Dữ liệu chính thức liệt kê 37 phiên bản của Lexus CT (2011–2021) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2011–2021
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,8 L đến 1,8 L
Công suất
73 kW (99 PS) đến 110 kW (150 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Xăng, Plug-in hybrid, Điện
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,8 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
171.266
Lexus CT là xe gì?
Lexus CT là mẫu hatchback hạng sang cỡ nhỏ sử dụng hệ truyền động hybrid toàn phần. Kiểu dáng 5 cửa đem đến cho danh mục Lexus một lựa chọn nhỏ gọn bên cạnh các mẫu xe và SUV lớn hơn của hãng. Lexus giới thiệu CT 200h là mẫu hybrid toàn phần đầu tiên trong phân khúc xe hạng sang cỡ nhỏ.
CT chỉ có 1 thế hệ, mã A10/ZWA10, được ghi nhận trong giai đoạn 2011–2022. Mẫu xe CT 200h kết hợp động cơ xăng 1,8 L với mô-tơ điện.
Động cơ và công suất
Dung tích động cơ được liệt kê của CT là 1,8 L. Số liệu tại EU trải từ 73 kW (99 PS) đến 110 kW (150 PS), còn danh mục tại UK ghi nhận 100 kW (136 PS). Công suất được liệt kê tại Pháp là 73 kW (99 PS).
Trong số liệu tại UK và Hoa Kỳ theo EPA, hybrid là loại nhiên liệu duy nhất. Danh mục tại Pháp gồm phiên bản hybrid và xăng, còn số liệu đăng ký tại EU ghi nhận hybrid cùng các nhóm nhiên liệu khác. CT được biết đến nhiều nhất với hệ thống hybrid xăng-điện.
Lexus CT tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 4,8 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất tại UK là 3,6 L/100 km theo NEDC; Pháp cũng ghi nhận 3,6 L/100 km theo NEDC. Tại Hoa Kỳ, kết quả thấp nhất là 5,6 L/100 km theo thử nghiệm EPA, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 42 MPG. Mức thấp nhất được liệt kê tại Canada là 5,6 L/100 km theo phép thử 5 chu kỳ.
Quy trình thử nghiệm khác nhau nên không thể so sánh trực tiếp các số liệu này. Châu Âu dùng WLTP hoặc NEDC đối với số liệu cũ; Hoa Kỳ dùng EPA, còn Canada dùng quy trình 5 chu kỳ.
Lexus CT được bán ở đâu?
CT xuất hiện trong số liệu chính thức của EU, UK, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Số liệu đăng ký tại EU bao quát giai đoạn 2011–2021, với tổng cộng 171.266 lượt. Số liệu tại UK bao quát giai đoạn 2012–2020, tại Pháp là 2012–2015, còn danh mục tại Hoa Kỳ và Canada ghi nhận giai đoạn 2011–2017. Số liệu đăng ký tại EU cho thấy phiên bản 1,8 L, 73 kW (99 PS) thuộc nhóm cấu hình có nhiều xe đăng ký nhất.
Câu hỏi và trả lời
Lexus CT có phải là xe hybrid không?
Có. CT 200h dùng động cơ xăng 1,8 L kết hợp với mô-tơ điện. Danh mục tại UK và danh mục EPA của Hoa Kỳ chỉ ghi nhận phiên bản hybrid.
Lexus CT có bao nhiêu thế hệ?
Mẫu xe có 1 thế hệ, mã A10/ZWA10, được ghi nhận trong giai đoạn 2011–2022.
Mức tiêu thụ nhiên liệu CT thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?
Mức thấp nhất được liệt kê là 3,6 L/100 km theo phép thử NEDC tại UK và Pháp.
Tóm tắt: Chiều dài 4.320–4.360 mm · Khối lượng không tải 1.460–1.840 kg · Tốc độ tối đa 180 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 90,2% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 37 phiên bản
Liên minh Châu Âu 14 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2021
1,8 L
73 kW (99 PS)
Hybrid
4,8 L/100 km WLTP
116 g/km
1.612
2021
1,8 L
73 kW (99 PS)
Xăng
5,0 L/100 km WLTP
117 g/km
438
2012–2020
1,8 L
73 kW (99 PS)
Hybrid
–
85–98 g/km
19.565
2011–2020
1,8 L
73 kW (99 PS)
Xăng
–
89–98 g/km
133.698
2020
1,8 L
73 kW (99 PS)
Plug-in hybrid
–
92 g/km
10
2013–2018
1,8 L
73 kW (99 PS)
Nhiên liệu khác
–
90–96 g/km
2.255
2017
1,8 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
90 g/km
776
2017
1,8 L
–
Hybrid
–
91 g/km
20
2015
1,8 L
–
Nhiên liệu khác
–
88 g/km
12
2013–2014
–
–
Nhiên liệu khác
–
93–94 g/km
102
2011–2013
–
–
Xăng
–
90–93 g/km
442
2011–2012
1,8 L
–
Xăng
–
94 g/km
11.818
2011–2012
1,8 L
73 kW (99 PS)
Điện
–
93 g/km
464
2011–2012
Động cơ điện
–
Điện
–
94 g/km
54
Vương quốc Anh 19 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
202017" (FWD) F SPORT · 17" (FWD) F SPORT Conv Pack · 17" (FWD) F SPORT Conv, Tech Pack và 1 phiên bản cấu hình khác
1,8 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
5,3 L/100 km WLTP
119 g/km
202017" (FWD) F SPORT Conv, Tech Pack Lhr · 17" (FWD) F SPORT Takumi Pack
1,8 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
5,3 L/100 km WLTP
120 g/km
202017" (FWD) Premium Pack · 17" (FWD) Premium Tech Pack · 17" (FWD) Premium Tech Pack Lhr và 2 phiên bản cấu hình khác
1,8 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
5,2 L/100 km WLTP
119 g/km
201916" (FWD) CT 16 (W/O LSS+) · 16" (FWD) Premium Pack 16 · 16" (FWD) Premium Tech Pack Lhr 16 và 1 phiên bản cấu hình khác
1,8 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
5,1 L/100 km WLTP
–
201917" (FWD) CT · 17" (FWD) Premium Pack · 17" (FWD) Premium Tech Pack và 3 phiên bản cấu hình khác
1,8 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
5,2 L/100 km WLTP
–
201917" (FWD) F SPORT · 17" (FWD) F SPORT Conv Pack · 17" (FWD) F SPORT Conv, Tech Pack và 4 phiên bản cấu hình khác
1,8 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
5,3 L/100 km WLTP
–
2019200h 17" wheels
1,8 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,8 L/100 km WLTP
–
2014–2018Advance · F Sport · Luxury và 11 phiên bản cấu hình khác
1,8 L
–
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,1 L/100 km NEDC
94 g/km
2014–2018S · CT200h S
1,8 L
–
Hybrid
Vô cấp (CVT)
3,6 L/100 km NEDC
82 g/km
2016–2018CT200h 16" wheels · CT200h 16'' wheels · Luxury with Optional 16'' wheels và 2 phiên bản cấu hình khác
1,8 L
–
Hybrid
Vô cấp (CVT)
3,8 L/100 km NEDC
88 g/km
2018F Sport · Premier
1,8 L
–
Hybrid
Vô cấp (CVT)
3,8 L/100 km NEDC
94 g/km
2018CT 200h Premier · CT 200h SE Plus Pack · CT 200h F SPORT và 1 phiên bản cấu hình khác
1,8 L
–
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,4 L/100 km NEDC
101 g/km
2018CT 200h Luxury with optional 16" wheels · CT 200h Premier with optional 16" wheels · CT 200h SE
1,8 L
–
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,2 L/100 km NEDC
97 g/km
2013–2014CT200h Advance · CT200h F Sport · CT200h Luxury và 2 phiên bản cấu hình khác
1,8 L
–
Hybrid
Tự động
4,1 L/100 km NEDC
94 g/km
2013–2014CT200h S
1,8 L
–
Hybrid
Tự động
3,8 L/100 km NEDC
87 g/km
2012CT200h
1,8 L
–
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,1 L/100 km NEDC
94 g/km
Pháp 2 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2013–2015CT 200h
–
73 kW (99 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
3,6–4,2 L/100 km NEDC
82–97 g/km
2012CT 200h
–
73 kW (99 PS)
Xăng
Vô cấp (CVT)
3,8–4,1 L/100 km NEDC
87–95 g/km
Hoa Kỳ 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2011–2017
1,8 L
Hybrid
Vô cấp (CVT)
Dẫn động cầu trước
42 MPG (5,6 L/100 km) EPA
116–136 g/km
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2011–2017Compact
1,8 L
Xăng
Vô cấp (CVT)
5,6–5,7 L/100 km 5 chu kỳ
129–132 g/km
Các đợt triệu hồi Lexus CT
1 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Lexus CT từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Mối hàn bộ bơm khí túi khí rèm có thể nứt2011–2012
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.