Peugeot 2008

Peugeot 2008
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 200 phiên bản của Peugeot 2008 (2013–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2013–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,2 L đến 2,0 L
Công suất
55 kW (75 PS) đến 144 kW (196 PS)
Nhiên liệu
Điện, Xăng, Dầu diesel, Hybrid, Plug-in hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,7 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,3 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
4,9 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
3.328.207

Peugeot 2008 là gì?

Peugeot 2008 là một mẫu SUV cỡ nhỏ thuộc dải sản phẩm xe nhỏ của hãng. Thân xe cao hơn mang lại cho mẫu xe này một kiểu dáng khác biệt so với chiếc hatchback 208, trong khi vẫn duy trì là một sự lựa chọn nhỏ gọn cho việc lái xe hàng ngày. Mẫu xe này được cung cấp các phiên bản động cơ đốt trong và ở thế hệ sau là tùy chọn động cơ thuần điện.

Các thế hệ của Peugeot 2008

Thế hệ 2008 I kéo dài từ năm 2013 đến năm 2019. Tiếp theo là thế hệ 2008 II vào năm 2019, phát triển phong cách thiết kế SUV và bổ sung các phiên bản thuần điện vào dải sản phẩm. Cả hai thế hệ đều đảm nhận vai trò là dòng SUV cỡ nhỏ, với các tùy chọn hệ thống truyền động ngày càng được mở rộng theo thời gian.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ chính thức

Số liệu đăng ký chính thức tại EU từ năm 2013 đến 2025 bao gồm các loại nhiên liệu xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid, điện và các loại khác. Dung tích động cơ dao động từ 1,2 L đến 1,6 L, và công suất từ 50 kW (68 PS) đến 122 kW (166 PS). Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 4,3 L/100 km theo WLTP. Con số thấp nhất đối với phiên bản plug-in hybrid là 4,9 L/100 km theo WLTP; đây là mức tính toán có trọng số, giả định một phần quãng đường chạy bằng điện.

Số liệu tại Anh cho giai đoạn 2013–2026 ghi nhận mức tiêu thụ thấp nhất đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 3,5 L/100 km theo NEDC. Số liệu tại Pháp cho giai đoạn 2013–2026 ghi nhận mức thấp nhất là 3,7 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC là hai quy trình thử nghiệm khác nhau của châu Âu, vì vậy kết quả theo quy trình này không nên được xem là tương đương trực tiếp với kết quả theo quy trình kia.

Peugeot 2008 được bán ở đâu?

Mẫu xe 2008 xuất hiện trong các số liệu chính thức của Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2013–2025, trong khi số liệu tại Anh và Pháp bao gồm giai đoạn 2013–2026. Các phiên bản thuần điện xuất hiện ở cả ba thị trường, bên cạnh các tùy chọn động cơ xăng và dầu; số liệu tại EU cũng bao gồm các loại nhiên liệu hybrid và hybrid sạc điện.

Câu hỏi và trả lời

Các thế hệ của Peugeot 2008 kéo dài trong thời gian nào?

Thế hệ 2008 I kéo dài từ năm 2013 đến năm 2019. Thế hệ 2008 II bắt đầu từ năm 2019 và vẫn tiếp tục trong dòng thời gian của mẫu xe.

Mức tiêu thụ chính thức thấp nhất được liệt kê cho dòng 2008 là bao nhiêu?

Con số thấp nhất được liệt kê là 3,5 L/100 km đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid theo số liệu NEDC tại UK. Con số WLTP thấp nhất tại EU cho các loại nhiên liệu đó là 4,3 L/100 km.

Có phiên bản Peugeot 2008 thuần điện không?

Có. Các phiên bản thuần điện xuất hiện trong số liệu thị trường của EU, Anh và Pháp.

2008 2008 I (2013–2019)

Peugeot 2008 2008 I
Ảnh: Cutlass / Wikimedia Commons · CC0

Mã mẫu xe: A94 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: 100cms.org, autocasion.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.160 mm · Khối lượng không tải 1.020–1.165 kg · Tốc độ tối đa 168–199 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 83,5% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 94 phiên bản

2008 2008 II (từ 2019)

Peugeot 2008 2008 II
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: P24 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: 100cms.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.300 mm · Khối lượng không tải 1.163–1.523 kg · Tốc độ tối đa 150–206 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 92,5% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 109 phiên bản

Liên minh Châu Âu 49 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–20251,2 L100 kW (136 PS)Hybrid4,9 L/100 km WLTP111 g/km–102.079
2021–20251,2 L74 kW (101 PS)Xăng5,3–5,7 L/100 km WLTP123–128 g/km–216.127
2023–2025Động cơ điện115 kW (156 PS)Điện15,3–17,0 kWh/100 km WLTP0 g/km386–403 km24.698
2022–20251,2 L96 kW (131 PS)Xăng5,8–6,1 L/100 km WLTP132–138 g/km–152.380
2021–2025Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện15,8–17,6 kWh/100 km WLTP0 g/km320–344 km64.471
2024–2025Động cơ điện62 kW (84 PS)Điện15,4 kWh/100 km WLTP0 g/km402–403 km2.164
20251,2 L100 kW (136 PS)Plug-in hybrid4,9 L/100 km WLTP111 g/km–475
20251,2 L74 kW (101 PS)Hybrid4,9 L/100 km WLTP112 g/km–327
2021–2025Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện15,8–17,6 kWh/100 km WLTP0 g/km321–341 km29.133
2021–20251,5 L96 kW (131 PS)Dầu diesel4,7–5,1 L/100 km WLTP126–134 g/km–100.126
2024–20251,2 L100 kW (136 PS)Xăng4,9–5,0 L/100 km WLTP112–114 g/km–870
2021–20231,5 L81 kW (110 PS)Dầu diesel4,4–4,5 L/100 km WLTP116–117 g/km–87.571
2021–20231,2 L114 kW (155 PS)Xăng6,1–6,2 L/100 km WLTP141 g/km–5.085
20231,2 L67 kW (91 PS)Xăng5,8 L/100 km WLTP131 g/km–83
20231,2 L110 kW (150 PS)Xăng5,9 L/100 km WLTP133 g/km–34
2023Động cơ điện67 kW (91 PS)Điện15,9 kWh/100 km WLTP0 g/km343 km20
2023Động cơ điện132 kW (179 PS)Điện15,9 kWh/100 km WLTP0 g/km334 km19
20231,2 L72 kW (98 PS)Xăng5,9 L/100 km WLTP132 g/km–18
20231,2 L81 kW (110 PS)Xăng5,8 L/100 km WLTP132 g/km–16
20231,2 L95 kW (129 PS)Xăng5,8 L/100 km WLTP131 g/km–15
20231,2 L112 kW (152 PS)Xăng5,9 L/100 km WLTP133 g/km–13
20231,2 L61 kW (83 PS)Xăng5,8 L/100 km WLTP132 g/km–10
20231,2 L68 kW (92 PS)Xăng5,9 L/100 km WLTP134 g/km–10
20231,2 L84 kW (114 PS)Xăng5,7 L/100 km WLTP129 g/km–10
20231,2 L120 kW (163 PS)Xăng5,8 L/100 km WLTP130 g/km–10
20211,2 L96 kW (131 PS)Xăng5,7 L/100 km WLTP0,5 kWh/100 km WLTP132 g/km–126.962
20211,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel4,3 L/100 km WLTP119 g/km–3.017
2021–100 kW (136 PS)Nhiên liệu khác–125 g/km–91
2019–20201,2 L96 kW (131 PS)Xăng–106–117 g/km–193.110
2019–20201,2 L61 kW (83 PS)Xăng–114 g/km–54.606
2019–20201,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel–94–95 g/km–118.470
20201,2 L74 kW (101 PS)Xăng–105 g/km–44.795
2019–20201,5 L96 kW (131 PS)Dầu diesel–100 g/km–37.871
20201,2 L115 kW (156 PS)Xăng–131 g/km–18.468
2020Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện17,6 kWh/100 km NEDC0 g/km321 km15.112
2019–20201,2 L114 kW (155 PS)Xăng–113–114 g/km–10.225
2020Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện17,6 kWh/100 km NEDC0 g/km319 km8.314
2019–20201,5 L–Dầu diesel–95–96 g/km–5.848
2019–20201,5 L81 kW (110 PS)Dầu diesel–96–98 g/km–1.658
2019–20201,2 L81 kW (110 PS)Xăng–113–122 g/km–102.514
2019–20201,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–105–106 g/km–21.442
20191,2 L–Xăng–117 g/km–18.762
20191,2 L60 kW (82 PS)Xăng–114 g/km–354
20191,6 L73 kW (99 PS)Dầu diesel–97 g/km–300
20191,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–96 g/km–198
20191,6 L55 kW (75 PS)Dầu diesel–97 g/km–58
20191,2 L75 kW (102 PS)Xăng–121 g/km–26
20191,0 L–Xăng–93 g/km–16
20191,5 L61 kW (83 PS)Dầu diesel–98 g/km–12

Vương quốc Anh 56 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Electric 50 kWh · Electric 50 kWh (GT)Động cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động14,3–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km324–374 km
2025–2026Electric 54 kWh (GT) · Electric 54 kWh · Electric 54 kWh 156 (VL)Động cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động14,2 kWh/100 km WLTP0 g/km436 km
2025–2026Electric 54 kWh (GT) · Electric 54 kWh · Electric 54 kWh 156 (VH)Động cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km366 km
2025–2026PureTech 100 (Active) · PureTech 1001,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4–5,9 L/100 km WLTP122–133 g/km–
2025–2026PureTech 100 (Allure)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5–6,2 L/100 km WLTP124–140 g/km–
2026Turbo 100 (VH)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km–
2026Turbo 100 (VL)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP117 g/km–
2025–2026PureTech 130 (Allure USHNSK-S1G500)1,2 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5–6,0 L/100 km WLTP123–136 g/km–
2025–2026PureTech 130 (Allure USHNSK-S1D500)1,2 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5–6,4 L/100 km WLTP124–144 g/km–
2025–2026PureTech 130 (Allure USHNSS-S1G500) · PureTech 130 (GT) USHNSS-S1G700 · PureTech 130 và 1 phiên bản cấu hình khác1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2025–2026PureTech 130 (Allure USHNSS-S1G500) · PureTech 130 · 1.2 130 (VH)1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km–
2025–2026PureTech 130 (Allure USHNSS-S1D500) · PureTech 130 (GT) USHNSS-S1D7001,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,9–6,6 L/100 km WLTP133–149 g/km–
2025–2026PureTech 130 (GT) USHNSS-S1G7001,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp6,2 L/100 km WLTP142 g/km–
2025–2026HYBRID 136 e-DSC6 · HYBRID 136 e-DSC6 (GT) · HYBRID 145 e-DSC61,2 L100 kW (136 PS)HybridTự động 6 cấp4,5–5,5 L/100 km WLTP102–125 g/km–
2026HYBRID 145 e-DSC6 (VH)1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
2026HYBRID 145 e-DSC6 (VL)1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp4,5 L/100 km WLTP102 g/km–
2024Electric 50 kWh (VH) · Electric 50 kWh (VH) (GT)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km324 km
2024Electric 50 kWh (VL) · Electric 50 kWh (VL) (GT)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động14,3 kWh/100 km WLTP0 g/km374 km
2024Electric 54 kWh (VH) (GT)Động cơ điện156 kW (212 PS)ĐiệnTự động16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km366 km
2024Electric 54 kWh (VL) (GT)Động cơ điện156 kW (212 PS)ĐiệnTự động14,2 kWh/100 km WLTP0 g/km436 km
2024PureTech 100 (VL) (Active)1,2 L101 kW (137 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP122 g/km–
2024PureTech 100 (VL) (Allure)1,2 L101 kW (137 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP124 g/km–
2024PureTech 100 (VH) (Active)1,2 L101 kW (137 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km–
2024PureTech 100 (VH) (Allure1,2 L101 kW (137 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km–
2024PureTech 130 (VL) (Allure USHNSK-S1G500)1,2 L131 kW (178 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP123 g/km–
2024PureTech 130 (VL) (Allure USHNSK-S1D500)1,2 L131 kW (178 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP124 g/km–
2024PureTech 130 (VL) (Allure USHNSS-S1G500) · PureTech 130 (VL) ( GT) USHNSS-S1G7001,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2024PureTech 130 (VL) (Allure USHNSS-S1D500) · PureTech 130 (VL) (GT) USHNSS-S1D7001,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km–
2024PureTech 130 (VH) (Allure USHNSK-S1G500)1,2 L131 kW (178 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP136 g/km–
2024PureTech 130 (VH) (Allure USHNSS-S1G500)1,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km–
2024PureTech 130 (VH) (GT) USHNSS-S1G7001,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp6,2 L/100 km WLTP142 g/km–
2024PureTech 130 (VH) (Allure USHNSK-S1D500)1,2 L131 kW (178 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km–
2024PureTech 130 (VH) (Allure USHNSS-S1D500) · PureTech 130 (VH) (GT) USHNSS-S1D7001,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp6,6 L/100 km WLTP149 g/km–
2024HYBRID 136 e-DSC6 (VL) · HYBRID 136 e-DSC6 (VL) (GT)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp4,5 L/100 km WLTP102 g/km–
2024HYBRID 136 e-DSC6 (VH) · HYBRID 136 e-DSC6 (VH) (GT)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
2023e-2008 SUVĐộng cơ điện–ĐiệnTự động17,0–18,3 kWh/100 km WLTP0 g/km307–332 km
2023Electric 54 kWh (VL)Động cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động14,2 kWh/100 km WLTP0 g/km434 km
2023Electric 54 kWh (VH)Động cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động16,4 kWh/100 km WLTP0 g/km374 km
2020–20231.2L PureTech 100 S&S 6-speed manual1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4–6,1 L/100 km WLTP121–137 g/km–
2023PureTech 100 (VL)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km–
2023PureTech 100 (VH)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2020–20231.2 Puretech 130 - EAT8 S&S1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,8–6,6 L/100 km WLTP132–148 g/km–
2020–20231.2L PureTech 130 S&S 6-speed manual · PureTech 130 (VL)1,2 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km–
2020–20231.2L PureTech 130 S&S 6-speed manual1,2 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km–
2023PureTech 130 (VL)1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km–
2023PureTech 130 (VH)1,2 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km–
2023PureTech 130 (VH)1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km–
2020–20231.2 Puretech 155 - EAT8 S&S1,2 L114 kW (155 PS)XăngTự động 8 cấp6,1–6,8 L/100 km WLTP137–153 g/km–
2020–20231.5 BlueHDI 100 S&S1,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4–4,9 L/100 km WLTP116–129 g/km–
2020–20231.5 BlueHDI 110 S&S 6-speed manual1,5 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3–4,9 L/100 km WLTP113–129 g/km–
2020–2022e-2008 SUVĐộng cơ điện–Điện–17,0–18,3 kWh/100 km WLTP0 g/km307–332 km
2019PureTech 821,2 L61 kW (83 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0–6,5 L/100 km WLTP––
2019PureTech 110 EAT1,2 L81 kW (110 PS)XăngTự động 6 cấp6,3–7,2 L/100 km WLTP––
2019PureTech 1301,2 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7–6,4 L/100 km WLTP––
2019BlueHDi 1001,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,2–5,1 L/100 km WLTP––
2019BlueHDi 120 EAT61,5 L88 kW (120 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,9–5,3 L/100 km WLTP––

Pháp 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026e-2008 (57Kw)Động cơ điện57 kW (77 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)14,3–14,5 kWh/100 km WLTP–363–374 km
20262008 (130ch)1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
20262008 (110ch)1,5 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km WLTP113 g/km–
20262008 (130ch)1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp4,5–4,8 L/100 km WLTP119–127 g/km–

Các đợt triệu hồi Peugeot 2008

41 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Peugeot 2008 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Biến tần có thể quá nhiệt và bốc cháy
  • Đèn cảnh báo hỗ trợ giữ làn (Lane Keep Assist) có thể không sáng2024–2025
  • Nắp bảo vệ máy phát điện có thể tiếp xúc với ống lọc2024
  • Thông báo áp suất lốp có thể không chính xác hoặc bị thiếu2024–2025
  • Đèn cảnh báo khí thải có thể không sáng2017–2020

Xem tất cả 41 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.