Lexus UX First generation

Lexus UX First generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Lexus UX First generation (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 69 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: ZA10

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.500 mm RDW4.500 mm TC4.495 mm
Chiều rộng1.840 mm RDW1.840 mm TC1.840 mm
Chiều cao1.540–1.550 mm RDW1.540 mm TC–
Chiều dài cơ sở2.640 mm RDW2.640 mm TC2.640 mm
Vệt bánh trước1.550–1.560 mm ASTRA1.550 mm TC–
Vệt bánh sau1.565–1.580 mm ASTRA1.570 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.470–1.760 kg RDW1.500–1.635 kg TC1.470–1.900 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.570–1.860 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.110–2.245 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh750 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý––320 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–481–623 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.549 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––43 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa160–177 km/h RDW–160–190 km/h
0–100 km/h7,5 giây EV DB–7,5 giây
Mô-men xoắn––180–300 Nm
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)50,3 kWh EV DB––
Dung lượng pin (tổng)54,3 kWh EV DB––
Quãng đường di chuyển (WLTP)315 km EV DB––
Công suất sạc AC7 kW EV DB––
Công suất sạc nhanh DC50 kW EV DB––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/50R18, 215/60R17

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2019–2026: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm97,6% (97,3–97,9)92,2%11.911
4–5 năm97,0% (96,7–97,3)91,0%10.073

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe17,8%22,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,9%5,9%
Phanh1,8%12,9%
Đèn và hệ thống điện1,4%4,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

26 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2025. 9 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 69 phiên bản của Lexus UX First generation

Hiển thị tất cả 69 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20252,0 L112 kW (152 PS)Hybrid5,2–5,5 L/100 km WLTP118–125 g/km–53.131
2021–2025Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện16,7–17,1 kWh/100 km WLTP0 g/km311–450 km5.710
2021–20252,0 L112 kW (152 PS)Xăng5,3–5,6 L/100 km WLTP122–126 g/km–4.556
20252,0 L113 kW (154 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP127 g/km–43
20252,0 L112 kW (152 PS)Plug-in hybrid5,6 L/100 km WLTP126 g/km–25
2021–20242,0 L127 kW (173 PS)Xăng5,4–6,8 L/100 km WLTP151–154 g/km–2.183
2021–2022Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện16,9 kWh/100 km WLTP0 g/km311–312 km796
2019–20202,0 L112 kW (152 PS)Hybrid–97 g/km–54.662
2019–20202,0 L112 kW (152 PS)Xăng–96 g/km–10.277
2019–20202,0 L127 kW (173 PS)Xăng–126–131 g/km–2.202
2020Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện17,0 kWh/100 km NEDC0 g/km311 km526
2020Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện–0 g/km309 km102

Vương quốc Anh 50 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025UX 300e UrbanĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km453 km
2025UX 300e PremiumĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km452 km
2025UX 300e Premium PlusĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km450 km
2025UX 300e Premium Plus Tech PackĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km449 km
2025UX 300e TakumiĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–16,8 kWh/100 km WLTP0 g/km445 km
2025Urban · Premium2,0 L146 kW (199 PS)HybridVô cấp (CVT)5,0 L/100 km WLTP113 g/km–
2025F SPORT Design · F SPORT Design Tech Pack · Premium Plus2,0 L146 kW (199 PS)HybridVô cấp (CVT)5,2 L/100 km WLTP117 g/km–
2025Premium Plus AWD2,0 L146 kW (199 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
2025F SPORT · Takumi2,0 L146 kW (199 PS)HybridVô cấp (CVT)5,2 L/100 km WLTP118 g/km–
2025F SPORT AWD · Takumi AWD2,0 L146 kW (199 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP127 g/km–
2025F SPORT Takumi2,0 L146 kW (199 PS)HybridVô cấp (CVT)5,2 L/100 km WLTP119 g/km–
2025FSPORT Takumi AWD2,0 L146 kW (199 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP128 g/km–
2023–202417'' (FWD) wheel 300eĐộng cơ điện–Điện–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km449 km
2023–202417" (FWD) wheel 300e Premium Plus PackĐộng cơ điện–Điện–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km447 km
2023–202418'' (FWD) wheel 300e Premium Plus PackĐộng cơ điện–Điện–16,8 kWh/100 km WLTP0 g/km446 km
2023–202418" (FWD) wheel 300e TakumiĐộng cơ điện–Điện–16,9 kWh/100 km WLTP0 g/km442 km
2024UX 300e UrbanĐộng cơ điện204 kW (277 PS)Điện–16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km453 km
2024UX 300e PremiumĐộng cơ điện204 kW (277 PS)Điện–16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km452 km
2024UX 300e Premium PlusĐộng cơ điện204 kW (277 PS)Điện–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km450 km
2024UX 300e Premium Plus Tech PackĐộng cơ điện204 kW (277 PS)Điện–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km449 km
2024UX 300e TakumiĐộng cơ điện204 kW (277 PS)Điện–16,8 kWh/100 km WLTP0 g/km445 km
2024Urban · Premium2,0 L199 kW (271 PS)HybridVô cấp (CVT)5,0 L/100 km WLTP113 g/km–
2024F SPORT Design · F SPORT Design Tech Pack · Premium Plus2,0 L199 kW (271 PS)HybridVô cấp (CVT)5,2 L/100 km WLTP117 g/km–
2024F SPORT · Takumi2,0 L199 kW (271 PS)HybridVô cấp (CVT)5,2 L/100 km WLTP118 g/km–
2024F SPORT Takumi2,0 L199 kW (271 PS)HybridVô cấp (CVT)5,2 L/100 km WLTP119 g/km–
2024Premium Plus AWD2,0 L199 kW (271 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
2024F SPORT AWD · Takumi AWD2,0 L199 kW (271 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP127 g/km–
2024FSPORT Takumi AWD2,0 L199 kW (271 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP128 g/km–
2020–202317" (FWD) UX w/o Navi · 17" (FWD) UX Premium Pack w/ Navi · 17" (FWD) UX Premium Pack w/o Navi và 4 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,3 L/100 km WLTP120 g/km–
2020–202318" (FWD) F SPORT Prem Pack · 18" (FWD) F SPORT Prem Pack with Lexus Driver Assist · 18" (FWD) F SPORT Tech Safety Pack và 9 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
2020–202318" (FWD) F SPORT Prem Plus Pack · 18" (FWD) F SPORT Prem Plus Pack [Sun] · 18" (FWD) F SPORT Prem Plus Pack with Lexus Driver Assist và 11 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP127 g/km–
2020–202318" (FWD) F SPORT Takumi Pk · 18" (FWD) F SPORT Takumi Pk Bi-Tone · UX 250h F SPORT Takumi và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP128 g/km–
2020–202318" (FWD) UX Prem Pack w/ Navi · 18" (FWD) UX Prem Pack w/o Navi · 18" (FWD) UX Prem Pack with Lexus Driver Assist và 6 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,5 L/100 km WLTP124 g/km–
2020–202318" (FWD) UX Prem Plus Pack · 18" (FWD) UX Prem Plus Pack [Sun] · 18" (FWD) UX Prem Plus Pack with Lexus Driver Assist và 6 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
2022–202318" (FWD) F SPORT Design · UX 250h F Design2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,5 L/100 km WLTP126 g/km–
2020–202318"(AWD) F SPORT Prem Plus Pack [Sun] AWD · 18"(AWD) Takumi AWD · 18"(AWD) UX Prem Pack Pro AWD và 8 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP136 g/km–
2020–202318"(AWD) F SPORT Prem Plus Tech Sfy Pk Sun AWD · 18"(AWD) F SPORT Takumi Pk AWD · 18" (AWD) F SPORT Takumi Pk AWD và 3 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP137 g/km–
2022–202318" (AWD) UX Prem Plus Pack [Sun] AWD · UX 250h Premium Plus Pack Sunroof E-FOUR2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP135 g/km–
2021–202217'' wheel 300e · 17'' wheel 300e Premium Plus Pack · 17'' (FWD) wheel 300e và 1 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện–Điện–16,9 kWh/100 km WLTP0 g/km315 km
2021–202218'' wheel 300e Premium Plus Pack · 18'' (FWD) wheel 300e Premium Plus PackĐộng cơ điện–Điện–16,9 kWh/100 km WLTP0 g/km306 km
2021–202218" 300e Takumi and Sunroof · 18" (FWD) wheel 300e TakumiĐộng cơ điện–Điện–17,0 kWh/100 km WLTP0 g/km306 km
202017" (FWD) UX w/ Navi2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,3 L/100 km WLTP121 g/km–
202018" (FWD) UX Prem Plus Tech ML2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,5 L/100 km WLTP126 g/km–
202018"(AWD) UX Prem Plus Pack [Sun] AWD · 18"(AWD) UX Prem Plus Tech & Safety Pack [Sun] AWD2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP135 g/km–
2019250h E-Four AWD 18" wheels2,0 L112 kW (152 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0–6,1 L/100 km WLTP––
2019250h FWD 17" wheels · 250h FWD 18" wheels2,0 L112 kW (152 PS)HybridVô cấp (CVT)5,3–5,7 L/100 km WLTP––
201917" (FWD) UX2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,3 L/100 km WLTP––
201918" (FWD) F SPORT · 18" (FWD) F SPORT Prem Plus Pack · 18" (FWD) F SPORT Prem Plus Pack [Sun] và 7 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP––
201918" (FWD) UX Prem Pack · 18" (FWD) UX Prem Plus Pack · 18" (FWD) UX Prem Plus Pack [Sun] và 5 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,5 L/100 km WLTP––
201918"(AWD) F SPORT Prem Plus Pack [Sun] AWD · 18"(AWD) F SPORT Prem Plus Tech Sfy Pk Sun AWD · 18"(AWD) F SPORT Takumi Pk AWD và 4 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP––

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026SIDI & PFI; Hybrid2,0 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước43 MPG (5,5 L/100 km) EPA127 g/km
2025–2026SIDI & PFI; Hybrid2,0 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian42 MPG (5,6 L/100 km) EPA130 g/km
2019–2024SIDI & PFI; Hybrid · SIDI & PFI; Mild Hybrid2,0 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước42 MPG (5,6 L/100 km) EPA130 g/km
2019–2024SIDI & PFI; Hybrid · SIDI & PFI; Mild Hybrid2,0 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian39 MPG (6,0 L/100 km) EPA140 g/km
2019–2022SIDI & PFI2,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước32–33 MPG (7,1–7,4 L/100 km) EPA168 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2026Compact2,0 LXăngVô cấp (CVT)5,6–6,0 L/100 km 5 chu kỳ130–140 g/km
2019–2022Mid-size2,0 LXăngTự động 10 cấp7,2 L/100 km 5 chu kỳ168 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.