Lexus UX First generation

Lexus UX First generation (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 69 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: ZA10
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.500 mm RDW | 4.500 mm TC | 4.495 mm |
| Chiều rộng | 1.840 mm RDW | 1.840 mm TC | 1.840 mm |
| Chiều cao | 1.540–1.550 mm RDW | 1.540 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.640 mm RDW | 2.640 mm TC | 2.640 mm |
| Vệt bánh trước | 1.550–1.560 mm ASTRA | 1.550 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.565–1.580 mm ASTRA | 1.570 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.470–1.760 kg RDW | 1.500–1.635 kg TC | 1.470–1.900 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.570–1.860 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.110–2.245 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 320 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 481–623 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.549 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 43 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 160–177 km/h RDW | – | 160–190 km/h |
| 0–100 km/h | 7,5 giây EV DB | – | 7,5 giây |
| Mô-men xoắn | – | – | 180–300 Nm |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 50,3 kWh EV DB | – | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 54,3 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 315 km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 7 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 50 kW EV DB | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/50R18, 215/60R17
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2019–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 97,6% (97,3–97,9) | 92,2% | 11.911 |
| 4–5 năm | 97,0% (96,7–97,3) | 91,0% | 10.073 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 17,8% | 22,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,9% | 5,9% |
| Phanh | 1,8% | 12,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,4% | 4,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
26 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2025. 9 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 69 phiên bản của Lexus UX First generation
Hiển thị tất cả 69 phiên bản
Liên minh Châu Âu 12 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | 5,2–5,5 L/100 km WLTP | 118–125 g/km | – | 53.131 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 16,7–17,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 311–450 km | 5.710 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | 5,3–5,6 L/100 km WLTP | 122–126 g/km | – | 4.556 |
| 2025 | 2,0 L | 113 kW (154 PS) | Hybrid | 5,6 L/100 km WLTP | 127 g/km | – | 43 |
| 2025 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Plug-in hybrid | 5,6 L/100 km WLTP | 126 g/km | – | 25 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 127 kW (173 PS) | Xăng | 5,4–6,8 L/100 km WLTP | 151–154 g/km | – | 2.183 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 57 kW (77 PS) | Điện | 16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 311–312 km | 796 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | – | 97 g/km | – | 54.662 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | – | 96 g/km | – | 10.277 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 127 kW (173 PS) | Xăng | – | 126–131 g/km | – | 2.202 |
| 2020 | Động cơ điện | 57 kW (77 PS) | Điện | 17,0 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 311 km | 526 |
| 2020 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | – | 0 g/km | 309 km | 102 |
Vương quốc Anh 50 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025UX 300e Urban | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | – | 16,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 453 km |
| 2025UX 300e Premium | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | – | 16,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 452 km |
| 2025UX 300e Premium Plus | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | – | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 450 km |
| 2025UX 300e Premium Plus Tech Pack | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | – | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 449 km |
| 2025UX 300e Takumi | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | – | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 445 km |
| 2025Urban · Premium | 2,0 L | 146 kW (199 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | 113 g/km | – |
| 2025F SPORT Design · F SPORT Design Tech Pack · Premium Plus | 2,0 L | 146 kW (199 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,2 L/100 km WLTP | 117 g/km | – |
| 2025Premium Plus AWD | 2,0 L | 146 kW (199 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,6 L/100 km WLTP | 126 g/km | – |
| 2025F SPORT · Takumi | 2,0 L | 146 kW (199 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,2 L/100 km WLTP | 118 g/km | – |
| 2025F SPORT AWD · Takumi AWD | 2,0 L | 146 kW (199 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,6 L/100 km WLTP | 127 g/km | – |
| 2025F SPORT Takumi | 2,0 L | 146 kW (199 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,2 L/100 km WLTP | 119 g/km | – |
| 2025FSPORT Takumi AWD | 2,0 L | 146 kW (199 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 128 g/km | – |
| 2023–202417'' (FWD) wheel 300e | Động cơ điện | – | Điện | – | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 449 km |
| 2023–202417" (FWD) wheel 300e Premium Plus Pack | Động cơ điện | – | Điện | – | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 447 km |
| 2023–202418'' (FWD) wheel 300e Premium Plus Pack | Động cơ điện | – | Điện | – | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 446 km |
| 2023–202418" (FWD) wheel 300e Takumi | Động cơ điện | – | Điện | – | 16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 442 km |
| 2024UX 300e Urban | Động cơ điện | 204 kW (277 PS) | Điện | – | 16,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 453 km |
| 2024UX 300e Premium | Động cơ điện | 204 kW (277 PS) | Điện | – | 16,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 452 km |
| 2024UX 300e Premium Plus | Động cơ điện | 204 kW (277 PS) | Điện | – | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 450 km |
| 2024UX 300e Premium Plus Tech Pack | Động cơ điện | 204 kW (277 PS) | Điện | – | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 449 km |
| 2024UX 300e Takumi | Động cơ điện | 204 kW (277 PS) | Điện | – | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 445 km |
| 2024Urban · Premium | 2,0 L | 199 kW (271 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | 113 g/km | – |
| 2024F SPORT Design · F SPORT Design Tech Pack · Premium Plus | 2,0 L | 199 kW (271 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,2 L/100 km WLTP | 117 g/km | – |
| 2024F SPORT · Takumi | 2,0 L | 199 kW (271 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,2 L/100 km WLTP | 118 g/km | – |
| 2024F SPORT Takumi | 2,0 L | 199 kW (271 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,2 L/100 km WLTP | 119 g/km | – |
| 2024Premium Plus AWD | 2,0 L | 199 kW (271 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,6 L/100 km WLTP | 126 g/km | – |
| 2024F SPORT AWD · Takumi AWD | 2,0 L | 199 kW (271 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,6 L/100 km WLTP | 127 g/km | – |
| 2024FSPORT Takumi AWD | 2,0 L | 199 kW (271 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 128 g/km | – |
| 2020–202317" (FWD) UX w/o Navi · 17" (FWD) UX Premium Pack w/ Navi · 17" (FWD) UX Premium Pack w/o Navi và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km | – |
| 2020–202318" (FWD) F SPORT Prem Pack · 18" (FWD) F SPORT Prem Pack with Lexus Driver Assist · 18" (FWD) F SPORT Tech Safety Pack và 9 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,6 L/100 km WLTP | 126 g/km | – |
| 2020–202318" (FWD) F SPORT Prem Plus Pack · 18" (FWD) F SPORT Prem Plus Pack [Sun] · 18" (FWD) F SPORT Prem Plus Pack with Lexus Driver Assist và 11 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,6 L/100 km WLTP | 127 g/km | – |
| 2020–202318" (FWD) F SPORT Takumi Pk · 18" (FWD) F SPORT Takumi Pk Bi-Tone · UX 250h F SPORT Takumi và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,6 L/100 km WLTP | 128 g/km | – |
| 2020–202318" (FWD) UX Prem Pack w/ Navi · 18" (FWD) UX Prem Pack w/o Navi · 18" (FWD) UX Prem Pack with Lexus Driver Assist và 6 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,5 L/100 km WLTP | 124 g/km | – |
| 2020–202318" (FWD) UX Prem Plus Pack · 18" (FWD) UX Prem Plus Pack [Sun] · 18" (FWD) UX Prem Plus Pack with Lexus Driver Assist và 6 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,5 L/100 km WLTP | 125 g/km | – |
| 2022–202318" (FWD) F SPORT Design · UX 250h F Design | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,5 L/100 km WLTP | 126 g/km | – |
| 2020–202318"(AWD) F SPORT Prem Plus Pack [Sun] AWD · 18"(AWD) Takumi AWD · 18"(AWD) UX Prem Pack Pro AWD và 8 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km WLTP | 136 g/km | – |
| 2020–202318"(AWD) F SPORT Prem Plus Tech Sfy Pk Sun AWD · 18"(AWD) F SPORT Takumi Pk AWD · 18" (AWD) F SPORT Takumi Pk AWD và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km WLTP | 137 g/km | – |
| 2022–202318" (AWD) UX Prem Plus Pack [Sun] AWD · UX 250h Premium Plus Pack Sunroof E-FOUR | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km WLTP | 135 g/km | – |
| 2021–202217'' wheel 300e · 17'' wheel 300e Premium Plus Pack · 17'' (FWD) wheel 300e và 1 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | – | Điện | – | 16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 315 km |
| 2021–202218'' wheel 300e Premium Plus Pack · 18'' (FWD) wheel 300e Premium Plus Pack | Động cơ điện | – | Điện | – | 16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 306 km |
| 2021–202218" 300e Takumi and Sunroof · 18" (FWD) wheel 300e Takumi | Động cơ điện | – | Điện | – | 17,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 306 km |
| 202017" (FWD) UX w/ Navi | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 121 g/km | – |
| 202018" (FWD) UX Prem Plus Tech ML | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,5 L/100 km WLTP | 126 g/km | – |
| 202018"(AWD) UX Prem Plus Pack [Sun] AWD · 18"(AWD) UX Prem Plus Tech & Safety Pack [Sun] AWD | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km WLTP | 135 g/km | – |
| 2019250h E-Four AWD 18" wheels | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,0–6,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019250h FWD 17" wheels · 250h FWD 18" wheels | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3–5,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 201917" (FWD) UX | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 201918" (FWD) F SPORT · 18" (FWD) F SPORT Prem Plus Pack · 18" (FWD) F SPORT Prem Plus Pack [Sun] và 7 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,6 L/100 km WLTP | – | – |
| 201918" (FWD) UX Prem Pack · 18" (FWD) UX Prem Plus Pack · 18" (FWD) UX Prem Plus Pack [Sun] và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,5 L/100 km WLTP | – | – |
| 201918"(AWD) F SPORT Prem Plus Pack [Sun] AWD · 18"(AWD) F SPORT Prem Plus Tech Sfy Pk Sun AWD · 18"(AWD) F SPORT Takumi Pk AWD và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km WLTP | – | – |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026SIDI & PFI; Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 43 MPG (5,5 L/100 km) EPA | 127 g/km |
| 2025–2026SIDI & PFI; Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 42 MPG (5,6 L/100 km) EPA | 130 g/km |
| 2019–2024SIDI & PFI; Hybrid · SIDI & PFI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 42 MPG (5,6 L/100 km) EPA | 130 g/km |
| 2019–2024SIDI & PFI; Hybrid · SIDI & PFI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 39 MPG (6,0 L/100 km) EPA | 140 g/km |
| 2019–2022SIDI & PFI | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 32–33 MPG (7,1–7,4 L/100 km) EPA | 168 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2026Compact | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,6–6,0 L/100 km 5 chu kỳ | 130–140 g/km |
| 2019–2022Mid-size | 2,0 L | Xăng | Tự động 10 cấp | 7,2 L/100 km 5 chu kỳ | 168 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





