Peugeot 108

Peugeot 108
Ảnh: Makizox / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 25 phiên bản của Peugeot 108 (2014–2023) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2014–2023
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,0 L đến 1,2 L
Công suất
51 kW (69 PS) đến 60 kW (82 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,8 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
807.616

Peugeot 108 là xe gì?

Peugeot 108 là mẫu hatchback đô thị cỡ nhỏ dành cho nhu cầu đi lại hằng ngày trong thành phố. Peugeot còn cung cấp phiên bản có mui vải đóng mở được, giúp khoang cabin thoáng sáng và nhiều gió hơn. Xe thuộc nhóm nhỏ nhất trong danh mục của thương hiệu, với kiểu dáng nhỏ gọn phù hợp cho những chuyến đi trong đô thị.

Ra mắt để thay thế 107, 108 tiếp nối dự án xe cỡ nhỏ chung của Peugeot với Citroën và Toyota. Các mẫu xe dùng chung nền tảng kỹ thuật cơ bản nhưng có kiểu dáng riêng.

Thế hệ và động cơ

108 chỉ có 1 thế hệ, mang tên A9, trong giai đoạn 2014–2021. Xe giữ nguyên kiểu dáng xe đô thị của 107, đồng thời có khoang cabin hiện đại hơn và nhiều khả năng cá nhân hóa hơn.

Số liệu EU bao gồm động cơ dung tích từ 1,0 L đến 1,2 L, công suất từ 51 kW (69 PS) đến 60 kW (82 PS). Số liệu tại Vương quốc Anh liệt kê động cơ xăng trong cùng dải dung tích, cho công suất 53 kW (72 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu và các thị trường

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 4,8 L/100 km theo WLTP trong số liệu EU. Số liệu tại Vương quốc Anh và Pháp đưa ra mức thấp nhất 3,8 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC là các quy trình thử nghiệm khác nhau tại châu Âu, vì vậy kết quả không thể so sánh trực tiếp.

Số liệu đăng ký tại EU bao quát giai đoạn 2014–2022 và ghi nhận tổng cộng 807.616 xe. Số liệu tại Vương quốc Anh bao quát 2014–2023, còn số liệu tại Pháp bao quát năm 2015.

Câu hỏi và trả lời

Peugeot 108 có bao nhiêu thế hệ?

1 thế hệ: A9, trong giai đoạn 2014–2021.

Peugeot 108 có những động cơ nào?

Số liệu EU bao gồm động cơ dung tích từ 1,0 L đến 1,2 L, công suất từ 51 kW (69 PS) đến 60 kW (82 PS). Số liệu tại Vương quốc Anh liệt kê phiên bản động cơ xăng có công suất 53 kW (72 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Peugeot 108 là bao nhiêu?

Số liệu EU là 4,8 L/100 km theo WLTP. Số liệu NEDC tại Vương quốc Anh và Pháp đưa ra mức 3,8 L/100 km; hai quy trình thử nghiệm khác nhau.

Peugeot 108 có được bán tại Vương quốc Anh và Pháp không?

Có. Số liệu tại Vương quốc Anh bao quát 2014–2023, còn số liệu tại Pháp bao quát năm 2015.

108 108 (2014–2022)

Peugeot 108 108
Ảnh: Makizox / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: A9 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.480 mm · Khối lượng không tải 815–835 kg · Tốc độ tối đa 160 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 89,8% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 25 phiên bản

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20221,0 L53 kW (72 PS)Xăng4,8 L/100 km WLTP110–111 g/km66.505
2018–20201,0 L53 kW (72 PS)Xăng–85–92 g/km244.511
2014–20191,2 L60 kW (82 PS)Xăng–99 g/km92.662
2018–20191,0 L–Xăng–93 g/km14.374
2014–20191,0 L51 kW (69 PS)Xăng–92–95 g/km346.856
2014–20181,2 L–Xăng–99 g/km42.690
20151,2 L–Dầu diesel–99 g/km18

Vương quốc Anh 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–20231.0L S&S 5-speed manual1,0 L53 kW (72 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2–5,7 L/100 km WLTP109–117 g/km
20191.0L 721,0 L53 kW (72 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,9–5,3 L/100 km WLTP–
20191.0L 72 2-Tronic1,0 L53 kW (72 PS)XăngTự động 5 cấp5,1–5,5 L/100 km WLTP–
2015–20181.0i 681,0 L–XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC95 g/km
20181.0i 721,0 L–XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC93 g/km
20181.0i 72 2-Tronic1,0 L–XăngSố sàn tự động 5 cấp4,2 L/100 km NEDC95 g/km
2015–2018PureTech VTi 1.2 821,2 L–XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2015–20171.0i 68 2-Tronic1,0 L–XăngSố sàn tự động 5 cấp4,2 L/100 km NEDC97 g/km
20151.0i 68 Stop&Start · 1.0i 68 Stop-Start1,0 L–XăngSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC88 g/km
20141.0i 68 Stop-Start1,0 L–XăngSố sàn3,8 L/100 km NEDC88 g/km
20141.0i 681,0 L–XăngSố sàn4,1 L/100 km NEDC95 g/km
20141.0i 68 2-Tronic1,0 L–XăngTự động4,2 L/100 km NEDC97 g/km
2014VTi 1.2 821,2 L–XăngSố sàn4,3 L/100 km NEDC99 g/km

Pháp 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015108 3P 1.0l e-VTi BVM5 · 108 5P 1.0l e-VTi BVM5–51 kW (69 PS)XăngSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC88 g/km
2015108 3P 1.0l Vti BVM5 · 108 5P 1.0l Vti BVM5–51 kW (69 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC95 g/km
2015108 5P 1.0l Vti ETG5 · 108 5P découvrable 1.0l Vti ETG5–51 kW (69 PS)XăngTự động 5 cấp4,2 L/100 km NEDC97 g/km
2015108 3P découvrable 1.0l Vti BVM5 · 108 5P découvrable 1.0l VTi BVM5–51 kW (69 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC95 g/km
2015108 3P 1.2l VTi BVM5 · 108 5P 1.2l Vti BVM5 · 108 3P découvrable 1.2l Vti BVM5 và 1 phiên bản cấu hình khác–60 kW (82 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km

Các đợt triệu hồi Peugeot 108

4 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Peugeot 108 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Đường chỉ may dây đai an toàn hàng ghế sau có thể không đúng2020
  • Bộ phận trục lái có thể hỏng2014
  • Hệ thống dây điện ghế ngồi có thể làm ngắt đèn hậu
  • Cản trước có thể không hấp thụ lực va chạm như thiết kế2014

Xem tất cả 4 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.