Peugeot 208 208 II

Peugeot 208 208 II (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 125 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: P21 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.060 mm RDW | 4.055 mm |
| Chiều rộng | 1.750 mm RDW | 1.745 mm |
| Chiều cao | 1.440–1.470 mm RDW | 1.430 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.540 mm RDW | 2.540 mm |
| Vệt bánh trước | 1.470–1.500 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.472–1.500 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 955–1.430 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.055–1.530 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.510–1.910 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 500–1.200 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 500–650 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | 309–311 L EV DB | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 150–204 km/h RDW | 187 km/h |
| 0–100 km/h | 8,1–9,0 giây EV DB | – |
| Mô-men xoắn | 118–260 Nm ASTRA | – |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 46,0–50,0 kWh EV DB | 50,0 kWh |
| Dung lượng pin (tổng) | 50,0–54,0 kWh EV DB | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 362–420 km EV DB | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 152–159 Wh/km EV DB | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 100 kW EV DB | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/55R16, 205/45R17, 185/65R15
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,1% (92,8–93,4) | 92,2% | 25.684 |
| 4–5 năm | 89,7% (89,2–90,3) | 91,0% | 12.138 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 23,1% | 21,7% |
| Phanh | 13,1% | 12,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 9,2% | 5,8% |
| Hệ thống treo | 3,6% | 3,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,6% | 4,3% |
| Bánh xe | 1,2% | 0,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 125 phiên bản của Peugeot 208 208 II
Hiển thị tất cả 125 phiên bản
Liên minh Châu Âu 53 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025 | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Hybrid | 4,5 L/100 km WLTP | 102 g/km | – | 98.248 |
| 2021–2025 | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | 5,2–5,3 L/100 km WLTP | 116–120 g/km | – | 440.327 |
| 2023–2025 | 1,2 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 4,6–4,7 L/100 km WLTP | 104–105 g/km | – | 20.924 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | 15,5–16,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 338–361 km | 134.942 |
| 2021–2025 | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | 5,2–5,4 L/100 km WLTP | 119–120 g/km | – | 199.442 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 115 kW (156 PS) | Điện | 14,3–17,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 385–403 km | 15.443 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 57 kW (77 PS) | Điện | 15,5–16,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 339–361 km | 77.628 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 62 kW (84 PS) | Điện | 14,2–14,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 401–415 km | 792 |
| 2025 | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Plug-in hybrid | 4,5 L/100 km WLTP | 101 g/km | – | 295 |
| 2021–2025 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | 4,0–4,2 L/100 km WLTP | 106–109 g/km | – | 143.679 |
| 2025 | 1,2 L | 100 kW (136 PS) | Plug-in hybrid | 4,6 L/100 km WLTP | 104 g/km | – | 17 |
| 2021–2024 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 5,3–5,4 L/100 km WLTP | 122 g/km | – | 27.551 |
| 2024 | 1,2 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 4,6 L/100 km WLTP | 104 g/km | – | 69 |
| 2023 | 1,2 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | 5,3 L/100 km WLTP | 119 g/km | – | 109 |
| 2023 | 1,2 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 5,3 L/100 km WLTP | 119 g/km | – | 51 |
| 2023 | Động cơ điện | 67 kW (91 PS) | Điện | 15,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 358 km | 19 |
| 2023 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km | – | 17 |
| 2023 | 1,2 L | 84 kW (114 PS) | Xăng | 5,2 L/100 km WLTP | 118 g/km | – | 15 |
| 2023 | 1,2 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | 5,3 L/100 km WLTP | 121 g/km | – | 13 |
| 2023 | 1,2 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | 5,3 L/100 km WLTP | 119 g/km | – | 13 |
| 2023 | 1,2 L | 69 kW (94 PS) | Xăng | 5,3 L/100 km WLTP | 119 g/km | – | 12 |
| 2023 | 1,2 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km | – | 12 |
| 2023 | 1,2 L | 91 kW (124 PS) | Xăng | 5,4 L/100 km WLTP | 121 g/km | – | 12 |
| 2023 | 1,2 L | 72 kW (98 PS) | Xăng | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km | – | 11 |
| 2023 | 1,2 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km | – | 11 |
| 2023 | 1,2 L | 68 kW (92 PS) | Xăng | 5,2 L/100 km WLTP | 117 g/km | – | 10 |
| 2023 | 1,2 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km | – | 10 |
| 2022 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 103 g/km | – | 51 |
| 2022 | 1,6 L | 68 kW (92 PS) | Dầu diesel | – | 95 g/km | – | 51 |
| 2022 | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | LPG | 4,0 L/100 km WLTP | 118 g/km | – | 29 |
| 2021 | – | 100 kW (136 PS) | Plug-in hybrid | 4,2 L/100 km WLTP | 121 g/km | – | 121 |
| 2019–2020 | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | – | 98 g/km | – | 188.745 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | – | 87–92 g/km | – | 181.655 |
| 2019–2020 | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | – | 94 g/km | – | 78.559 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 57 kW (77 PS) | Điện | 16,4–17,6 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 338 km | 50.682 |
| 2019–2020 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | – | 103 g/km | – | 23.978 |
| 2019–2020 | 1,2 L | – | Xăng | – | 98–110 g/km | – | 39.668 |
| 2020 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | 16,6 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 336 km | 13.008 |
| 2019–2020 | 1,5 L | – | Dầu diesel | – | 85–91 g/km | – | 3.194 |
| 2019–2020 | 1,2 L | 61 kW (83 PS) | Xăng | – | 110–111 g/km | – | 211.710 |
| 2019–2020 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 111–113 g/km | – | 57.354 |
| 2020 | 1,5 L | – | Dầu diesel | – | 86 g/km | – | 56 |
| 2019–2020 | 1,2 L | 50 kW (68 PS) | Xăng | – | 108–110 g/km | – | 41.396 |
| 2020 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | – | 103 g/km | – | 20 |
| 2020 | 1,5 L | 57 kW (77 PS) | Dầu diesel | – | 85 g/km | – | 16 |
| 2020 | – | 57 kW (77 PS) | Nhiên liệu khác | – | 85 g/km | – | 11 |
| 2019 | 1,6 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | – | 89 g/km | – | 1.232 |
| 2019 | 1,2 L | 60 kW (82 PS) | Xăng | – | 104 g/km | – | 356 |
| 2019 | 1,6 L | 73 kW (99 PS) | Dầu diesel | – | 87 g/km | – | 162 |
| 2019 | 1,2 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | – | 110 g/km | – | 34 |
| 2019 | 1,5 L | 61 kW (83 PS) | Dầu diesel | – | 96 g/km | – | 32 |
| 2019 | 1,2 L | 60 kW (82 PS) | LPG | – | 106 g/km | – | 30 |
| 2019 | 1,5 L | 53 kW (72 PS) | Dầu diesel | – | 96 g/km | – | 16 |
Vương quốc Anh 66 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026Electric 50 kWh (Active Premium+ & Allure Premium+) · Electric 50 kWh 136 (Allure) · Electric 50 kWh 136 (VL) (Allure Plus & Envy) | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | Tự động | 15,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 373 km |
| 2025–2026Electric 50 kWh (Active Premium+ & Allure Premium+) · Electric 50 kWh 136 (Allure) · Electric 50 kWh 136 (VH) (Allure Plus & Envy) | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | Tự động | 16,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 346 km |
| 2025–2026Electric 50 kWh (GT) · Electric 50 kWh 136 (GT & GT Premium) · Electric 50 kWh 136 (VL) (GT & GT Premium) | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | Tự động | 15,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 362 km |
| 2025–2026Electric 50 kWh (GT) · Electric 50 kWh 136 (GT & GT Premium) · Electric 50 kWh 136 (VH) (GT & GT Premium) | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | Tự động | 17,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 331 km |
| 2025–2026Electric 54 kWh UHZKWZ-K0R000 · Electric 51 kWh 156 | Động cơ điện | 115 kW (156 PS) | Điện | Tự động | 13,8–15,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 374–416 km |
| 2026Electric 51 kWh 156 (VH) | Động cơ điện | 115 kW (156 PS) | Điện | Tự động | 15,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 397 km |
| 2026Electric 51 kWh 156 (VL) | Động cơ điện | 115 kW (156 PS) | Điện | Tự động | 13,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 439 km |
| 2026Electric 51kWh 281 GTi (VH) | Động cơ điện | 207 kW (281 PS) | Điện | Tự động | 19,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 310 km |
| 2026Electric 51kWh 281 GTi (VL) | Động cơ điện | 207 kW (281 PS) | Điện | Tự động | 15,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 385 km |
| 2025–2026PureTech 75 (K1T500) | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1–5,9 L/100 km WLTP | 114–132 g/km | – |
| 2025–2026PureTech 100 (Active Premium+ & Allure Premium+) · PureTech 100 (GT) · PureTech 100 Manual (NI version) và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,7 L/100 km WLTP | 110–128 g/km | – |
| 2025–2026PureTech 100 S&S (Style & Allure) (GB Version) | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 121 g/km | – |
| 2025–2026HYBRID 100 e-DSC6 (Active Premium+ & Allure Premium+) · HYBRID 100 e-DSC6 (GT) | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 4,3–5,1 L/100 km WLTP | 96–116 g/km | – |
| 2026HYBRID 110 e-DSC6 HPX | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | 5 g/km | – |
| 2026Turbo 100 Manual (VH) | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 134 g/km | – |
| 2026Turbo 100 Manual (VL) | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km WLTP | 113 g/km | – |
| 2026HYBRID 110 e-DSC6 (VH) | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | 116 g/km | – |
| 2026HYBRID 110 e-DSC6 (VL) | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 4,3 L/100 km WLTP | 97 g/km | – |
| 2025–2026HYBRID 136 e-DSC6 (GT) | 1,2 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 4,3–5,2 L/100 km WLTP | 97–117 g/km | – |
| 2026HYBRID 145 e-DSC6 HPY | 1,2 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 5 g/km | – |
| 2026HYBRID 145 e-DSC6 (VH) GB version · HYBRID 145 e-DSC6 (VH) NI version | 1,2 L | 107 kW (145 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 117 g/km | – |
| 2026HYBRID 145 e-DSC6 (VL) GB version · HYBRID 145 e-DSC6 (VL) NI version | 1,2 L | 107 kW (145 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 4,3 L/100 km WLTP | 97 g/km | – |
| 2024Electric 50 kWh (VH) (GT) | Động cơ điện | 136 kW (185 PS) | Điện | Tự động | 17,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 331 km |
| 2024Electric 50 kWh (VH) (Active Premium+ & Allure Premium+) | Động cơ điện | 136 kW (185 PS) | Điện | Tự động | 16,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 346 km |
| 2024Electric 50 kWh (VL) (Active Premium+ & Allure Premium+) | Động cơ điện | 136 kW (185 PS) | Điện | Tự động | 15,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 373 km |
| 2024Electric 50 kWh (VL) (GT) | Động cơ điện | 136 kW (185 PS) | Điện | Tự động | 15,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 362 km |
| 2024Electric 54 kWh (VH) UHZKWZ-K0R000 | Động cơ điện | 156 kW (212 PS) | Điện | Tự động | 15,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 374 km |
| 2024Electric 54 kWh (VL) UHZKWZ-K0R000 | Động cơ điện | 156 kW (212 PS) | Điện | Tự động | 13,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 416 km |
| 2024PureTech 75 (VL) (K1T500) | 1,2 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | 114 g/km | – |
| 2024PureTech 75 (VH) (K1T500) | 1,2 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 132 g/km | – |
| 2024HYBRID 100 e-DSC6 (VL) (GT) · HYBRID 100 e-DSC6 (VL) (Active Premium+ & Allure Premium+) | 1,2 L | 101 kW (137 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 4,3 L/100 km WLTP | 96 g/km | – |
| 2024PureTech 100 (VL) (Active Premium+ & Allure Premium+) · PureTech 100 (VL) (GT) | 1,2 L | 101 kW (137 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km WLTP | 110 g/km | – |
| 2024HYBRID 100 e-DSC6 (VH) (GT) · HYBRID 100 e-DSC6 (VH) (Active Premium+ & Allure Premium+) | 1,2 L | 101 kW (137 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | 116 g/km | – |
| 2024PureTech 100 (VH) (Active Premium+ & Allure Premium+) · PureTech 100 (VH) (GT) | 1,2 L | 101 kW (137 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km WLTP | 128 g/km | – |
| 2024HYBRID 136 e-DSC6 (VL) (GT) | 1,2 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 4,3 L/100 km WLTP | 97 g/km | – |
| 2024HYBRID 136 e-DSC6 (VH) (GT) | 1,2 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 117 g/km | – |
| 2023e-208 | Động cơ điện | – | Điện | Tự động | 15,9–17,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 313–349 km |
| 2023Electric 50 kWh (VL) (Active Premium+ & Allure Premium+) | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | Tự động | 15,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 373 km |
| 2023Electric 50 kWh (VH) (Active Premium+ & Allure Premium+) | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | Tự động | 16,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 346 km |
| 2023Electric 50 kWh (VL) (GT) | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | Tự động | 15,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 362 km |
| 2023Electric 50 kWh (VH) (GT) | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | Tự động | 17,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 331 km |
| 2020–20231.2L PureTech 75 S&S · PureTech 75 (VL) | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | 114 g/km | – |
| 2020–20231.2L PureTech 75 S&S · PureTech 75 (VH) | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 132 g/km | – |
| 2020–20231.2L PureTech 100 EAT8 S&S · PureTech 100 (VL) (GT) | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | 116 g/km | – |
| 2020–20231.2L PureTech 100 EAT8 S&S · PureTech 100 (VH) (GT) | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 131 g/km | – |
| 2020–20231.2L PureTech 100 S&S | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0–6,1 L/100 km WLTP | 112–137 g/km | – |
| 2023PureTech 100 (VL) (GT) | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km WLTP | 109 g/km | – |
| 2023PureTech 100 (VL) (Active Premium+ & Allure Premium+) | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km WLTP | 110 g/km | – |
| 2023PureTech 100 (VL) (Active Premium+ & Allure Premium+) | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 117 g/km | – |
| 2023PureTech 100 (VH) (Active Premium+ & Allure Premium+) | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 121 g/km | – |
| 2023PureTech 100 (VH) (Active Premium+ & Allure Premium+) | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 126 g/km | – |
| 2023PureTech 100 (VH) (GT) | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km WLTP | 127 g/km | – |
| 2020–20231.2L PureTech 130 EAT8 S&S | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,4–6,1 L/100 km WLTP | 123–139 g/km | – |
| 2023PureTech 130 (VL) (Allure Premium+) | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 116 g/km | – |
| 2023PureTech 130 (VL) (GT) | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km WLTP | 117 g/km | – |
| 2023PureTech 130 (VH) (Allure Premium+) | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 126 g/km | – |
| 2023PureTech 130 (VH) (GT) | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 133 g/km | – |
| 2020–20231.5L BlueHDi 100 S&S | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8–4,6 L/100 km WLTP | 101–122 g/km | – |
| 2023BlueHDi 100 (VL) (Allure Premium+) · BlueHDi 100 (VL) (GT) | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km WLTP | 103 g/km | – |
| 2023BlueHDi 100 (VH) (Allure Premium+) | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km WLTP | 114 g/km | – |
| 2023BlueHDi 100 (VH) (GT) | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km WLTP | 120 g/km | – |
| 2020–2022e-208 | Động cơ điện | – | Điện | – | 15,9–17,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 313–349 km |
| 2019PureTech 82 | 1,2 L | 61 kW (83 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5–6,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019PureTech 110 Auto | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3–7,2 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019PureTech 110 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7–6,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019BlueHDi 100 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2–5,1 L/100 km WLTP | – | – |
Pháp 6 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026e-208 (57Kw) | Động cơ điện | 57 kW (77 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) | 15,0–15,2 kWh/100 km WLTP | – | 362–373 km |
| 2026208 (75ch) | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | 114 g/km | – |
| 2026208 (101ch) | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km WLTP | 109 g/km | – |
| 2026208 (101ch) | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | 116 g/km | – |
| 2026208 (130ch) | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 116 g/km | – |
| 2026208 (102ch) | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km WLTP | 101 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





