Kia Sportage

Kia Sportage
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 474 phiên bản của Kia Sportage (1995–2027) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1995–2027
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,6 L đến 2,4 L
Công suất
85 kW (116 PS) đến 195 kW (265 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Plug-in hybrid, Dầu diesel, Xăng, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,6 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
5,0 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,1 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Canada)
6,6 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
2.595.509

Kia Sportage là xe gì?

Sportage là mẫu SUV cỡ nhỏ của Kia, có vị trí lái cao và khoang cabin phù hợp với nhu cầu sử dụng hằng ngày của gia đình. Mẫu xe này nằm dưới Sorento trong danh mục SUV của Kia. Qua các thế hệ, Sportage chuyển mình từ một mẫu xe đa dụng thiên về địa hình sang crossover hướng đến việc đi đường trường. Thế hệ thứ 3 có thiết kế táo bạo hơn, góp phần vào bước chuyển rộng hơn của Kia theo đuổi phong cách tạo hình mạnh mẽ.

Các thế hệ Sportage

Sportage có các thế hệ: thế hệ thứ 1 (1995–2002), thứ 2 (2005–2010), thứ 3 (2011–2016), thứ 4 (2016–2022) và thứ 5 (2022–nay). Thiết kế mẫu xe chuyển dần từ kiểu xe đa dụng truyền thống sang dáng crossover ở các thế hệ sau.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu

Tại EU, Sportage có động cơ dung tích từ 1.6 đến 2.0 lít, công suất từ 85 kW (116 PS) đến 195 kW (265 PS). Các tùy chọn nhiên liệu trong danh mục gồm xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid và LPG. Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố tại EU đối với các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 4,6 L/100 km theo WLTP. Mức tiêu thụ WLTP có trọng số của bản plug-in hybrid là 1,1 L/100 km và giả định xe chạy điện trong một phần hành trình. Tại Hoa Kỳ, mức EPA thấp nhất được công bố là 5,5 L/100 km, còn mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 43 MPG. Mức EPA có trọng số của bản plug-in hybrid là 6,5 L/100 km. Các số liệu thị trường này áp dụng quy trình thử nghiệm khác nhau: châu Âu dùng WLTP, còn Hoa Kỳ dùng quy trình EPA.

Sportage được bán ở những đâu?

Sportage đã được bán tại EU, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Số liệu chính thức bao quát các năm 1995–2027 tại Hoa Kỳ, 2000–2026 tại Vương quốc Anh và Canada, 2010–2025 trong số liệu đăng ký tại EU, và 2012–2026 tại Pháp. Theo bài thử 5 chu trình NRCan của Canada, mức tiêu thụ thấp nhất là 6,2 L/100 km với các phiên bản không cắm sạc và 6,6 L/100 km với bản plug-in hybrid. Tổng số lượt đăng ký tại EU là 2.595.509.

Câu hỏi và trả lời

Kia Sportage thuộc phân khúc xe nào?

Đây là mẫu SUV cỡ nhỏ của Kia, nằm dưới Sorento trong danh mục SUV của thương hiệu.

Sportage có bao nhiêu thế hệ?

5 thế hệ: thứ 1 (1995–2002), thứ 2 (2005–2010), thứ 3 (2011–2016), thứ 4 (2016–2022) và thứ 5 (2022–nay).

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được công bố của Sportage tại EU là bao nhiêu?

Mức này là 4,6 L/100 km theo WLTP đối với các phiên bản xăng, diesel và hybrid. Mức WLTP quy đổi có trọng số của bản plug-in hybrid là 1,1 L/100 km.

Sportage đã được bán ở những đâu?

Sportage đã được bán tại EU, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Sportage first generation (1995–2002)

Kia Sportage first generation
Ảnh: Damian B Oh / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: NB · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, adac.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.030–4.440 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Sportage second generation (2005–2010)

Kia Sportage second generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Mã mẫu xe: KM, JE · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, adac.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.350–4.440 mm · Khối lượng không tải 1.280–1.570 kg · Tốc độ tối đa 178–184 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 61,8% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 28 phiên bản

Sportage third generation (2011–2016)

Kia Sportage third generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: SL · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, adac.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.440 mm · Khối lượng không tải 1.280–1.425 kg · Tốc độ tối đa 178–184 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 86,4% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 118 phiên bản

Sportage fourth generation (2016–2022)

Kia Sportage fourth generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: QL · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, adac.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.480–4.520 mm · Khối lượng không tải 1.631–1.813 kg · Tốc độ tối đa 182–205 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 91,1% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 184 phiên bản

Sportage fifth generation (từ 2022)

Kia Sportage fifth generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: NQ5 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, adac.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.520–4.540 mm · Khối lượng không tải 1.480–1.805 kg · Tốc độ tối đa 186–196 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 141 phiên bản

Liên minh Châu Âu 25 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–20251,6 L118 kW (160 PS)Hybrid6,0–6,1 L/100 km WLTP137–138 g/km–55.933
20251,6 L117 kW (159 PS)Hybrid5,8 L/100 km WLTP132 g/km–19.819
2022–20251,6 L110 kW (150 PS)Xăng6,4–7,0 L/100 km WLTP151–196 g/km–61.082
2022–20251,6 L100 kW (136 PS)Hybrid5,1–5,3 L/100 km WLTP133–138 g/km–52.311
2024–20251,6 L118 kW (160 PS)Plug-in hybrid1,2 L/100 km WLTP18,6–18,7 kWh/100 km WLTP27–46 g/km65 km15.147
2023–20251,6 L132 kW (179 PS)Hybrid5,8–6,0 L/100 km WLTP132–137 g/km–67.665
2024–20251,6 L118 kW (160 PS)Xăng7,1 L/100 km WLTP160 g/km–16.971
20251,6 L117 kW (159 PS)Xăng6,9 L/100 km WLTP156 g/km–3.225
2024–20251,6 L118 kW (160 PS)LPG6,9–7,0 L/100 km WLTP146 g/km–3.937
2022–20251,6 L132 kW (179 PS)Xăng6,1–7,7 L/100 km WLTP148–175 g/km–6.127
20251,6 L117 kW (159 PS)Plug-in hybrid1,2 L/100 km WLTP18,6 kWh/100 km WLTP27 g/km65 km1.475
2022–20251,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel5,3–5,4 L/100 km WLTP138–142 g/km–7.803
2022–20251,6 L132 kW (179 PS)Plug-in hybrid1,1–2,7 L/100 km WLTP12,4–16,9 kWh/100 km WLTP25–64 g/km67–70 km49.343
20251,6 L100 kW (136 PS)Plug-in hybrid5,2 L/100 km WLTP137 g/km–455
2022–20251,6 L110 kW (150 PS)Hybrid6,5 L/100 km WLTP147–149 g/km–42.311
2022–20251,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel5,6–5,7 L/100 km WLTP141–148 g/km–828
20251,6 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid–149 g/km–19
2022–20241,6 L110 kW (150 PS)LPG6,7–8,7 L/100 km WLTP141 g/km–2.847
20221,6 L132 kW (179 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP30,0 kWh/100 km WLTP137 g/km–28.033
20221,6 L97 kW (132 PS)Xăng7,2 L/100 km WLTP167 g/km–1.566
20221,6 L130 kW (177 PS)Xăng7,7 L/100 km WLTP179 g/km–1.107
20221,6 L206 kW (280 PS)Hybrid–143 g/km–323
20221,6 L97 kW (132 PS)LPG6,8 L/100 km WLTP149 g/km–156
20221,6 L97 kW (132 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP151 g/km–89
20221,6 L206 kW (280 PS)Xăng–153 g/km–20

Vương quốc Anh 100 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Pure' 1.6 MT 2WD · Pure 1.6 MT 2WD1,6 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km WLTP162 g/km–
2025–2026GT-Line' 1.6 MT 2WD · GT-Line 1.6 MT 2WD1,6 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km WLTP163 g/km–
2025–2026GT-Line' 1.6 DCT 2WD · GT-Line 1.6 DCT 2WD1,6 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp7,0 L/100 km WLTP160 g/km–
2025–2026GT-Line S' 1.6 DCT 2WD · GT-Line S' 1.6 DCT 2WD Two-Tone · GT-Line S 1.6 DCT 2WD và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp7,1 L/100 km WLTP162 g/km–
2026Pure 1.6 MT 2WD1,6 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km WLTP158 g/km–
2026GT-Line 1.6 MT 2WD1,6 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km WLTP159 g/km–
2026Storm 1.6 MT 2WD1,6 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km WLTP160 g/km–
2026Storm 1.6 DCT 2WD1,6 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp7,1 L/100 km WLTP161 g/km–
2026GT-Line S 1.6 6-speed AT 2WD two-tone · GT-Line S 1.6 6-speed AT 2WD1,6 L176 kW (239 PS)HybridTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km–
2026GT-Line S 1.6 6-speed AT AWD · GT-Line S 1.6 6-speed AT AWD two-tone1,6 L176 kW (239 PS)HybridTự động 6 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km–
2026Pure 1.6 6-speed AT 2WD · GT-Line 1.6 6-speed AT 2WD1,6 L176 kW (239 PS)HybridTự động 6 cấp5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
2026GT-Line 1.6 6-speed AT 2WD1,6 L176 kW (239 PS)HybridTự động 6 cấp5,6 L/100 km WLTP128 g/km–
2026Pure 1.6 6-speed AT 2WD1,6 L176 kW (239 PS)HybridTự động 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
2026Storm 1.6 6-speed AT 2WD1,6 L176 kW (239 PS)HybridTự động 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km–
2026GT-Line S 1.6 6-speed AT 2WD · GT-Line S 1.6 6-speed AT 2WD two-tone1,6 L176 kW (239 PS)HybridTự động 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2026'3' 1.6 T-GDi 13.8kWh 6-speed Auto (AWD) · GT-Line 1.6 T-GDi 13.8kWh 6-speed Auto (AWD)1,6 L180 kW (245 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp18,5 kWh/100 km WLTP–65 km
2025Pure' 1.6 6-speed AT 2WD1,6 L48 kW (65 PS)HybridTự động 6 cấp5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
2025GT-Line' 1.6 6-speed AT 2WD1,6 L48 kW (65 PS)HybridTự động 6 cấp5,6 L/100 km WLTP128 g/km–
2025GT-Line S' 1.6 6-speed AT 2WD · GT-Line S' 1.6 6-speed AT 2WD two-tone1,6 L48 kW (65 PS)HybridTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km–
2025GT-Line S' 1.6 6-speed AT AWD · GT-Line S' 1.6 6-speed AT AWD two-tone1,6 L48 kW (65 PS)HybridTự động 6 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km–
20252' 1.6 T-GDi 6-speed MT 48V 2WD1,6 L118 kW (160 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km WLTP147 g/km–
2025'GT-Line' 1.6 T-GDi 6-speed MT 48V 2WD · '3' 1.6 T-GDi 6-speed MT 48V 2WD · 'Shadow' 1.6 T-GDi 157bhp 48V 6-speed Manual1,6 L118 kW (160 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km WLTP149 g/km–
2025'GT-Line' 1.6 T-GDi 7-speed DCT 48V 2WD · '3' 1.6 T-GDi 7-speed DCT 48V 2WD · 'Shadow� 1.6 T-GDi 157bhp 48V 7-speed DCT1,6 L118 kW (160 PS)HybridTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km–
2025'GT-Line S' 1.6 T-GDi 7-speed DCT 48V 2WD · 'GT-Line S' 1.6 T-GDi 7-speed DCT 48V AWD (Two-Tone)1,6 L118 kW (160 PS)HybridTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP144 g/km–
2025'GT-Line' 1.6 T-GDi 1.49kWh 6-speed Auto (2WD)1,6 L118 kW (160 PS)HybridTự động 6 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km–
2025'3' 1.6 T-GDi 1.49kWh 6-speed Auto (2WD)1,6 L118 kW (160 PS)HybridTự động 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2025'GT-Line S' 1.6 T-GDi 1.49kWh 6-speed Auto (2WD) · GT-Line S' 1.6 T-GDi 1.49kWh 6-speed Auto (2WD) (Two-Tone)1,6 L118 kW (160 PS)HybridTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2025'GT-Line S' 1.6 T-GDi 1.49kWh 6-speed Auto (AWD) · GT-Line S' 1.6 T-GDi 1.49kWh 6-speed Auto (AWD) (Two-Tone)1,6 L118 kW (160 PS)HybridTự động 6 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km–
2025'GT-Line' 1.6 T-GDi 13.8kWh 6-speed Auto (AWD) · '3' 1.6 T-GDi 13.8kWh 6-speed Auto (AWD)1,6 L118 kW (160 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp18,5 kWh/100 km WLTP–67 km
2025'GT-Line S' 1.6 T-GDi 13.8kWh 6-speed Auto (AWD) · 'GT-Line S' (Two-tone) 1.6 T-GDi 13.8kWh 6-speed Auto (AWD)1,6 L118 kW (160 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp18,8 kWh/100 km WLTP–66 km
2025'Shadow' 1.6 T-GDi 212 bhp 6-speed auto HEV 2WD1,6 L154 kW (209 PS)HybridTự động5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2024'2' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD1,6 L132 kW (179 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km WLTP166 g/km–
2024'3' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD1,6 L132 kW (179 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km WLTP174 g/km–
2024'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD1,6 L136 kW (185 PS)XăngTự động 7 cấp8,5 L/100 km WLTP192 g/km–
2024'JBL� Black Edition' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L177 kW (241 PS)XăngTự động 7 cấp7,5 L/100 km WLTP170 g/km–
2024'JBL� Black Edition' 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD1,6 L177 kW (241 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km WLTP181 g/km–
2024'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD1,6 L177 kW (241 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km WLTP185 g/km–
2024'2' 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG AWD1,6 L177 kW (241 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km WLTP192 g/km–
2024'GT-Line S' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD1,6 L177 kW (241 PS)XăngTự động 7 cấp8,5 L/100 km WLTP193 g/km–
2024'3' 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG AWD1,6 L177 kW (241 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,9 L/100 km WLTP202 g/km–
2024'2' 1.6 CRDi 113bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.6 CRDi 6-speed MT 2WD1,6 L115 kW (156 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP136 g/km–
2024'3' 1.6 CRDi 113bhp 6-speed manual ISG · 'GT-Line' 1.6 CRDi 113bhp 6-speed manual ISG · '3' 1.6 CRDi 6-speed MT 2WD và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L115 kW (156 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP138 g/km–
2024'3' 1.6 CRDi 7-speed DCT 48V 2WD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 7-speed DCT 48V 2WD1,6 L136 kW (185 PS)HybridTự động 7 cấp5,1 L/100 km WLTP133 g/km–
2024�3� 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · �GT-Line� 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG1,6 L136 kW (185 PS)HybridTự động 7 cấp5,2 L/100 km WLTP135 g/km–
2024'2' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L136 kW (185 PS)HybridTự động 7 cấp5,6 L/100 km WLTP146 g/km–
2024'2' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD1,6 L136 kW (185 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP146 g/km–
2024'JBL� Black Edition' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L136 kW (185 PS)HybridTự động 7 cấp5,6 L/100 km WLTP147 g/km–
2024'JBL� Black Edition' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD1,6 L136 kW (185 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP147 g/km–
2024�4� 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG1,6 L136 kW (185 PS)HybridTự động 7 cấp5,6 L/100 km WLTP148 g/km–
2024'3' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L136 kW (185 PS)HybridTự động 7 cấp5,9 L/100 km WLTP154 g/km–
2024'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD1,6 L136 kW (185 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP154 g/km–
2024'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L136 kW (185 PS)HybridTự động 7 cấp5,9 L/100 km WLTP155 g/km–
2024'3' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD1,6 L136 kW (185 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP155 g/km–
2024'GT-Line S'1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD1,6 L136 kW (185 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP156 g/km–
2024'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L136 kW (185 PS)HybridTự động 7 cấp6,0 L/100 km WLTP157 g/km–
2024'4' 1.6 CRDi 7-speed DCT 48V AWD1,6 L136 kW (185 PS)HybridTự động 7 cấp7,0 L/100 km WLTP158 g/km–
2024'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG AWD · 'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG AWD1,6 L136 kW (185 PS)HybridTự động 7 cấp6,6 L/100 km WLTP173 g/km–
2024'3' 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · �GT-Line� 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · '3' 1.6 T-GDi 7-speed DCT 48V 2WD và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L150 kW (204 PS)HybridTự động 7 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km–
2024'GTLS' 1.6 T-GDi 7-speed DCT 48V 2WD1,6 L150 kW (204 PS)HybridTự động 7 cấp6,5 L/100 km WLTP147 g/km–
2024'2' 1.6 T-GDi 148bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.6 T-GDI 6-speed MT 2WD1,6 L150 kW (204 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP152 g/km–
2024'3' 1.6 T-GDi 148bhp 6-speed manual ISG · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 148bhp 6-speed manual ISG · 'Launch Edition' 1.6 T-GDi 148bhp 6-speed manual ISG và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 L150 kW (204 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km WLTP154 g/km–
2024'4' 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · 'GT-Line S' 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · '4' 1.6 T-GDi 7-speed DCT 48V AWD và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L150 kW (204 PS)HybridTự động 7 cấp7,0 L/100 km WLTP158 g/km–
2024'GT-Line S' 1.6 T-GDi 13.8kWh 6-speed Auto (AWD) · 'GT-Line S' (Two-tone) 1.6 T-GDi 13.8kWh 6-speed Auto (AWD)1,6 L160 kW (218 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp18,8 kWh/100 km WLTP–66 km
2024'GT-Line' 1.6 T-GDi 13.8kWh 6-speed Auto (AWD) · '3' 1.6 T-GDi 13.8kWh 6-speed Auto (AWD)1,6 L160 kW (218 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp18,5 kWh/100 km WLTP–67 km
2024'GT-Line' 1.6 T-GDi 1.49kWh 6-speed Auto (2WD)1,6 L160 kW (218 PS)HybridTự động 6 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km–
2024'3' 1.6 T-GDi 1.49kWh 6-speed Auto (2WD)1,6 L160 kW (218 PS)HybridTự động 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2024'GT-Line S' 1.6 T-GDi 1.49kWh 6-speed Auto (2WD) · GT-Line S' 1.6 T-GDi 1.49kWh 6-speed Auto (2WD) (Two-Tone)1,6 L160 kW (218 PS)HybridTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2024'GT-Line' 1.6 T-GDi 7-speed DCT 48V 2WD · '3' 1.6 T-GDi 7-speed DCT 48V 2WD1,6 L160 kW (218 PS)HybridTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km–
2024'GT-Line S' 1.6 T-GDi 7-speed DCT 48V 2WD · 'GT-Line S' 1.6 T-GDi 7-speed DCT 48V AWD (Two-Tone)1,6 L160 kW (218 PS)HybridTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP144 g/km–
2024'GT-Line S' 1.6 T-GDi 1.49kWh 6-speed Auto (AWD) · GT-Line S' 1.6 T-GDi 1.49kWh 6-speed Auto (AWD) (Two-Tone)1,6 L160 kW (218 PS)HybridTự động 6 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km–
20242' 1.6 T-GDi 6-speed MT 48V 2WD1,6 L160 kW (218 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km WLTP147 g/km–
2024'GT-Line' 1.6 T-GDi 6-speed MT 48V 2WD · '3' 1.6 T-GDi 6-speed MT 48V 2WD1,6 L160 kW (218 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km WLTP149 g/km–
2024'GT-Line' 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (2WD) · '3' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV 2WD · 'GTL' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV 2WD và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L180 kW (245 PS)HybridTự động 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2024'4' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV 2WD1,6 L180 kW (245 PS)HybridTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2024GT-Line S' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV 2WD · 'GT-Line S' 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (2WD) · GT-Line S' (Two-tone) 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (2WD)1,6 L180 kW (245 PS)HybridTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2024GT-Line S' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV AWD · GT-Line S' 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (AWD) · GT-Line S' (Two-tone) 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (AWD)1,6 L180 kW (245 PS)HybridTự động 6 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km–
2024'Shadow' 1.6 T-GDi 212 bhp 6-speed auto HEV 2WD1,6 L209 kW (284 PS)HybridTự động5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2024'3' 1.6 T-GDi 13.8kWh 261bhp 6-speed Auto (AWD) · 'GT-Line S' 1.6 T-GDi 13.8kWh 261bhp 6-speed Auto (AWD) · 'GT-Line S' (Two-tone) 1.6 T-GDi 13.8kWh 261bhp 6-speed Auto (AWD) và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L265 kW (360 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp16,9 kWh/100 km WLTP–70 km
2024'3' 1.6 T-GDI 261 bhp PHEV · 'GT-Line' 1.6 T-GDI 261 bhp PHEV1,6 L265 kW (360 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp16,9 kWh/100 km WLTP25 g/km70 km
2024'GT-Line S' 1.6 T-GDI 261 bhp PHEV1,6 L265 kW (360 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp16,9 kWh/100 km WLTP25 g/km75 km
2024'4' 1.6 T-GDI 261 bhp PHEV1,6 L265 kW (360 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp16,9 kWh/100 km WLTP250 g/km70 km
2022–2023'2' 1.6 CRDi 113bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.6 CRDi 6-speed MT 2WD1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP136 g/km–
2022–2023'3' 1.6 CRDi 113bhp 6-speed manual ISG · 'GT-Line' 1.6 CRDi 113bhp 6-speed manual ISG · 'GT-Line' 1.6 CRDi 6-speed MT 2WD và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP138 g/km–
2022–2023‘3’ 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · ‘GT-Line’ 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · �3� 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp5,2 L/100 km WLTP135 g/km–
2022–2023‘4’ 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · �4� 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp5,6 L/100 km WLTP148 g/km–
2023'GT-Line' 1.6 CRDi 7-speed DCT 48V 2WD · '3' 1.6 CRDi 7-speed DCT 48V 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp5,1 L/100 km WLTP133 g/km–
2023'4' 1.6 CRDi 7-speed DCT 48V AWD1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp7,0 L/100 km WLTP158 g/km–
2022–2023‘GT-Line’ 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · '3' 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · �GT-Line� 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km–
2022–2023'2' 1.6 T-GDi 148bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.6 T-GDI 6-speed MT 2WD1,6 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP152 g/km–
2022–2023'3' 1.6 T-GDi 148bhp 6-speed manual ISG · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 148bhp 6-speed manual ISG · 'Launch Edition' 1.6 T-GDi 148bhp 6-speed manual ISG và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km WLTP154 g/km–
2022–2023'4' 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · 'GT-Line S' 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · '4' 1.6 T-GDi 7-speed DCT 48V AWD và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp7,0 L/100 km WLTP158 g/km–
2023'GTLS' 1.6 T-GDi 7-speed DCT 48V 2WD1,6 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp6,5 L/100 km WLTP147 g/km–
2022–2023'3' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV 2WD · 'GTL' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV 2WD · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (2WD) và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2022–2023'4' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV 2WD1,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2022–2023GT-Line S' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV 2WD · 'GT-Line S' 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (2WD) · GT-Line S' (Two-tone) 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (2WD)1,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2022–2023GT-Line S' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV AWD · GT-Line S' 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (AWD) · GT-Line S' (Two-tone) 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (AWD)1,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 6 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km–
2022–2023'3' 1.6 T-GDI 261 bhp PHEV · 'GT-Line' 1.6 T-GDI 261 bhp PHEV1,6 L195 kW (265 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp16,9 kWh/100 km WLTP25 g/km70 km
2022–2023'4' 1.6 T-GDI 261 bhp PHEV1,6 L195 kW (265 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp16,9 kWh/100 km WLTP250 g/km70 km
2022–2023'GT-Line S' 1.6 T-GDI 261 bhp PHEV1,6 L195 kW (265 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp16,9 kWh/100 km WLTP25 g/km75 km
2023'GT-Line' 1.6 T-GDi 13.8kWh 261bhp 6-speed Auto (AWD) · '3' 1.6 T-GDi 13.8kWh 261bhp 6-speed Auto (AWD) · 'GT-Line S' 1.6 T-GDi 13.8kWh 261bhp 6-speed Auto (AWD) và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L195 kW (265 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp16,9 kWh/100 km WLTP–70 km

Pháp 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026SPORTAGE 1.6 Diesel CRDi (136ch) ISG MHEV DCT71,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp5,0 L/100 km WLTP130 g/km
2026Sportage GTL PREM 136 DCT 4WD · SPORTAGE 1.6 Diesel CRDi (136ch) ISG MHEV DCT7 4x4 · Sportage Active 136 DCT 4WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp5,5 L/100 km WLTP143 g/km
2026SPORTAGE 1.6 essence T-GDi (150ch) MHEV iBVM61,6 L110 kW (150 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km WLTP147 g/km
2026SPORTAGE 1.6T-GDi (180ch) / Electrique (60ch) BVA6 4x4 Système hybride (230ch) · Sportage GTL Premium PHEV 252 4WD ECS BITON MY251,6 L132 kW (180 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp––
2026Sportage Design HEV 215 4WD · SPORTAGE 1.6T-GDi (180ch) / Electrique (60ch) BVA6 4x4 Système hybride (230ch) · Sportage GT-line Premium HEV 215 4WD BITON MY25 và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L132 kW (180 PS)HybridTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2026Sportage 30 Years HEV 215 MY25 · SPORTAGE 1.6T-GDi (180ch) / Electrique (60ch) BVA6 4x2 Système hybride (230ch) · Sportage Active HEV 215 MY25 và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L132 kW (180 PS)HybridTự động 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2023–2027SIDI; Hybrid1,6 LHybridSố sàn tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian35–38 MPG (6,2–6,7 L/100 km) EPA145–156 g/km
2023–2027SIDI; PHEV1,6 LPlug-in hybridSố sàn tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian35–36 MPG (6,5–6,7 L/100 km) EPA34–60 g/km
2023–2027SIDI; Hybrid1,6 LHybridSố sàn tự động 6 cấpDẫn động cầu trước41–43 MPG (5,5–5,7 L/100 km) EPA128–134 g/km
2023–2027SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA196–200 g/km
2023–2027SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA210–232 g/km
2022SIDI2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA242 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2023–2026Sport utility vehicle: Small1,6 LPlug-in hybridSố sàn tự động 6 cấp6,6–6,7 L/100 km 5 chu kỳ60 g/km53–55 km
2023–2026Sport utility vehicle: Small1,6 LXăngSố sàn tự động 6 cấp6,2–6,7 L/100 km 5 chu kỳ145–156 g/km–
2023–2026Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngTự động 8 cấp8,3–9,5 L/100 km 5 chu kỳ194–224 g/km–
2022Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngTự động 6 cấp10,0 L/100 km 5 chu kỳ238 g/km–

Các đợt triệu hồi Kia Sportage

54 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Kia Sportage từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Cụm đồng hồ táp-lô có thể thiết lập lại hoặc hiển thị hình ảnh màu xanh lá cây2025
  • Màn hình bảng đồng hồ có thể bị lỗi2026
  • Mô-đun bó dây điện móc kéo có thể khiến màn hình bảng đồng hồ hỏng2023–2025
  • Hư hỏng bơm chân không có thể làm tăng quãng đường phanh2022–2023
  • Bánh răng dẫn động bơm chân không có thể hư hỏng2022–2023

Xem tất cả 54 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.