Chevrolet Aveo

Chevrolet Aveo
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 103 phiên bản của Chevrolet Aveo (2004–2015) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2004–2015
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,2 L đến 1,6 L
Công suất
51 kW (69 PS) đến 85 kW (116 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
7,8 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
256.579

Chevrolet Aveo là gì?

Aveo là một mẫu xe cỡ nhỏ được cung cấp dưới dạng hatchback và sedan, hướng đến nhu cầu đi lại hằng ngày. Xe thuộc phân khúc xe cỡ nhỏ của Chevrolet, dưới Cruze. Tên gọi này được sử dụng ở một số thị trường, dù tên xe và thời gian bán ra khác nhau tùy khu vực.

Các thế hệ và kiểu dáng thân xe

Thế hệ đầu tiên, mã T200 và T250, được sản xuất từ năm 2004 đến 2011. Xe có dạng hatchback hoặc sedan, với các kiểu dáng thân xe và các bản cập nhật khác nhau tùy theo thị trường. Thế hệ thứ hai, mã T300, được sản xuất từ năm 2012 đến 2020 tại châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh. Xe tiếp tục duy trì cấu trúc hatchback và sedan với thiết kế được làm mới. Thời gian bán hàng tại địa phương có sự khác biệt, và danh mục tại Mỹ và Canada bao gồm thế hệ đầu tiên.

Động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu

Số liệu đăng ký tại EU bao gồm các động cơ từ 1.1 đến 1.6 lít, với công suất từ 51 kW (69 PS) đến 103 kW (140 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê bao gồm xăng, dầu diesel và LPG. Tại Vương quốc Anh, dải động cơ từ 1.1 đến 1.4 lít, có cả phiên bản chạy xăng và dầu diesel. Danh mục tại Pháp cho thấy các dòng xe chạy xăng và dầu diesel với công suất từ 51 kW (69 PS) đến 74 kW (101 PS). Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê ở cả hai thị trường là 3,6 L/100 km theo quy trình NEDC.

Danh mục tại Mỹ và Canada bao gồm các phiên bản chạy xăng 1.6 lít. Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 7,8 L/100 km theo bài kiểm tra EPA tại Hoa Kỳ và 7,9 L/100 km theo bài kiểm tra 5 chu kỳ NRCan của Canada. Các quy trình NEDC, EPA và 5 chu kỳ có sự khác biệt, vì vậy tốt nhất nên đọc kết quả trong phạm vi thị trường tương ứng của chúng.

Aveo được bán ở đâu?

Aveo xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU từ năm 2010 đến 2015, tổng cộng đạt 256.579 xe đăng ký. Danh mục tại Vương quốc Anh kéo dài từ năm 2006 đến 2015, trong khi danh mục tại Pháp bao gồm từ năm 2012 đến 2014. Danh mục tại Mỹ và Canada bao gồm từ năm 2004 đến 2011. Hai thế hệ có thời gian triển khai khác nhau giữa các khu vực, cũng như các lựa chọn động cơ của chúng.

Câu hỏi và trả lời

Aveo có mấy thế hệ?

Thế hệ đầu tiên, mã T200 và T250, được sản xuất từ năm 2004 đến 2011. Thế hệ thứ hai, mã T300, được sản xuất từ năm 2012 đến 2020 tại các thị trường châu Âu.

Aveo là xe hatchback hay sedan?

Cả hai kiểu dáng thân xe đều được cung cấp qua các thế hệ, với tính khả dụng tùy thuộc vào từng thị trường.

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?

Các mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 3,6 L/100 km theo chuẩn NEDC tại Vương quốc Anh và Pháp, 7,8 L/100 km theo bài kiểm tra EPA tại Mỹ, và 7,9 L/100 km theo bài kiểm tra 5 chu kỳ của Canada.

Aveo First generation (2004–2011)

Chevrolet Aveo First generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: T200, T250 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, automobile-catalog.com

Tóm tắt: Chiều dài 3.880–4.240 mm · Khối lượng không tải 965–1.050 kg · Tốc độ tối đa 157–176 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 56,4% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 36 phiên bản

Aveo Second generation (2012–2020)

Chevrolet Aveo Second generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: T300 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, automobile-catalog.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.040–4.400 mm · Khối lượng không tải 1.035–1.140 kg · Tốc độ tối đa 173–174 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 65,0% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 67 phiên bản

Liên minh Châu Âu 21 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2012–20151,2 L63 kW (86 PS)Xăng125–129 g/km40.610
2012–20151,4 L74 kW (101 PS)Xăng133–145 g/km10.954
2012–20151,2 L55 kW (75 PS)Dầu diesel98–99 g/km16.184
2012–20151,2 L51 kW (69 PS)Xăng132–140 g/km13.094
2012–20141,2 L70 kW (95 PS)Dầu diesel100–103 g/km10.350
2012–20141,2 L63 kW (86 PS)LPG119–124 g/km4.522
20141,4 L103 kW (140 PS)Xăng156 g/km90
2012–20141,6 L85 kW (116 PS)Xăng151–160 g/km934
20141,4 L–Xăng143 g/km14
20131,2 L–Nhiên liệu khác118 g/km2.136
20131,4 L–Nhiên liệu khác139 g/km1.932
20131,2 L–Nhiên liệu khác102 g/km1.786
2012–2013––Xăng138–141 g/km1.252
2012–20131,4 L74 kW (101 PS)Xăng143–146 g/km884
2012–20131,2 L62 kW (84 PS)Xăng130–131 g/km6.188
2012–2013––Dầu diesel101–105 g/km108
20131,6 L–Nhiên liệu khác149 g/km28
20131,2 L63 kW (86 PS)Dầu diesel129 g/km14
20131,4 L–Dầu diesel125 g/km10
20121,2 L62 kW (84 PS)LPG125 g/km1.302
20121,2 L51 kW (69 PS)LPG138 g/km10

Vương quốc Anh 25 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20151.2 Stop/Start1,2 L–XăngSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC111 g/km
20151.3 VCDi (75PS) Stop/Start1,2 L55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
20151.3 VCDi (95PS) Stop/Start1,2 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC108 g/km
20151.3 VCDi eco (95PS) Stop/Start1,2 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,6 L/100 km NEDC95 g/km
20151.4 Stop/Start1,4 L–XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC125 g/km
2012–20151.4 Auto1,4 L–XăngTự động 6 cấp6,2–6,8 L/100 km NEDC145–159 g/km
2013–20141.2 · 1.2 Stop/Start1,2 L–XăngSố sàn4,7 L/100 km NEDC111 g/km
2013–20141.3VCDi (75PS) · 1.3 VCDi (75PS) Stop/Start1,2 L55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2013–20141.3VCDi (95PS) · 1.3 VCDi (95PS) · 1.3 VCDi (95PS) Stop/Start1,2 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn4,1 L/100 km NEDC108 g/km
2013–20141.3VCDi eco (95PS) · 1.3 VCDi eco (95PS) Stop/Start1,2 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn3,6 L/100 km NEDC95 g/km
2013–20141.4 · 1.4 Stop/Start1,4 L–XăngSố sàn5,3 L/100 km NEDC125 g/km
2013–20141.4 Auto1,4 L–XăngTự động6,2–6,8 L/100 km NEDC145–159 g/km
20131.21,2 L–XăngSố sàn5,9 L/100 km NEDC138 g/km
20131.2 (68PS) Stop/Start1,2 L50 kW (68 PS)XăngSố sàn4,7 L/100 km NEDC111 g/km
20131.41,4 L–XăngSố sàn5,9 L/100 km NEDC139 g/km
20131.4 (100PS) Auto1,4 L74 kW (100 PS)XăngTự động6,3 L/100 km NEDC147 g/km
20131.4 (100PS) Start/Stop1,4 L74 kW (100 PS)XăngSố sàn5,3 L/100 km NEDC125 g/km
20121.2LS 5 Door Hatchback (with A/C) · 1.2LS 5 Door Hatchback (without A/C) · 1.2S 3 Door Hatchback (with A/C) và 3 phiên bản cấu hình khác1,2 L–XăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC130 g/km
20121.21,2 L–XăngSố sàn 5 cấp4,7–5,9 L/100 km NEDC111–138 g/km
20121.3VCDi (75PS)1,2 L55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
20121.3VCDi (95PS)1,2 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC108 g/km
20121.3VCDi eco (95PS)1,2 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,6 L/100 km NEDC95 g/km
20121.41,4 L–XăngSố sàn 5 cấp5,3–5,9 L/100 km NEDC125–139 g/km
20121.4LT 5 Door Hatchback1,4 L–XăngSố sàn 5 cấp6,1 L/100 km NEDC143 g/km
20121.4LT Auto 5 Door Hatchback1,4 L–XăngTự động 4 cấp6,7 L/100 km NEDC158 g/km

Pháp 21 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2014Aveo 4P 1.2 16v (70ch)–51 kW (69 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC138 g/km
2014Aveo 5P 1.2 16v (70ch)–51 kW (69 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC138 g/km
2014Aveo 4P 1.3 VCDI 16v (75ch) BVM5–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,7 L/100 km NEDC97 g/km
2014Aveo 5P 1.3 VCDI 16v (75ch) BVM5–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2014Aveo 4P 1.2 16v (86ch)–63 kW (86 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC129 g/km
2014Aveo 5P 1.2 16v (86ch)–63 kW (86 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC129 g/km
2013–2014Aveo 4P 1.3 VCDI 16v (95ch) BVM5–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,6 L/100 km NEDC95 g/km
2014Aveo 5P 1.3 VCDI 16v (95ch) BVM6–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,6 L/100 km NEDC95 g/km
2013–2014Aveo 4P 1.4 16v (100ch) BVA6–74 kW (101 PS)XăngTự động 6 cấp6,1–6,2 L/100 km NEDC143–145 g/km
2013–2014Aveo 4P 1.4 16v (100ch) BVM5–74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC125 g/km
2013–2014Aveo 5P 1.4 16v (100ch) BVA6–74 kW (101 PS)XăngTự động 6 cấp6,2–6,3 L/100 km NEDC145–147 g/km
2013–2014Aveo 5P 1.4 16v (100ch) BVM5–74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC125 g/km
2012–2013Nouvelle Aveo 1.2 (70ch) BVM5 · Aveo 5P 1.2 16v (70ch)–51 kW (69 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC138 g/km
2012–2013Nouvelle Aveo 4P 1.3 VCDI (75ch) BVM5 · Aveo 4P 1.3 VCDI 16v (75ch) BVM5–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,7 L/100 km NEDC97 g/km
2012–2013Nouvelle Aveo 1.3 VCDI (75ch) BVM5 · Aveo 5P 1.3 VCDI 16v (75ch) BVM5–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2012–2013Nouvelle Aveo 1.2 (86ch) BVM5 · Aveo 5P 1.2 16v (86ch)–63 kW (86 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC129 g/km
2012–2013Nouvelle Aveo 4P 1.2 (86ch) BVM5 · Aveo 4P 1.2 16v (86ch)–63 kW (86 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC129 g/km
2012–2013Nouvelle Aveo 1.3 VCDI (95ch) BVM5 ECO · Aveo 5P 1.3 VCDI 16v (95ch) BVM6–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,6 L/100 km NEDC95 g/km
2012Nouvelle Aveo 1.3 VCDI (95ch) BVM6–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC108 g/km
2012Nouvelle Aveo 1.4 (100ch) BVM5–74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC139 g/km
2012Nouvelle Aveo 1.4 (100ch) BVA6–74 kW (101 PS)XăngTự động 6 cấp6,8 L/100 km NEDC159 g/km

Các đợt triệu hồi Chevrolet Aveo

9 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Chevrolet Aveo từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ bơm khí túi khí người lái có thể văng mảnh vỡ2013
  • Bộ bơm khí túi khí có thể phát nổ2011–2015
  • Gioăng bơm nhiên liệu không đúng có thể rò rỉ khi xe lật2011–2015
  • Ổ khóa điện có thể khiến xe tự di chuyển2010–2014
  • Van ABS bị ăn mòn có thể làm giảm hiệu quả phanh2009–2010

Xem tất cả 9 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.