/km
2000–20012.0 167 bhp · 2.0 (167 bhp)2,0 L125 kW (169 PS)XăngSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km NEDC224 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.