Mitsubishi Carisma

Mitsubishi Carisma
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 15 phiên bản của Mitsubishi Carisma (2000–2004) tại Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2004
Thị trường
Vương quốc Anh
Động cơ
1,6 L đến 1,9 L
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,5 L/100 km (NEDC)

Mitsubishi Carisma là xe gì?

Carisma là mẫu xe gia đình dành cho thị trường châu Âu, có kiểu thân xe hatchback năm cửa và sedan bốn cửa. Mitsubishi phát triển xe cho thị trường châu Âu và lắp ráp tại nhà máy NedCar ở Hà Lan. Thế hệ đầu tiên có vòng đời từ năm 1995 đến năm 2004.

Động cơ và công suất

Dòng xe Carisma bao gồm các tùy chọn động cơ xăng và dầu diesel. Trên các phiên bản tại Anh được liệt kê từ năm 2000 đến 2004, dung tích động cơ dao động từ 1,6 L đến 1,9 L. Một số phiên bản máy xăng ứng dụng công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp GDI của Mitsubishi.

Mitsubishi Carisma tiết kiệm nhiên liệu ra sao?

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê tại Anh là 5,5 L/100 km theo phép thử NEDC. Kết quả tùy thuộc vào từng phiên bản cụ thể; con số này áp dụng cho dải phiên bản động cơ xăng và diesel.

Carisma được bán ở đâu?

Mitsubishi thiết kế Carisma dành cho thị trường châu Âu. Các phiên bản tại Anh được liệt kê ở đây kéo dài từ năm 2000 đến 2004. Kiểu dáng thân xe hatchback và sedan mang lại cho người lái sự lựa chọn giữa phom dáng xe gia đình thực dụng và một mẫu xe bốn cửa truyền thống hơn.

Câu hỏi và trả lời

Carisma có những kiểu dáng thân xe nào?

Xe có các tùy chọn hatchback năm cửa và sedan bốn cửa.

Thế hệ của Carisma kéo dài trong những năm nào?

Thế hệ đầu tiên kéo dài từ năm 1995 đến 2004.

Dung tích động cơ nào xuất hiện trên các phiên bản tại Anh?

Các phiên bản được liệt kê kéo dài từ 1,6 L đến 1,9 L, với các tùy chọn động cơ xăng và dầu diesel.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê tại Anh là bao nhiêu?

Mức tiêu thụ là 5,5 L/100 km theo chu trình thử nghiệm NEDC.

Carisma first generation (1995–2004)

Mitsubishi Carisma first generation
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: DA · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, auto-motor-und-sport.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.440–4.480 mm · Khối lượng không tải 1.065–1.220 kg · Tốc độ tối đa 190–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 59,2% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Vương quốc Anh 15 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–20041.6 Equippe · 1.6 Classic · 1.6 Elegance và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngTự động 4 cấp8,4 L/100 km NEDC198 g/km
2003–20041.6 Equippe · 1.6 Elegance · 1.6 Classic và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC174 g/km
2003–20041.9 Mirage · 1.9 Vivo · 1.9 Equippe và 3 phiên bản cấu hình khác1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC146 g/km
2001–20021.6i 5 DOOR · 1.6 CLASSIC · 1.6 EQUIPPE1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC176 g/km
2001–20021.6 EQUIPPE1,6 LXăngTự động 4 cấp8,4 L/100 km NEDC198 g/km
20021.6 SE1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC174 g/km
2001–20021.8 GDI EQUIPPE 4/5 DOOR · 1.8 GDI SPORT · 1.8 GDI ELEGANCE và 1 phiên bản cấu hình khác1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC168 g/km
2001–20021.8 GDI EQUIPPE 4/5 DOOR · 1.8 GDI ELEGANCE · 1.8 GDI MIRAGE1,8 LXăngTự động 4 cấp8,1 L/100 km NEDC194 g/km
20021.9 Equippe1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC146 g/km
20011.9 TD EQUIPPE1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC146 g/km
20001.6i · 1.6 Classic · 1.6 Equippe1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC174 g/km
20001.6 Equippe1,6 LXăngTự động 4 cấp8,4 L/100 km NEDC198 g/km
20001.8 GDI Equippe · 1.8 GDI Sport · 1.8 GDI Elegance1,8 LXăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC164 g/km
20001.8 GDI Equippe · 1.8 GDI Elegance1,8 LXăngTự động 4 cấp7,6 L/100 km NEDC183 g/km
20001.9 TD Classic · 1.9 TD Equippe1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp6,1 L/100 km NEDC160 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.