Jaguar E-Pace

Jaguar E-Pace
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Dữ liệu chính thức liệt kê 71 phiên bản của Jaguar E-Pace (2017–2025) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2017–2025
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,5 L đến 2,0 L
Công suất
110 kW (150 PS) đến 221 kW (300 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Plug-in hybrid, Nhiên liệu linh hoạt (E85), Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,7 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
5,4 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
9,8 L/100 km (5 chu kỳ)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,5 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
160.123

Jaguar E-Pace là xe gì?

E-Pace là mẫu SUV cỡ nhỏ của Jaguar, có vị trí lái cao và khoang cabin thực dụng trong một thân xe nhỏ hơn F-Pace. Kiểu dáng mang nét thể thao cho một mẫu xe gia đình dùng hằng ngày. Jaguar giới thiệu mẫu xe năm 2017; thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 2018 đến 2024.

Các thế hệ, động cơ và công suất

E-Pace chỉ có 1 thế hệ, mã X540. Dải động cơ tại EU có dung tích từ 1.5 đến 2.0 L, công suất từ 110 kW (150 PS) đến 221 kW (300 PS). Các phiên bản tại EU gồm xe xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid và xe nhiên liệu linh hoạt E85.

Jaguar E-Pace tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất tại EU của các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 5,4 L/100 km theo WLTP. Mức tiêu thụ có trọng số thấp nhất của bản plug-in hybrid là 1,5 L/100 km theo WLTP. Con số này giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện, vì vậy không thể so sánh trực tiếp với kết quả của động cơ thông thường.

Mức thấp nhất tại UK là 4,7 L/100 km theo NEDC. Số liệu EPA của Hoa Kỳ bắt đầu từ 9,8 L/100 km, tương đương 24 MPG kết hợp; mức đánh giá theo bài kiểm tra 5 chu trình của Canada cũng bắt đầu từ 9,8 L/100 km. Các quy trình thử nghiệm khác nhau: châu Âu dùng WLTP hoặc số liệu NEDC đời cũ, Hoa Kỳ dùng bài kiểm tra EPA, còn Canada dùng quy trình 5 chu trình.

E-Pace được bán ở những thị trường nào?

Số liệu chính thức bao quát EU, UK, Hoa Kỳ và Canada. Số xe đăng ký tại EU trải dài từ 2017–2025, trong khi thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 2018 đến 2024. Số liệu UK và Hoa Kỳ bao quát giai đoạn 2018–2024; số liệu Canada là 2019–2024.

Câu hỏi và trả lời

Jaguar E-Pace thế hệ đầu tiên được sản xuất khi nào?

Thế hệ đầu tiên, mã X540, được sản xuất từ 2018 đến 2024.

E-Pace có những động cơ và mức công suất nào?

Các phiên bản tại EU có động cơ dung tích từ 1.5 đến 2.0 L và công suất từ 110 kW (150 PS) đến 221 kW (300 PS), với tùy chọn xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid và nhiên liệu linh hoạt E85.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất của E-Pace là bao nhiêu?

Mức thấp nhất của các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid thông thường là 5,4 L/100 km theo bài kiểm tra WLTP tại EU. Mức tiêu thụ có trọng số của bản plug-in hybrid là 1,5 L/100 km theo WLTP.

E-Pace có được bán tại Bắc Mỹ không?

Có. Số liệu chính thức bao quát Hoa Kỳ trong giai đoạn 2018–2024 và Canada trong giai đoạn 2019–2024.

E-Pace first generation (2017–2025)

Jaguar E-Pace first generation
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: X540 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.400 mm · Khối lượng không tải 1.737–2.102 kg · Tốc độ tối đa 190–230 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 92,1% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 71 phiên bản

Liên minh Châu Âu 35 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20252,0 L120 kW (163 PS)Hybrid5,5–6,6 L/100 km WLTP169–174 g/km–5.323
2021–20251,5 L147 kW (200 PS)Plug-in hybrid1,5–3,2 L/100 km WLTP18,8–20,0 kWh/100 km WLTP33–54 g/km60–122 km4.414
2021–20252,0 L150 kW (204 PS)Hybrid6,0–6,6 L/100 km WLTP172–174 g/km–1.731
2024–20251,5 L118 kW (160 PS)Plug-in hybrid1,5–1,6 L/100 km WLTP20,4–20,6 kWh/100 km WLTP33–36 g/km59–61 km160
2021–20242,0 L183 kW (249 PS)Hybrid8,6–8,9 L/100 km WLTP201–206 g/km–531
2021–20241,5 L118 kW (160 PS)Hybrid6,9–8,0 L/100 km WLTP181–182 g/km–1.472
2021–20242,0 L147 kW (200 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)9,1–9,4 L/100 km WLTP208–211 g/km–1.693
2021–20242,0 L147 kW (200 PS)Hybrid8,2–9,1 L/100 km WLTP202–208 g/km–926
2021–20232,0 L221 kW (300 PS)Hybrid9,0–9,5 L/100 km WLTP211–213 g/km–67
2021–20232,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel5,4–6,4 L/100 km WLTP164–170 g/km–3.251
20212,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel7,0 L/100 km WLTP192 g/km–1.069
20211,5 L118 kW (160 PS)Xăng8,1 L/100 km WLTP182 g/km–869
20212,0 L147 kW (200 PS)Xăng9,2 L/100 km WLTP209 g/km–743
20212,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel6,6 L/100 km WLTP174 g/km–734
20212,0 L132 kW (179 PS)Dầu diesel7,3 L/100 km WLTP195 g/km–540
20212,0 L183 kW (249 PS)Xăng9,4 L/100 km WLTP213 g/km–168
20212,0 L221 kW (300 PS)Xăng9,7 L/100 km WLTP219 g/km–52
20212,0 L177 kW (241 PS)Dầu diesel7,9 L/100 km WLTP207 g/km–26
2018–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–144–158 g/km458 km80.313
2018–20202,0 L147 kW (200 PS)Xăng–184–198 g/km451 km17.692
2017–20202,0 L132 kW (179 PS)Dầu diesel–146–159 g/km453 km20.972
2017–20202,0 L183 kW (249 PS)Xăng–174–186 g/km454 km6.534
2017–20202,0 L177 kW (241 PS)Dầu diesel–162–176 g/km–2.281
2018–20202,0 L221 kW (300 PS)Xăng–181–199 g/km–1.604
20192,0 L183 kW (249 PS)Xăng–222 g/km–1.886
20192,0 L221 kW (300 PS)Xăng–203 g/km–396
20192,0 L132 kW (179 PS)Xăng–162 g/km–28
20192,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–143 g/km–12
2019––Dầu diesel–160 g/km–10
20182,0 L177 kW (241 PS)Xăng–174 g/km–2.661
20182,0 L221 kW (300 PS)Dầu diesel–160 g/km–1.885
20172,0 L221 kW (300 PS)Nhiên liệu khác–181 g/km–44
20172,0 L110 kW (150 PS)Nhiên liệu khác–147 g/km–16
20172,0 L183 kW (249 PS)Nhiên liệu khác–174 g/km–10
20172,0 L198 kW (269 PS)Dầu diesel–147 g/km–10

Vương quốc Anh 33 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20242.0 i4 Diesel 150PS FWD Manual2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,6–7,2 L/100 km WLTP174–187 g/km
2020–20232.0 i4 Petrol 200PS AWD Auto2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 9 cấp9,4–10,2 L/100 km WLTP213–230 g/km
2020–20232.0 i4 Petrol 249PS AWD Auto2,0 L183 kW (249 PS)XăngTự động 9 cấp9,5–10,4 L/100 km WLTP215–236 g/km
2020–20232.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto2,0 L221 kW (300 PS)XăngTự động 9 cấp10,0–10,8 L/100 km WLTP226–244 g/km
2020–20232.0 i4 Diesel 150PS AWD Auto2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp7,2–7,7 L/100 km WLTP188–202 g/km
2020–20232.0 i4 Diesel 150PS AWD Manual2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8–7,5 L/100 km WLTP177–195 g/km
2020–20232.0 i4 Diesel 150PS FWD Manual2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,6–7,2 L/100 km WLTP174–187 g/km
2020–20232.0 i4 Diesel 180PS AWD Auto2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp7,2–7,8 L/100 km WLTP188–206 g/km
2020–20232.0 i4 Diesel 180PS AWD Manual2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–7,5 L/100 km WLTP180–197 g/km
2020–20232.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto2,0 L177 kW (241 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp7,6–8,2 L/100 km WLTP200–216 g/km
20192.0 i4 Petrol 200PS AWD Auto HIGH2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 9 cấp10,1 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 200PS AWD Auto LOW2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 9 cấp9,4 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 249PS AWD Auto HIGH2,0 L183 kW (249 PS)XăngTự động 9 cấp10,4 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 249PS AWD Auto LOW2,0 L183 kW (249 PS)XăngTự động 9 cấp9,5 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto HIGH2,0 L221 kW (300 PS)XăngTự động 9 cấp10,8 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto LOW2,0 L221 kW (300 PS)XăngTự động 9 cấp10,0 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 150PS AWD Auto HIGH2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp7,8 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 150PS AWD Auto LOW2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp7,2 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 150PS AWD Manual HIGH2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 150PS AWD Manual LOW2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 150PS FWD Manual HIGH2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 150PS FWD Manual LOW2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Auto HIGH2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp7,8 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Auto LOW2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp7,2 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Manual HIGH2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Manual LOW2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km WLTP–
20182.0L Petrol (249PS) Automatic AWD2,0 L183 kW (249 PS)XăngTự động 9 cấp7,7 L/100 km NEDC174 g/km
20182.0L Petrol (300PS) Automatic AWD2,0 L221 kW (300 PS)XăngTự động 9 cấp8,0 L/100 km NEDC181 g/km
20182.0L TDI4 (150PS) Manual FWD - ECO tyres2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
20182.0L TDI4 (150PS) Manual FWD - Non ECO tyres2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
20182.0L TDI4 (150PS & 180PS) Manual AWD2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC137 g/km
20182.0L TDI4 (150PS & 180PS) Automatic AWD2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp5,6 L/100 km NEDC147 g/km
20182.0L TDI4 (240PS) Automatic AWD2,0 L177 kW (240 PS)Dầu dieselTự động 9 cấp6,2 L/100 km NEDC162 g/km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018–2024SIDI2,0 LXăngTự động 9 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA231–247 g/km
2021–2022SIDI; Mild Hybrid2,0 LHybridTự động 9 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA245 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2024Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 9 cấp9,8–10,4 L/100 km 5 chu kỳ231–247 g/km

Các đợt triệu hồi Jaguar E-Pace

20 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Jaguar E-Pace từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ chuyển đổi DC-DC có thể bị hỏng2021–2024
  • Pin điện áp cao có thể quá nhiệt và gây cháy2020–2022
  • Bộ chuyển đổi DC-DC có thể bị hỏng2021–2022
  • Túi khí hành khách có thể rách khi bung2020–2024
  • Động cơ có thể không khởi động lại khi điện áp pin giảm2021–2024

Xem tất cả 20 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.