Dữ liệu chính thức liệt kê 200 phiên bản của Peugeot 2008 (2013–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2013–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,2 L đến 2,0 L
Công suất
55 kW (75 PS) đến 144 kW (196 PS)
Nhiên liệu
Điện, Xăng, Dầu diesel, Hybrid, Plug-in hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,7 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,3 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
4,9 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
3.328.207
Peugeot 2008 là gì?
Peugeot 2008 là một mẫu SUV cỡ nhỏ thuộc dải sản phẩm xe nhỏ của hãng. Thân xe cao hơn mang lại cho mẫu xe này một kiểu dáng khác biệt so với chiếc hatchback 208, trong khi vẫn duy trì là một sự lựa chọn nhỏ gọn cho việc lái xe hàng ngày. Mẫu xe này được cung cấp các phiên bản động cơ đốt trong và ở thế hệ sau là tùy chọn động cơ thuần điện.
Các thế hệ của Peugeot 2008
Thế hệ 2008 I kéo dài từ năm 2013 đến năm 2019. Tiếp theo là thế hệ 2008 II vào năm 2019, phát triển phong cách thiết kế SUV và bổ sung các phiên bản thuần điện vào dải sản phẩm. Cả hai thế hệ đều đảm nhận vai trò là dòng SUV cỡ nhỏ, với các tùy chọn hệ thống truyền động ngày càng được mở rộng theo thời gian.
Động cơ, công suất và mức tiêu thụ chính thức
Số liệu đăng ký chính thức tại EU từ năm 2013 đến 2025 bao gồm các loại nhiên liệu xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid, điện và các loại khác. Dung tích động cơ dao động từ 1,2 L đến 1,6 L, và công suất từ 50 kW (68 PS) đến 122 kW (166 PS). Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 4,3 L/100 km theo WLTP. Con số thấp nhất đối với phiên bản plug-in hybrid là 4,9 L/100 km theo WLTP; đây là mức tính toán có trọng số, giả định một phần quãng đường chạy bằng điện.
Số liệu tại Anh cho giai đoạn 2013–2026 ghi nhận mức tiêu thụ thấp nhất đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 3,5 L/100 km theo NEDC. Số liệu tại Pháp cho giai đoạn 2013–2026 ghi nhận mức thấp nhất là 3,7 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC là hai quy trình thử nghiệm khác nhau của châu Âu, vì vậy kết quả theo quy trình này không nên được xem là tương đương trực tiếp với kết quả theo quy trình kia.
Peugeot 2008 được bán ở đâu?
Mẫu xe 2008 xuất hiện trong các số liệu chính thức của Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2013–2025, trong khi số liệu tại Anh và Pháp bao gồm giai đoạn 2013–2026. Các phiên bản thuần điện xuất hiện ở cả ba thị trường, bên cạnh các tùy chọn động cơ xăng và dầu; số liệu tại EU cũng bao gồm các loại nhiên liệu hybrid và hybrid sạc điện.
Câu hỏi và trả lời
Các thế hệ của Peugeot 2008 kéo dài trong thời gian nào?
Thế hệ 2008 I kéo dài từ năm 2013 đến năm 2019. Thế hệ 2008 II bắt đầu từ năm 2019 và vẫn tiếp tục trong dòng thời gian của mẫu xe.
Mức tiêu thụ chính thức thấp nhất được liệt kê cho dòng 2008 là bao nhiêu?
Con số thấp nhất được liệt kê là 3,5 L/100 km đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid theo số liệu NEDC tại UK. Con số WLTP thấp nhất tại EU cho các loại nhiên liệu đó là 4,3 L/100 km.
Có phiên bản Peugeot 2008 thuần điện không?
Có. Các phiên bản thuần điện xuất hiện trong số liệu thị trường của EU, Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: A94 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: 100cms.org, autocasion.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.160 mm · Khối lượng không tải 1.020–1.165 kg · Tốc độ tối đa 168–199 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 83,5% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: P24 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: 100cms.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.300 mm · Khối lượng không tải 1.163–1.523 kg · Tốc độ tối đa 150–206 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 92,5% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 109 phiên bản
Liên minh Châu Âu 49 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
Số lượng đăng ký tại EU
2024–2025
1,2 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
4,9 L/100 km WLTP
111 g/km
–
102.079
2021–2025
1,2 L
74 kW (101 PS)
Xăng
5,3–5,7 L/100 km WLTP
123–128 g/km
–
216.127
2023–2025
Động cơ điện
115 kW (156 PS)
Điện
15,3–17,0 kWh/100 km WLTP
0 g/km
386–403 km
24.698
2022–2025
1,2 L
96 kW (131 PS)
Xăng
5,8–6,1 L/100 km WLTP
132–138 g/km
–
152.380
2021–2025
Động cơ điện
100 kW (136 PS)
Điện
15,8–17,6 kWh/100 km WLTP
0 g/km
320–344 km
64.471
2024–2025
Động cơ điện
62 kW (84 PS)
Điện
15,4 kWh/100 km WLTP
0 g/km
402–403 km
2.164
2025
1,2 L
100 kW (136 PS)
Plug-in hybrid
4,9 L/100 km WLTP
111 g/km
–
475
2025
1,2 L
74 kW (101 PS)
Hybrid
4,9 L/100 km WLTP
112 g/km
–
327
2021–2025
Động cơ điện
57 kW (77 PS)
Điện
15,8–17,6 kWh/100 km WLTP
0 g/km
321–341 km
29.133
2021–2025
1,5 L
96 kW (131 PS)
Dầu diesel
4,7–5,1 L/100 km WLTP
126–134 g/km
–
100.126
2024–2025
1,2 L
100 kW (136 PS)
Xăng
4,9–5,0 L/100 km WLTP
112–114 g/km
–
870
2021–2023
1,5 L
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
4,4–4,5 L/100 km WLTP
116–117 g/km
–
87.571
2021–2023
1,2 L
114 kW (155 PS)
Xăng
6,1–6,2 L/100 km WLTP
141 g/km
–
5.085
2023
1,2 L
67 kW (91 PS)
Xăng
5,8 L/100 km WLTP
131 g/km
–
83
2023
1,2 L
110 kW (150 PS)
Xăng
5,9 L/100 km WLTP
133 g/km
–
34
2023
Động cơ điện
67 kW (91 PS)
Điện
15,9 kWh/100 km WLTP
0 g/km
343 km
20
2023
Động cơ điện
132 kW (179 PS)
Điện
15,9 kWh/100 km WLTP
0 g/km
334 km
19
2023
1,2 L
72 kW (98 PS)
Xăng
5,9 L/100 km WLTP
132 g/km
–
18
2023
1,2 L
81 kW (110 PS)
Xăng
5,8 L/100 km WLTP
132 g/km
–
16
2023
1,2 L
95 kW (129 PS)
Xăng
5,8 L/100 km WLTP
131 g/km
–
15
2023
1,2 L
112 kW (152 PS)
Xăng
5,9 L/100 km WLTP
133 g/km
–
13
2023
1,2 L
61 kW (83 PS)
Xăng
5,8 L/100 km WLTP
132 g/km
–
10
2023
1,2 L
68 kW (92 PS)
Xăng
5,9 L/100 km WLTP
134 g/km
–
10
2023
1,2 L
84 kW (114 PS)
Xăng
5,7 L/100 km WLTP
129 g/km
–
10
2023
1,2 L
120 kW (163 PS)
Xăng
5,8 L/100 km WLTP
130 g/km
–
10
2021
1,2 L
96 kW (131 PS)
Xăng
5,7 L/100 km WLTP0,5 kWh/100 km WLTP
132 g/km
–
126.962
2021
1,5 L
75 kW (102 PS)
Dầu diesel
4,3 L/100 km WLTP
119 g/km
–
3.017
2021
–
100 kW (136 PS)
Nhiên liệu khác
–
125 g/km
–
91
2019–2020
1,2 L
96 kW (131 PS)
Xăng
–
106–117 g/km
–
193.110
2019–2020
1,2 L
61 kW (83 PS)
Xăng
–
114 g/km
–
54.606
2019–2020
1,5 L
75 kW (102 PS)
Dầu diesel
–
94–95 g/km
–
118.470
2020
1,2 L
74 kW (101 PS)
Xăng
–
105 g/km
–
44.795
2019–2020
1,5 L
96 kW (131 PS)
Dầu diesel
–
100 g/km
–
37.871
2020
1,2 L
115 kW (156 PS)
Xăng
–
131 g/km
–
18.468
2020
Động cơ điện
57 kW (77 PS)
Điện
17,6 kWh/100 km NEDC
0 g/km
321 km
15.112
2019–2020
1,2 L
114 kW (155 PS)
Xăng
–
113–114 g/km
–
10.225
2020
Động cơ điện
100 kW (136 PS)
Điện
17,6 kWh/100 km NEDC
0 g/km
319 km
8.314
2019–2020
1,5 L
–
Dầu diesel
–
95–96 g/km
–
5.848
2019–2020
1,5 L
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
–
96–98 g/km
–
1.658
2019–2020
1,2 L
81 kW (110 PS)
Xăng
–
113–122 g/km
–
102.514
2019–2020
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
–
105–106 g/km
–
21.442
2019
1,2 L
–
Xăng
–
117 g/km
–
18.762
2019
1,2 L
60 kW (82 PS)
Xăng
–
114 g/km
–
354
2019
1,6 L
73 kW (99 PS)
Dầu diesel
–
97 g/km
–
300
2019
1,6 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
–
96 g/km
–
198
2019
1,6 L
55 kW (75 PS)
Dầu diesel
–
97 g/km
–
58
2019
1,2 L
75 kW (102 PS)
Xăng
–
121 g/km
–
26
2019
1,0 L
–
Xăng
–
93 g/km
–
16
2019
1,5 L
61 kW (83 PS)
Dầu diesel
–
98 g/km
–
12
Vương quốc Anh 56 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Electric 50 kWh · Electric 50 kWh (GT)
Động cơ điện
100 kW (136 PS)
Điện
Tự động
14,3–16,7 kWh/100 km WLTP
0 g/km
324–374 km
2025–2026Electric 54 kWh (GT) · Electric 54 kWh · Electric 54 kWh 156 (VL)
Động cơ điện
115 kW (156 PS)
Điện
Tự động
14,2 kWh/100 km WLTP
0 g/km
436 km
2025–2026Electric 54 kWh (GT) · Electric 54 kWh · Electric 54 kWh 156 (VH)
Động cơ điện
115 kW (156 PS)
Điện
Tự động
16,7 kWh/100 km WLTP
0 g/km
366 km
2025–2026PureTech 100 (Active) · PureTech 100
1,2 L
74 kW (101 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,4–5,9 L/100 km WLTP
122–133 g/km
–
2025–2026PureTech 100 (Allure)
1,2 L
74 kW (101 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,5–6,2 L/100 km WLTP
124–140 g/km
–
2026Turbo 100 (VH)
1,2 L
74 kW (101 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,2 L/100 km WLTP
141 g/km
–
2026Turbo 100 (VL)
1,2 L
74 kW (101 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,2 L/100 km WLTP
117 g/km
–
2025–2026PureTech 130 (Allure USHNSK-S1G500)
1,2 L
96 kW (131 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,5–6,0 L/100 km WLTP
123–136 g/km
–
2025–2026PureTech 130 (Allure USHNSK-S1D500)
1,2 L
96 kW (131 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,5–6,4 L/100 km WLTP
124–144 g/km
–
2025–2026PureTech 130 (Allure USHNSS-S1G500) · PureTech 130 (GT) USHNSS-S1G700 · PureTech 130 và 1 phiên bản cấu hình khác
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
2026e-2008 (57Kw)
Động cơ điện
57 kW (77 PS)
Điện
Vô cấp (CVT)
14,3–14,5 kWh/100 km WLTP
–
363–374 km
20262008 (130ch)
1,2 L
96 kW (131 PS)
Xăng
Tự động 8 cấp
5,8 L/100 km WLTP
132 g/km
–
20262008 (110ch)
1,5 L
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,3 L/100 km WLTP
113 g/km
–
20262008 (130ch)
1,5 L
96 kW (131 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
4,5–4,8 L/100 km WLTP
119–127 g/km
–
Các đợt triệu hồi Peugeot 2008
41 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Peugeot 2008 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Biến tần có thể quá nhiệt và bốc cháy
Đèn cảnh báo hỗ trợ giữ làn (Lane Keep Assist) có thể không sáng2024–2025
Nắp bảo vệ máy phát điện có thể tiếp xúc với ống lọc2024
Thông báo áp suất lốp có thể không chính xác hoặc bị thiếu2024–2025
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.