Nissan Micra

Nissan Micra
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 165 phiên bản của Nissan Micra (2000–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Canada
Động cơ
0,9 L đến 1,6 L
Công suất
48 kW (65 PS) đến 110 kW (150 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Điện, LPG, Hybrid, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,5 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
1.462.346

Nissan Micra là xe gì?

Micra là mẫu hatchback cỡ nhỏ của Nissan, được thiết kế cho nhu cầu đi lại hằng ngày trong thành phố và những chuyến đi xa hơn. Tại Nhật Bản, mẫu xe tương ứng có tên March. Nissan duy trì tên Micra trong danh mục xe cỡ nhỏ ở nhiều thị trường; các thế hệ nối tiếp có thiết kế mới nhưng vẫn giữ kiểu dáng hatchback nhỏ gọn.

Các thế hệ được đề cập ở đây bắt đầu với K12 thế hệ thứ 3 (2002–2010), tiếp theo là K13 thế hệ thứ 4 (2010–2017) và K14 thế hệ thứ 5 (2017–2023). K12 được sản xuất tại Nhật Bản và Vương quốc Anh, thể hiện phạm vi hiện diện quốc tế của mẫu xe.

Động cơ và công suất

Số liệu đăng ký xe chính thức của EU bao quát các mẫu Micra từ năm 2010 đến 2025, với động cơ dung tích từ 0.9 đến 1.5 lít và công suất từ 52 kW (71 PS) đến 110 kW (150 PS). Các loại nhiên liệu gồm xăng, diesel, hybrid, LPG, điện và các loại khác. Số liệu tại Vương quốc Anh bao quát giai đoạn 2000–2026, với động cơ dung tích từ 0.9 đến 1.6 lít và công suất từ 48 kW (65 PS) đến 110 kW (150 PS). Số liệu tại Pháp bao quát giai đoạn 2012–2026, liệt kê các phiên bản động cơ xăng 1.0 lít, công suất từ 59 kW (80 PS) đến 72 kW (98 PS).

Số liệu của Canada bao quát các mẫu Micra chạy xăng, động cơ 1.6 lít, từ năm 2015 đến 2019. Trong số liệu đăng ký xe tại EU, cấu hình được liệt kê có số đăng ký cao nhất là bản xăng 1.2 lít, công suất 59 kW (80 PS), xuất hiện vào các năm 2011, 2015 và 2016.

Nissan Micra tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU cho các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 4,5 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất tại Vương quốc Anh là 3,2 L/100 km theo NEDC, trong khi Pháp ghi nhận 4,1 L/100 km theo NEDC. Canada ghi nhận mức thấp nhất 7,7 L/100 km cho các phiên bản chạy xăng theo phép thử 5 chu trình. WLTP và NEDC là quy trình thử nghiệm của châu Âu; phương pháp 5 chu trình của Canada khác biệt nên không thể so sánh trực tiếp kết quả giữa các thị trường.

Số liệu đăng ký xe chính thức của EU ghi nhận 1.462.346 chiếc Micra trong giai đoạn 2010–2025. Số liệu tại Vương quốc Anh bắt đầu từ năm 2000, còn số liệu của Canada bao quát giai đoạn 2015–2019.

Câu hỏi và trả lời

Micra có những thế hệ nào?

Các thế hệ gồm K12 thế hệ thứ 3 (2002–2010), K13 thế hệ thứ 4 (2010–2017) và K14 thế hệ thứ 5 (2017–2023).

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của Micra tại EU là bao nhiêu?

Mức này là 4,5 L/100 km theo WLTP đối với các phiên bản xăng, diesel và hybrid.

Micra có được bán tại Canada không?

Có. Số liệu của Canada bao quát các mẫu Micra chạy xăng, động cơ 1.6 lít, từ năm 2015 đến 2019.

Vì sao số liệu tiêu thụ nhiên liệu của Micra khác nhau giữa các thị trường?

Châu Âu dùng WLTP hoặc NEDC, còn Canada dùng phép thử 5 chu trình. Các quy trình này khác nhau nên kết quả không thể so sánh trực tiếp.

Micra second generation (1992–2003)

Nissan Micra second generation
Ảnh: DieselFordMondeo / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: K11 · Được bán tại: Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.695–3.980 mm · Khối lượng không tải 775–975 kg · Tốc độ tối đa 146–170 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 63,2% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Micra third generation (2002–2010)

Nissan Micra third generation
Ảnh: Tennen-Gas / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: K12 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, nissan.nl

Tóm tắt: Chiều dài 3.720–3.750 mm · Khối lượng không tải 840–992 kg · Tốc độ tối đa 145–174 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 71,1% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 31 phiên bản

Micra fourth generation (2010–2017)

Nissan Micra fourth generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: K13 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, nissan.nl

Tóm tắt: Chiều dài 3.780–3.830 mm · Khối lượng không tải 1.044 kg · Tốc độ tối đa 161–183 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 80,5% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 77 phiên bản

Micra fourth generation (2015–2019)

Nissan Micra fourth generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Mã mẫu xe: K13 · Được bán tại: Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.780–3.830 mm · Khối lượng không tải 1.044 kg · Tốc độ tối đa 161–183 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 80,5% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 2 phiên bản

Micra fifth generation (2017–2023)

Nissan Micra fifth generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: K14 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, nissan.nl

Tóm tắt: Chiều dài 4.000 mm · Khối lượng không tải 945–1.055 kg · Tốc độ tối đa 158–184 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 91,2% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 48 phiên bản

Micra sixth generation (từ 2025)

Nissan Micra sixth generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: K15 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.970 mm · Khối lượng không tải 1.352–1.427 kg · Tốc độ tối đa 150 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 12 phiên bản

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2025Động cơ điện110 kW (150 PS)Điện15,9 kWh/100 km WLTP0 g/km404 km536
2025Động cơ điện90 kW (122 PS)Điện14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km315 km193

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026MICRA 40KWH ENGAGE · MICRA 40KWH ADVANCEĐộng cơ điện90 kW (122 PS)ĐiệnTự động14,2 kWh/100 km WLTP0 g/km315 km
2026MICRA 52KWH ADVANCE · MICRA 52KWH EVOLVEĐộng cơ điện110 kW (150 PS)ĐiệnTự động14,7 kWh/100 km WLTP0 g/km414 km
2025–2026MICRA IGT92 ACEN1,0 L68 kW (92 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km–
2025–2026MICRA IGT92 ACEN XT1,0 L68 kW (92 PS)XăngTự động 7 cấp6,0 L/100 km WLTP137 g/km–
2025–2026MICRA IGT92 NSPORT · MICRA IGT92 TEKNA1,0 L68 kW (92 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
2025–2026MICRA IGT92 NSPORT XT1,0 L68 kW (92 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km–
2025–2026MICRA IGT92 TEKNA XT1,0 L68 kW (92 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km–
2025–2026MICRA IGT92 VISIA1,0 L68 kW (92 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km–

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026MICRA IG-T (92ch) BM5 Stop&Start ACENTA/TEKNA/BUSINESS EDITION/ENIGMA EURO 6d Full · MICRA IG-T (92ch) BM5 Stop&Start VISIA PACK EURO 6d Full1,0 L68 kW (92 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km
2026MICRA IG-T (92ch) XTRONIC Stop&Start ACENTA/TEKNA/BUSINESS EDITION/ENIGMA EURO 6d Full1,0 L68 kW (92 PS)XăngVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP136 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2024MICRA IGT92 VISIA1,0 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2024MICRA IGT92 ACEN1,0 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km
2024MICRA IGT92 NSPORT · MICRA IGT92 TEKNA1,0 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km WLTP126 g/km
2024MICRA IGT92 ACEN XT1,0 L92 kW (125 PS)XăngTự động 7 cấp6,0 L/100 km WLTP137 g/km
2024MICRA IGT92 TEKNA XT1,0 L92 kW (125 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2024MICRA IGT92 NSPORT XT1,0 L92 kW (125 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km

Các đợt triệu hồi Nissan Micra

19 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Nissan Micra từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Tế bào pin động lực có thể đoản mạch2025
  • Ray ghế người lái có thể vượt giới hạn ứng suất2016–2021
  • Nhãn VIN có thể hiển thị trọng lượng xe không chính xác2018
  • Túi khí hành khách có thể rách khi kích hoạt2016–2017
  • May-ơ bánh xe trước có thể bị nứt2017

Xem tất cả 19 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.