Dữ liệu chính thức liệt kê 185 phiên bản của Volvo XC40 (2017–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2017–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,5 L đến 2,0 L
Công suất
80 kW (109 PS) đến 408 kW (555 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Xăng, Điện, Plug-in hybrid, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
5,0 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
8,7 L/100 km (EPA)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
2,1 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Vương quốc Anh)
7,3 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
928.109
Volvo XC40 là xe gì?
XC40 là mẫu SUV cỡ nhỏ của Volvo, nằm dưới XC60 và XC90 trong danh mục của hãng. Kiểu dáng vuông vức và kích thước gọn phù hợp với người muốn có vị trí ngồi cao cùng bố trí linh hoạt của một chiếc SUV trong một mẫu xe nhỏ hơn. Đây là mẫu Volvo đầu tiên sử dụng Compact Modular Architecture (CMA), nền tảng cũng được dùng cho các mẫu xe khác thuộc dòng 40.
Thế hệ XC40
Thế hệ XC40 đầu tiên được sản xuất từ năm 2017 đến nay. Mẫu xe đưa Volvo vào phân khúc SUV cỡ nhỏ và được cung cấp tại các thị trường khác nhau với động cơ xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid hoặc hệ truyền động thuần điện.
Động cơ và công suất
Dung tích động cơ dao động từ 1,5 L đến 2,0 L tại EU và Anh; số liệu tại Hoa Kỳ và Canada liệt kê động cơ 2,0 L. Công suất tại EU từ 20 kW (27 PS) đến 300 kW (408 PS), còn số liệu tại Anh trải từ 95 kW (129 PS) đến 408 kW (555 PS). Tùy theo thị trường và phiên bản, XC40 từng có động cơ xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid hoặc hệ truyền động điện.
Volvo XC40 tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 5 L/100 km theo thử nghiệm WLTP. Mức tiêu thụ có trọng số thấp nhất của phiên bản plug-in hybrid là 2,1 L/100 km WLTP; con số này giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện. Quy trình thử nghiệm khác nhau theo thị trường: số liệu châu Âu có thể dùng WLTP hoặc NEDC, Hoa Kỳ dùng thử nghiệm EPA, còn Canada áp dụng quy trình 5 chu trình. Các mức tiêu thụ thông thường thấp nhất được liệt kê là 8,7 L/100 km tại Hoa Kỳ và 8,8 L/100 km tại Canada.
XC40 được bán ở đâu?
XC40 có số liệu chính thức tại EU, Anh, Hoa Kỳ và Canada. Số liệu đăng ký EU bao quát giai đoạn 2017–2025, với tổng cộng 928.109 xe. Số liệu tại Anh kéo dài từ năm 2018 đến năm 2026, tại Hoa Kỳ từ năm 2019 đến năm 2026 và tại Canada từ năm 2019 đến năm 2026.
Câu hỏi và trả lời
XC40 ra mắt khi nào?
Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ năm 2017 đến nay.
XC40 có phiên bản xe điện không?
Có. Số liệu thị trường EU, Anh, Hoa Kỳ và Canada đều có phiên bản xe điện.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của XC40 tại EU là bao nhiêu?
Mức thấp nhất được liệt kê đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 5 L/100 km WLTP; mức tiêu thụ có trọng số của phiên bản plug-in hybrid là 2,1 L/100 km WLTP.
Tóm tắt: Chiều dài 4.430–4.440 mm · Khối lượng không tải 1.525–2.088 kg · Tốc độ tối đa 160–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 93,6% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 185 phiên bản
Liên minh Châu Âu 59 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
Số lượng đăng ký tại EU
2021–2025
2,0 L
120 kW (163 PS)
Hybrid
6,6–6,7 L/100 km WLTP
150–152 g/km
–
92.263
2021–2025
2,0 L
145 kW (197 PS)
Hybrid
6,7–7,1 L/100 km WLTP
152–169 g/km
–
40.860
2021–2025
1,5 L
95 kW (129 PS)
Xăng
6,8–7,3 L/100 km WLTP
163–165 g/km
–
60.519
2024–2025
Động cơ điện
175 kW (238 PS)
Điện
16,8 kWh/100 km WLTP
0 g/km
473 km
4.795
2021–2025
2,0 L
145 kW (197 PS)
Xăng
6,7–7,1 L/100 km WLTP
155–192 g/km
–
4.104
2023–2025
Động cơ điện
185 kW (252 PS)
Điện
16,9 kWh/100 km WLTP
0 g/km
565–567 km
22.896
2025
2,0 L
120 kW (163 PS)
Plug-in hybrid
6,6 L/100 km WLTP
151 g/km
–
232
2025
2,0 L
145 kW (197 PS)
Plug-in hybrid
6,7 L/100 km WLTP
151 g/km
–
115
2021–2025
Động cơ điện
300 kW (408 PS)
Điện
17,9–24,2 kWh/100 km WLTP
0 g/km
413–529 km
15.806
2021–2025
Động cơ điện
170 kW (231 PS)
Điện
18,7–19,0 kWh/100 km WLTP
0 g/km
416–421 km
37.021
2025
2,0 L
62 kW (84 PS)
Hybrid
6,9 L/100 km WLTP
152 g/km
–
12
2021–2024
1,5 L
95 kW (129 PS)
Plug-in hybrid
2,1 L/100 km WLTP15,3–15,4 kWh/100 km WLTP
47–49 g/km
46 km
59.889
2021–2024
1,5 L
132 kW (179 PS)
Plug-in hybrid
2,1 L/100 km WLTP15,4–15,5 kWh/100 km WLTP
48–49 g/km
45–46 km
50.910
2023
Động cơ điện
301 kW (409 PS)
Điện
17,9 kWh/100 km WLTP
0 g/km
529 km
6.077
2023
Động cơ điện
238 kW (324 PS)
Điện
16,8 kWh/100 km WLTP
0 g/km
473 km
862
2021–2023
1,5 L
143 kW (194 PS)
Plug-in hybrid
2,2 L/100 km WLTP15,4–15,5 kWh/100 km WLTP
49–50 g/km
45 km
493
2021–2023
2,0 L
184 kW (250 PS)
Hybrid
7,1–7,9 L/100 km WLTP
176–178 g/km
–
762
2022–2023
1,5 L
120 kW (163 PS)
Xăng
7,1–7,4 L/100 km WLTP
165–167 g/km
–
5.343
2021–2022
Động cơ điện
150 kW (204 PS)
Điện
21,7–24,1 kWh/100 km WLTP
0 g/km
413–425 km
19.398
2021–2022
Động cơ điện
80 kW (109 PS)
Điện
18,8–23,9 kWh/100 km WLTP
0 g/km
414–422 km
3.026
2022
2,0 L
120 kW (163 PS)
Xăng
6,8 L/100 km WLTP
149 g/km
–
1.036
2021–2022
Động cơ điện
20 kW (27 PS)
Điện
20,9–25,1 kWh/100 km WLTP
0 g/km
399–400 km
1.788
2021–2022
2,0 L
140 kW (190 PS)
Xăng
7,3–7,7 L/100 km WLTP
174–175 g/km
–
449
2022
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
7,7 L/100 km WLTP
174 g/km
–
305
2021–2022
Động cơ điện
160 kW (218 PS)
Điện
22,0–24,2 kWh/100 km WLTP
0 g/km
416–426 km
3.199
2022
1,5 L
206 kW (280 PS)
Xăng
–
166 g/km
–
87
2022
2,0 L
206 kW (280 PS)
Hybrid
–
152 g/km
–
86
2021
1,5 L
120 kW (163 PS)
Xăng
7,0 L/100 km WLTP0,7 kWh/100 km WLTP
165 g/km
–
30.086
2021
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
5,0 L/100 km WLTP
155 g/km
–
2.810
2021
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
5,3 L/100 km WLTP
167 g/km
–
389
2021
–
300 kW (408 PS)
Nhiên liệu khác
7,1 L/100 km WLTP
158 g/km
–
64
2021
2,0 L
184 kW (250 PS)
Xăng
7,3 L/100 km WLTP
171 g/km
–
40
2021
1,5 L
132 kW (179 PS)
Hybrid
1,9 L/100 km WLTP15,9 kWh/100 km WLTP
74 g/km
–
18
2021
2,0 L
182 kW (247 PS)
Xăng
7,3 L/100 km WLTP
179 g/km
–
14
2019–2020
1,5 L
120 kW (163 PS)
Xăng
–
146–148 g/km
–
89.220
2019–2020
1,5 L
132 kW (179 PS)
Plug-in hybrid
15,9–16,1 kWh/100 km NEDC
41–44 g/km
45 km
45.876
2018–2020
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
–
132–133 g/km
–
57.097
2020
2,0 L
145 kW (197 PS)
Hybrid
–
146 g/km
–
15.315
2020
1,5 L
95 kW (129 PS)
Xăng
–
145 g/km
–
13.755
2018–2020
2,0 L
140 kW (190 PS)
Xăng
–
157–158 g/km
–
71.983
2020
Động cơ điện
80 kW (109 PS)
Điện
24,1 kWh/100 km NEDC
0 g/km
414 km
7.225
2017–2020
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
–
131–134 g/km
–
52.046
2020
1,5 L
95 kW (129 PS)
Plug-in hybrid
15,7 kWh/100 km NEDC
41 g/km
45 km
5.512
2020
1,5 L
30 kW (41 PS)
Plug-in hybrid
15,9 kWh/100 km NEDC
41 g/km
47 km
2.536
2020
Động cơ điện
150 kW (204 PS)
Điện
–
0 g/km
–
1.191
2017–2020
2,0 L
182 kW (247 PS)
Xăng
–
165–168 g/km
–
13.945
2020
2,0 L
184 kW (250 PS)
Hybrid
–
148 g/km
–
657
2020
1,5 L
132 kW (179 PS)
Xăng
–
151 g/km
–
588
2020
2,0 L
145 kW (197 PS)
Xăng
–
146 g/km
–
337
2020
Động cơ điện
300 kW (408 PS)
Điện
24,3 kWh/100 km NEDC
0 g/km
411 km
307
2019–2020
2,0 L
147 kW (200 PS)
Dầu diesel
–
132 g/km
–
366
2020
2,0 L
118 kW (160 PS)
Dầu diesel
–
135 g/km
–
156
2020
Động cơ điện
20 kW (27 PS)
Điện
25,1 kWh/100 km NEDC
0 g/km
399 km
154
2020
Động cơ điện
160 kW (218 PS)
Điện
24,2 kWh/100 km NEDC
0 g/km
411 km
111
2018–2020
1,5 L
115 kW (156 PS)
Xăng
–
144–145 g/km
–
21.578
2018–2020
2,0 L
184 kW (250 PS)
Xăng
–
161–167 g/km
–
275
2020
1,5 L
143 kW (194 PS)
Plug-in hybrid
15,8 kWh/100 km NEDC
42 g/km
44 km
36
2020
1,4 L
–
Xăng
–
147 g/km
–
19
2019
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
19,4 kWh/100 km NEDC
133 g/km
–
62.070
Vương quốc Anh 117 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
2022–2026Recharge Core · Recharge Plus · Recharge Ultimate
Động cơ điện
170 kW (231 PS)
Điện
–
18,5 kWh/100 km WLTP
0 g/km
422 km
2023–2026Recharge Single Motor Core
Động cơ điện
175 kW (238 PS)
Điện
–
16,8 kWh/100 km WLTP
0 g/km
466 km
2023–2026Recharge Single Motor Plus
Động cơ điện
175 kW (238 PS)
Điện
–
16,9 kWh/100 km WLTP
0 g/km
464 km
2023–2026Recharge Single Motor Ultimate
Động cơ điện
175 kW (238 PS)
Điện
–
17,4 kWh/100 km WLTP
0 g/km
453 km
2022–2026Recharge Twin Plus · Recharge Twin Ultimate
Động cơ điện
300 kW (408 PS)
Điện
–
20,4 kWh/100 km WLTP
0 g/km
429 km
2023–2026Recharge Twin Motor Core
Động cơ điện
300 kW (408 PS)
Điện
–
17,6 kWh/100 km WLTP
0 g/km
537 km
2023–2026Recharge Twin Motor Plus
Động cơ điện
300 kW (408 PS)
Điện
–
17,7 kWh/100 km WLTP
0 g/km
535 km
2023–2026Recharge Twin Motor Ultimate
Động cơ điện
300 kW (408 PS)
Điện
–
18,0 kWh/100 km WLTP
0 g/km
525 km
2025–2026T2 Start
1,5 L
95 kW (129 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,6 L/100 km WLTP
173 g/km
–
2026Recharge plug-in hybrid T4 Core · Recharge plug-in hybrid T4 Plus - Dark Theme
2021–2023Recharge T4 Plug-in Hybrid Inscription · Recharge T4 Plug-in Hybrid Inscription Expression · Recharge T4 Plug-in Hybrid R-Design và 2 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
155 kW (211 PS)
Plug-in hybrid
–
15,9 kWh/100 km WLTP
47–57 g/km
50 km
2021–2023Recharge T5 Plug-in Hybrid Inscription · Recharge T5 Plug-in Hybrid Inscription Pro · Recharge T5 Plug-in Hybrid R-Design và 2 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
192 kW (261 PS)
Plug-in hybrid
–
15,9 kWh/100 km WLTP
47–57 g/km
50 km
2021–2023B4 AWD Inscription · B4 AWD Inscription Pro · B4 AWD Momentum và 3 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
145 kW (197 PS)
Hybrid
–
7,7–8,2 L/100 km WLTP
177–188 g/km
–
2021–2023B4 Inscription · B4 Inscription Pro · B4 Momentum và 3 phiên bản cấu hình khác
2018D3 Inscription 21'' Alloys · D3 Momentum 21'' Alloys · D3 Momentum Pro 21'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
130 g/km
–
2018D3 Inscription 21'' Alloys · D3 Momentum 21'' Alloys · D3 Momentum Pro 21'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
5,1 L/100 km NEDC
134 g/km
–
2018D3 Inscription Pro 19'' Alloys · D3 R-Design 20" Alloys · D3 R-Design Pro 20" Alloys và 8 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
128 g/km
–
2018D3 Inscription Pro 19'' Alloys · D3 R-Design 19" Alloys · D3 R-Design 20" Alloys và 8 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
5,0 L/100 km NEDC
132 g/km
–
2018D3 R-Design 18" Alloys · D3 Inscription 18'' Alloys · D3 Momentum 18'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
5,0 L/100 km NEDC
131 g/km
–
2018D3 AWD Inscription 18" Alloys · D3 AWD Momentum 18" Alloys · D3 AWD Momentum Pro 18" Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
5,4 L/100 km NEDC
141 g/km
–
2018D3 AWD Inscription 20" Alloys · D3 AWD Inscription Pro 20" Alloys · D3 AWD Momentum 19" Alloys và 8 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
5,4 L/100 km NEDC
142 g/km
–
2018D3 AWD Inscription 21" Alloys · D3 AWD Inscription Pro 21" Alloys · D3 AWD Momentum 21" Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
5,5 L/100 km NEDC
144 g/km
–
2018D3 R-Design 18" Alloys · D3 Inscription 18'' Alloys · D3 Momentum 18'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,8 L/100 km NEDC
127 g/km
–
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
2023–2026SIDI; Mild Hybrid
2,0 L
Hybrid
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
26 MPG (9,0 L/100 km) EPA
210–214 g/km
–
2023–2026SIDI; Mild Hybrid
2,0 L
Hybrid
Tự động 8 cấp
Dẫn động cầu trước
27 MPG (8,7 L/100 km) EPA
203–205 g/km
–
2024
Động cơ điện
Điện
Tự động
Dẫn động cầu sau
106 MPGe EPA
0 g/km
472 km
2021–2024
Động cơ điện
Điện
Tự động
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
79–98 MPGe EPA
0 g/km
335–409 km
2019–2022SIDI
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động cầu trước
26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA
206–211 g/km
–
2019–2022SIDI
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA
211–223 g/km
–
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
2019–2026Sport utility vehicle: Small
2,0 L
–
Xăng
Tự động 8 cấp
8,8–9,4 L/100 km 5 chu kỳ
205–219 g/km
–
2024Sport utility vehicle: Small
Động cơ điện
185 kW (252 PS)
Điện
Tự động
19,7 kWh/100 km 5 chu kỳ
0 g/km
472 km
2021–2024Sport utility vehicle: Small
Động cơ điện
300 kW (408 PS)
Điện
Tự động
21,4–26,6 kWh/100 km 5 chu kỳ
0 g/km
335–409 km
Các đợt triệu hồi Volvo XC40
29 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Volvo XC40 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Các tế bào pin điện áp cao có thể bị quá nhiệt2019–2021
Hình ảnh camera chiếu hậu có thể không hiển thị khi vào số lùi2021–2025
Phanh có thể tạm thời mất tác dụng sau khi thả trôi2020–2025
Có thể mất chức năng phanh khi thả trôi xuống dốc2023–2024
Hình ảnh camera lùi có thể không hiển thị khi cài số lùi2021–2025
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.