Mazda Mazda2

Mazda Mazda2
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 141 phiên bản của Mazda Mazda2 (2003–2025) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2003–2025
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,3 L đến 1,6 L
Công suất
50 kW (68 PS) đến 116 kW (158 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, Hybrid, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,4 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,4 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,7 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
733.800

Mazda2 là xe gì?

Mazda2 là mẫu hatchback cỡ nhỏ dành cho những chuyến đi hằng ngày quanh thành phố và xa hơn. Kiểu dáng gọn giúp xe dễ xoay xở trên những con phố đông đúc, trong khi khoang cabin có chỗ cho hành khách và đồ dùng thường ngày. Tại Nhật Bản, mẫu xe này có tên Demio. Các phiên bản về sau đưa ngôn ngữ thiết kế Kodo và công nghệ Skyactiv của Mazda vào dòng xe cỡ nhỏ này.

Các thế hệ Mazda2

Trong danh mục tại châu Âu, thế hệ đầu tiên (DY) và thế hệ thứ 2 (DE) đều xuất hiện trong giai đoạn 2010–2014; thế hệ thứ 3 (DJ và DL) tiếp nối trong giai đoạn 2015–2024. Tại Hoa Kỳ và Canada, thế hệ đầu tiên (DE) được liệt kê trong giai đoạn 2011–2014. Thế hệ thứ 3 đưa cách tiếp cận mới hơn về thiết kế và kỹ thuật của Mazda vào dòng hatchback cỡ nhỏ.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ

Các phiên bản tại EU có động cơ từ 1,3 L đến 1,6 L, công suất từ 55 kW (75 PS) đến 99 kW (135 PS), với các loại nhiên liệu gồm hybrid, xăng, diesel, LPG và các loại khác. Danh mục tại Vương quốc Anh có dung tích từ 1,2 L đến 1,6 L và công suất từ 50 kW (68 PS) đến 92 kW (125 PS); danh mục tại Pháp gồm xe xăng và diesel có công suất từ 55 kW (75 PS) đến 85 kW (116 PS). Tại Hoa Kỳ và Canada, các phiên bản được liệt kê dùng động cơ xăng 1,5 L.

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 4,7 L/100 km theo WLTP. Số liệu tại Vương quốc Anh và Pháp thấp nhất ở mức 3,4 L/100 km theo NEDC. Mức tiêu thụ EPA tại Hoa Kỳ là 6,5 L/100 km, với xếp hạng hỗn hợp tốt nhất là 36 MPG; số liệu thấp nhất được liệt kê tại Canada là 7,4 L/100 km theo phép thử NRCan 5 chu kỳ. Quy trình WLTP và NEDC tại châu Âu khác với phép thử EPA ở Hoa Kỳ và phép thử 5 chu kỳ tại Canada, vì vậy các số liệu không thể so sánh trực tiếp.

Mazda2 được bán ở đâu?

Mazda2 xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU giai đoạn 2010–2025, tại Vương quốc Anh giai đoạn 2003–2024 và tại Pháp giai đoạn 2012–2015. Số liệu tại Hoa Kỳ bao quát giai đoạn 2011–2021, còn tại Canada là 2011–2014. Theo số liệu đăng ký chính thức tại EU, mẫu xe này ghi nhận 733.800 lượt đăng ký.

Câu hỏi và trả lời

Mazda2 thuộc loại xe nào?

Đây là mẫu hatchback cỡ nhỏ có kiểu dáng gọn, phù hợp với nhu cầu lái xe hằng ngày.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất của Mazda2 là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê là 3,4 L/100 km theo NEDC tại Vương quốc Anh và Pháp. Mức thấp nhất tại EU theo WLTP là 4,7 L/100 km.

Mazda2 có phiên bản hybrid không?

Các phiên bản hybrid có trong danh mục tại EU và Vương quốc Anh; những phiên bản được liệt kê tại Hoa Kỳ và Canada dùng động cơ xăng.

Mazda2 I (2003–2014)

Mazda Mazda2 I
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: DY · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: es.mazda-press.com, adac.de

Tóm tắt: Chiều dài 3.920–3.930 mm · Khối lượng không tải 930–1.030 kg · Tốc độ tối đa 164–188 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 68,6% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 71 phiên bản

Mazda2 II (2007–2014)

Mazda Mazda2 II
Ảnh: Highmileage / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: DE · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: es.mazda-press.com, adac.de

Tóm tắt: Chiều dài 3.885–3.920 mm · Khối lượng không tải 1.043–1.075 kg · Tốc độ tối đa 168–188 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 52 phiên bản

Mazda2 II (2011–2014)

Mazda Mazda2 II
Ảnh: Highmileage / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: DE · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: jdpower.com, carvana.com

Tóm tắt: Chiều dài 3.885–3.920 mm · Khối lượng không tải 1.043–1.075 kg · Tốc độ tối đa 168–188 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 4 phiên bản

Mazda2 III (2015–2025)

Mazda Mazda2 III
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: DJ, DL · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: es.mazda-press.com, adac.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.060–4.080 mm · Khối lượng không tải 950–1.012 kg · Tốc độ tối đa 177–183 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 88,9% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 64 phiên bản

Liên minh Châu Âu 27 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20251,5 L66 kW (90 PS)Hybrid4,7–5,1 L/100 km WLTP107–120 g/km41.672
2021–20251,5 L55 kW (75 PS)Xăng4,7–4,8 L/100 km WLTP109–115 g/km7.859
2021–20251,5 L85 kW (116 PS)Hybrid5,0 L/100 km WLTP113 g/km1.290
2021–20251,5 L66 kW (90 PS)Xăng5,2–5,5 L/100 km WLTP117–124 g/km17.508
2023–20241,5 L68 kW (92 PS)Hybrid3,8 L/100 km WLTP87–88 g/km44
20231,5 L67 kW (91 PS)Xăng5,2 L/100 km WLTP117 g/km12
20231,5 L67 kW (91 PS)Hybrid4,7 L/100 km WLTP107 g/km10
2021–20221,5 L55 kW (75 PS)Hybrid5,1–5,2 L/100 km WLTP120 g/km2.601
20211,5 L85 kW (116 PS)Xăng5,6 L/100 km WLTP127 g/km86
20211,5 L77 kW (105 PS)Dầu diesel––16
20201,5 L66 kW (90 PS)Hybrid–94 g/km16.444
2015–20201,5 L66 kW (90 PS)Xăng–100–112 g/km245.834
20201,5 L55 kW (75 PS)Hybrid–94 g/km2.246
2015–20201,5 L55 kW (75 PS)Xăng–95–111 g/km47.762
2015–20201,5 L85 kW (116 PS)Xăng–115–120 g/km8.594
2018–20191,5 L–Xăng–114 g/km20.714
20191,5 L85 kW (116 PS)Xăng12,4 kWh/100 km NEDC124 g/km1.878
2015–20191,5 L77 kW (105 PS)Dầu diesel–89 g/km8.918
20191,5 L221 kW (300 PS)Xăng–111 g/km10
20171,5 L99 kW (135 PS)Xăng–108 g/km592
20171,5 L128 kW (174 PS)Xăng–115 g/km160
20171,5 L83 kW (113 PS)Xăng–110 g/km44
2016–20171,3 L63 kW (86 PS)Xăng–125–126 g/km44
2015–20161,3 L62 kW (84 PS)Xăng–115 g/km4.432
20151,3 L55 kW (75 PS)Xăng–115 g/km822
20151,5 L75 kW (102 PS)Xăng–134 g/km234
20151,5 L–Dầu diesel–89 g/km158

Vương quốc Anh 32 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2024Hybrid 1.5 116ps Centre-Line Auto / Black Cloth (01/24)1,5 L92 kW (125 PS)HybridTự động 6 cấp3,8 L/100 km WLTP87 g/km
2024Hybrid 1.5 116ps Exclusive-Line Auto / Black Cloth (01/24)1,5 L92 kW (125 PS)HybridTự động 6 cấp4,0 L/100 km WLTP92 g/km
2024Hybrid 1.5 116ps Homura Auto / Cloth-Leatherette (01/24)1,5 L92 kW (125 PS)HybridTự động 6 cấp4,2 L/100 km WLTP97 g/km
2024Hybrid 1.5 116ps Homura Plus Auto / Cloth-Leatherette (01/24)1,5 L92 kW (125 PS)HybridTự động 6 cấp4,2 L/100 km WLTP98 g/km
20241.5 75ps Centre-Line / Black Cloth (02/23)1,5 L75 kW (102 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km WLTP109 g/km
20241.5 90ps Centre-Line / Black Cloth (02/23) · 1.5 90ps Exclusive-Line / Black Cloth (02/23) · 1.5 90ps Homura / Black Red Cloth (02/23) và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L90 kW (122 PS)HybridSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km WLTP107 g/km
20241.5 90ps Exclusive-Line Auto / Black Cloth (02/23) · 1.5 90ps Homura Aka Auto / Cloth & Leather (02/23)1,5 L90 kW (122 PS)HybridTự động 6 cấp5,4 L/100 km WLTP122 g/km
20241.5 115ps Homura Aka / Driver Assist / Cloth & Leather (02/23)1,5 L116 kW (158 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km WLTP113 g/km
2022–2023Hybrid 1.5 116ps Agile Auto / Black Cloth (04/22) · Hybrid 1.5 116ps Agile Auto / Cloth-Leatherette / Comf (04/22) · Hybrid 1.5 116ps Pure Auto / Black Cloth (04/22)1,5 L68 kW (92 PS)HybridTự động 6 cấp3,8 L/100 km WLTP87 g/km
2022–2023Hybrid 1.5 116ps Select Auto / Cloth-Leatherette (04/22)1,5 L68 kW (92 PS)HybridTự động 6 cấp4,0 L/100 km WLTP92 g/km
2021–2023Mazda2 1.5 75ps SE-L / Brown Cloth (04/21) · 1.5 75ps SE-L / Brown Cloth (12/21) · 1.5 75ps Centre-Line / Black Cloth (02/23)1,5 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km WLTP109 g/km
2022–20231.5 90ps GT Sport / Blue/Grey Leather (04/21) · 1.5 90ps GT Sport / Blue/Grey leather (12/21) · 1.5 90ps SE-L / Brown Cloth (12/21) và 6 phiên bản cấu hình khác1,5 L66 kW (90 PS)HybridSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km WLTP107 g/km
2022–20231.5 90ps GT Sport Auto / Blue/Grey Leather (04/21) · 1.5 90ps GT Sport Auto / Blue/Grey leather (12/21) · 1.5 90ps Sport Auto / Blue Cloth (04/21) và 3 phiên bản cấu hình khác1,5 L66 kW (90 PS)HybridTự động 6 cấp5,4 L/100 km WLTP122 g/km
2022–20231.5 115ps GT Sport Tech / Blue/Grey Leather (04/21) · 1.5 115ps GT Sport Tech / Blue/Grey leather (12/21) · 1.5 115ps Homura Aka / Driver Assist / Cloth & Leather (02/23)1,5 L85 kW (116 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km WLTP113 g/km
2020–20211.5 75ps 5dr SE-L / Brown Cloth (08/19) · Mazda2 5dr 1.5 75ps SE-L / Brown Cloth (08/19)1,5 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km
20211.5 75ps SE+ / Cloth (12/17) · 1.5 75ps SE-L+ / Cloth (12/17)1,5 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP124 g/km
2020–20211.5 90ps 100th Anniversary · 1.5 90ps 5dr GT Sport Nav / Blue/Grey leather (08/19) · 1.5 90ps 5dr GT Sport Nav / Stone leather (08/19) và 7 phiên bản cấu hình khác1,5 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km
2020–20211.5 90ps 5dr Sport Nav Auto / Blue Cloth (08/19) · 1.5 90ps SE-L Nav+ Auto / Cloth (12/17) · 1.5 90ps Sport Nav+ Auto / Cloth (12/17) và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L66 kW (90 PS)XăngTự động 6 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km
20211.5 90ps Black+ Edition (05/18) · 1.5 90ps GT Sport Nav+ / Black Leather (12/17) · 1.5 90ps GT Sport Nav+ / Stone Leather (12/17) và 3 phiên bản cấu hình khác1,5 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP124 g/km
2021Mazda2 1.5 90ps GT Sport / Blue/Grey Leather (04/21) · Mazda2 1.5 90ps SE-L / Brown Cloth (04/21) · Mazda2 1.5 90ps Sport / Blue Cloth (04/21)1,5 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km WLTP107 g/km
2021Mazda2 1.5 90ps GT Sport Auto / Blue/Grey Leather (04/21) · Mazda2 1.5 90ps Sport Auto / Blue Cloth (04/21)1,5 L66 kW (90 PS)XăngTự động 6 cấp5,4 L/100 km WLTP122 g/km
20211.5 115ps GT Sport Nav+ / Black Leather (12/17) · 1.5 115ps GT Sport Nav+ / Stone Leather (12/17)1,5 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP128 g/km
2021Mazda2 1.5 115ps GT Sport Tech / Blue/Grey Leather (04/21)1,5 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km WLTP113 g/km
20191.5 75ps SE+ / Cloth (12/17) · 1.5 75ps SE-L+ / Cloth (12/17)1,5 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP–
20191.5 90ps Black+ Edition (05/18) · 1.5 90ps Black+ Edition / Black Cloth (05/18) · 1.5 90ps GT Sport Nav+ / Black Leather (12/17) và 4 phiên bản cấu hình khác1,5 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP–
20191.5 90ps SE-L Nav+ Auto / Cloth (12/17) · 1.5 90ps Sport Nav+ Auto / Cloth (12/17)1,5 L66 kW (90 PS)XăngTự động 6 cấp5,9 L/100 km WLTP–
20191.5 115ps GT Sport Nav+ / Black Leather (12/17) · 1.5 115ps GT Sport Nav+ / Stone Leather (12/17)1,5 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP–
2015–20181.5 SKYACTIV-G (75PS) 5 door1,5 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,7–4,9 L/100 km NEDC110–111 g/km
2015–20181.5 SKYACTIV-G (90PS) 5 door1,5 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,5–4,9 L/100 km NEDC105–111 g/km
2015–20181.5 SKYACTIV-G (90PS) 5 door1,5 L66 kW (90 PS)XăngTự động 6 cấp4,8–5,2 L/100 km NEDC112–118 g/km
2015–20181.5 SKYACTIV-G (115PS) 5 door1,5 L85 kW (115 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,0–5,6 L/100 km NEDC112–127 g/km
2015–20171.5 SKYACTIV-G (105PS) 5 door · 1.5 SKYACTIV-D (105PS) 5 door1,5 L77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,4 L/100 km NEDC89 g/km

Pháp 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015NOUVELLE MAZDA2 1.5L SKYACTIV-G (75ch) BVM5–55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC110 g/km
2015NOUVELLE MAZDA2 1.5L SKYACTIV-G (90ch) BVM5–66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC105 g/km
2015NOUVELLE MAZDA2 1.5L SKYACTIV-G (90ch) BVA6–66 kW (90 PS)XăngTự động 6 cấp4,8 L/100 km NEDC112 g/km
2015NOUVELLE MAZDA2 1.5L SKYACTIV-D (105ch) BVM6–77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,4 L/100 km NEDC89 g/km
2015NOUVELLE MAZDA2 1.5L SKYACTIV-G (115ch) BVM6–85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC115 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2021SIDI1,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước35–36 MPG (6,5–6,7 L/100 km) EPA152–157 g/km
2016–2021SIDI1,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước34 MPG (6,9 L/100 km) EPA160–164 g/km

Các đợt triệu hồi Mazda Mazda2

14 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Mazda Mazda2 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Đèn pha có thể bị chỉnh không đúng2020–2021
  • Cánh bơm nhiên liệu có thể bị biến dạng và gây hỏng bơm2017–2018
  • Cánh bơm nhiên liệu có thể bị nứt và biến dạng2019–2020
  • Bộ tạo khí túi khí hành khách có thể hoạt động không đúng thiết kế2007–2014
  • Giá đỡ van xả hơi sai loại có thể cọ vào các bộ phận2018

Xem tất cả 14 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.