Citroën Xsara

Citroën Xsara
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 41 phiên bản của Citroën Xsara (2000–2012) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2012
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,4 L đến 2,0 L
Công suất
52 kW (71 PS) đến 82 kW (111 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,5 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
57.500

Citroën Xsara là xe gì?

Xsara là dòng xe gia đình cỡ nhỏ được bán với các biến thể hatchback 3 cửa hoặc 5 cửa và station wagon Xsara Break. Phiên bản hatchback mang lại tính thực dụng cho nhu cầu hàng ngày, trong khi bản station wagon bổ sung thêm không gian hành lý. Mẫu xe liên quan Xsara Picasso là một chiếc xe đa dụng (MPV), chứ không phải là một kiểu thân xe khác của Xsara.

Ra mắt vào năm 1997, Xsara là mẫu xe kế nhiệm ZX và sau đó được thay thế bởi C4. Nó kết hợp nhiều kiểu dáng thân xe gia đình dưới một cái tên duy nhất.

Các thế hệ và động cơ

Giai đoạn đầu, mã N5, sản xuất từ năm 1997 đến 2000. Phiên bản nâng cấp N6 tiếp theo từ năm 2000 đến 2006, với phần đầu xe được thiết kế lại và một số thay đổi khác.

Số liệu tại EU liệt kê dung tích động cơ từ 1.6 đến 2.0 lít và công suất từ 66 kW (90 PS) đến 80 kW (109 PS). Số liệu tại Anh trải dài từ 1.4 đến 2.0 lít và từ 52 kW (71 PS) đến 82 kW (111 PS). Cả hai thị trường đều liệt kê các phiên bản động cơ xăng và diesel.

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại Anh là 4,5 L/100 km theo chuẩn NEDC. Các số liệu NEDC châu Âu sử dụng quy trình thử nghiệm cũ hơn so với số liệu WLTP. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm 57.500 chiếc Xsara từ năm 2010 đến 2012. Mục được liệt kê lớn nhất là phiên bản động cơ diesel 1.6 lít vào năm 2010, với 38.954 xe đăng ký.

Câu hỏi và trả lời

Các thế hệ Xsara gồm những gì?

Giai đoạn N5 kéo dài từ năm 1997 đến 2000, tiếp theo là N6 từ năm 2000 đến 2006.

Những động cơ nào đã có sẵn?

Số liệu tại EU liệt kê các động cơ từ 1.6 đến 2.0 lít; số liệu tại Anh trải dài từ 1.4 đến 2.0 lít. Cả hai thị trường đều liệt kê động cơ xăng và diesel.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Xsara là bao nhiêu?

Số liệu tại Anh đưa ra mức 4,5 L/100 km theo chuẩn NEDC.

Xsara N5 (1997–2000)

Citroën Xsara N5
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: N5 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, caranddriving.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.170–4.350 mm · Khối lượng không tải 1.005–1.165 kg · Tốc độ tối đa 175–220 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 58,4% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

Xsara N68 (1999–2010)

Citroën Xsara N68
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: N68 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.190–4.280 mm · Khối lượng không tải 1.116–1.301 kg · Tốc độ tối đa 180–192 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 60,0% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 37 phiên bản

Xsara N6 (2000–2006)

Citroën Xsara N6
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: N6 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, caranddriving.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.188–4.369 mm · Tốc độ tối đa 162–210 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 32 phiên bản

Vương quốc Anh 32 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20101.6i 16v · 1.6i1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC172 g/km
2006–20091.6HDi 16v 92hp1,6 L69 kW (93 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km NEDC135 g/km
2006–20091.6HDi 16v 110hp1,6 L82 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km NEDC136 g/km
2006–20082.0i 16v2,0 L–XăngTự động 4 cấp8,6 L/100 km NEDC205 g/km
2000–2004Xsara 1.4i · Xsara 1.4i Estate1,4 L–XăngSố sàn 5 cấp6,7–6,9 L/100 km NEDC159–170 g/km
2003–2004Xsara 1.4 HDi 70 hp1,4 L52 kW (71 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC120 g/km
2004Xsara Picasso 1.6 HDi 16v1,6 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,9 L/100 km NEDC131 g/km
2001–2004Xsara 1.6i 16v · Xsara 1.6i 16v Estate · Xsara 1.6i 16v Coupé1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp6,9 L/100 km NEDC160 g/km
2000–2004Picasso 1.6i (VIN Code CHNFVB) · Picasso 1.6i · Xsara Picasso 1.6i1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC178 g/km
2001–2004Xsara 1.6i 16v Coupé · Xsara 1.6i 16v · Xsara 1.6i 16v Estate1,6 L–XăngTự động 4 cấp7,6 L/100 km NEDC180 g/km
2002–2004Xsara Picasso 1.8i 16v (VIN code CH6FZB) · Xsara Picasso 1.8i 16v1,7 L–XăngSố sàn 5 cấp7,7 L/100 km NEDC184 g/km
2000–2004Picasso 2.0 HDi (VIN Code CHRHYB) · Picasso 2.0 HDi ( VIN Code CHRHYA) · Picasso 2.0 HDi và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC147 g/km
2003–2004Xsara Picasso 2.0i 16v2,0 L–XăngTự động 4 cấp8,6 L/100 km NEDC205 g/km
2001–2004Xsara 2.0 HDi 90hp · Xsara 2.0 HDi 90hp Coupé · Xsara 2.0 HDi 90 hp2,0 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km NEDC141 g/km
2001–2004Xsara 2.0 HDi 90hp Estate · Xsara 2.0 HDi 90 hp Estate2,0 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km
2001–2004Xsara 2.0 HDi 110 hp · Xsara 2.0 HDi 110 hp Coupé2,0 L82 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC138 g/km
2001–2004Xsara 2.0 HDi 110 hp Estate2,0 L82 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC141 g/km
2001–2004Xsara 2.0 HDi 110 hp2,0 L82 kW (111 PS)Dầu dieselTự động 4 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km
2001–2004Xsara 2.0 HDi 110 hp Estate2,0 L82 kW (111 PS)Dầu dieselTự động 4 cấp5,9 L/100 km NEDC156 g/km
2001–2004Xsara 2.0i 16v Coupé2,0 L–XăngSố sàn 5 cấp9,3 L/100 km NEDC215 g/km
2000–2002Picasso 1.8i 16v · Xsara Picasso 1.8i 16v (VIN code CH6FZC)1,7 L–XăngSố sàn 5 cấp7,7 L/100 km NEDC187 g/km
2000–2001Xsara 1.6i · Xsara 1.6i Estate · Xsara 1.6i VTR1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC177 g/km
2000–2001Xsara 1.6i · Xsara 1.6i Estate1,6 L–XăngTự động 4 cấp7,8 L/100 km NEDC185 g/km
2000–2001Picasso 1.6i (VIN Code CHNFZA)1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp7,7 L/100 km NEDC187 g/km
2000–2001Xsara 1.8i 16v1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp8,3 L/100 km NEDC198 g/km
2000–2001Xsara 1.8i 16v Estate1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp8,4 L/100 km NEDC198 g/km
2000–2001Xsara 1.8i 16v VTR1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp8,5 L/100 km NEDC198 g/km
2000–2001Xsara 1.9D · Xsara 1.9D Estate1,9 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2001Xsara 2.0i 16v2,0 L–XăngSố sàn 5 cấp7,7 L/100 km NEDC184 g/km
2001Xsara 2.0i 16v2,0 L–XăngTự động 4 cấp8,4 L/100 km NEDC197 g/km
2000–2001Xsara 2.0 HDi 90 hp Estate · Xsara 2.0 HDi 90 hp2,0 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC141 g/km
2000–2001Xsara 2.0i 16v VTS2,0 L–XăngSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km NEDC224 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20121,6 L66 kW (90 PS)Dầu diesel130–150 g/km8.166
20111,6 L80 kW (109 PS)Xăng172 g/km400
2011––Xăng172 g/km62

Các đợt triệu hồi Citroën Xsara

17 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Citroën Xsara từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bu-lông cố định dưới giảm xóc sau có thể bị lỏng2009
  • Mối hàn khung ghế trước có thể bị yếu2008
  • Đai ốc cố định bàn đạp ga có thể bị lỏng2008
  • Động cơ có thể hỏng do lỗi mạch bôi trơn2004
  • Lò xo hệ thống treo có thể chạm vào lốp nếu bị gãy2000–2003

Xem tất cả 17 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.