Kia Niro

Kia Niro
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 126 phiên bản của Kia Niro (2016–2027) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2016–2027
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,6 L đến 1,6 L
Công suất
27 kW (37 PS) đến 204 kW (277 PS)
Nhiên liệu
Điện, Plug-in hybrid, Hybrid, LPG, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
1,4 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
3,4 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,4 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Pháp)
0,8 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
0,8 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
746.752

Kia Niro là xe gì?

Niro là mẫu crossover cỡ nhỏ của Kia, có phiên bản hybrid, plug-in hybrid hoặc thuần điện. Xe kết hợp vị trí lái cao với khoang cabin thiết kế cho nhu cầu sử dụng hằng ngày. Ra mắt năm 2016, đây là mẫu xe đầu tiên của Kia phát triển trên nền tảng chuyên biệt dành cho xe tiết kiệm năng lượng.

Thế hệ thứ 1 được sản xuất từ năm 2017–2022, tiếp theo là thế hệ thứ 2 từ năm 2023 trở đi. Thiết kế mới tiếp tục duy trì các tùy chọn hệ truyền động hybrid, plug-in hybrid và thuần điện của Niro.

Động cơ và công suất

Các phiên bản hybrid và plug-in hybrid của Niro dùng động cơ 1.6 lít, bên cạnh các phiên bản thuần điện. Số liệu tại EU ghi nhận công suất từ 27 kW (37 PS) đến 150 kW (204 PS). Tại Vương quốc Anh, công suất tối đa là 204 kW (277 PS); Canada liệt kê một phiên bản điện công suất 150 kW (204 PS). Với xe hybrid, công suất hệ thống được công bố bao gồm cả mô-tơ điện và động cơ xăng.

Số liệu đăng ký tại EU gồm các phiên bản hybrid thông thường và plug-in hybrid. Bản plug-in hybrid có thể chạy bằng điện; mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức quy đổi có trọng số giả định xe chạy điện trong một phần hành trình.

Kia Niro tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố tại EU đối với các phiên bản không cắm sạc là 3,4 L/100 km theo WLTP. Mức WLTP tại EU quy đổi có trọng số của bản plug-in hybrid là 0,8 L/100 km; con số này giả định xe chạy điện trong một phần hành trình, nên không cùng cách đo với mức tiêu thụ chỉ dùng xăng. Số liệu tại Vương quốc Anh ghi nhận mức 1,4 L/100 km theo WLTP cho các phiên bản không cắm sạc và 1,3 L/100 km theo NEDC cho bản plug-in hybrid.

Tại Hoa Kỳ, EPA xếp hạng mức thấp nhất được công bố của các phiên bản không cắm sạc là 4,4 L/100 km, tương đương 53 MPG khi chạy kết hợp; bản plug-in hybrid đạt 4,9 L/100 km. Số liệu theo bài thử 5 chu trình của Canada lần lượt là 4.4 và 4,8 L/100 km. WLTP và NEDC tại châu Âu, EPA tại Hoa Kỳ và quy trình 5 chu trình của Canada khác nhau, nên không thể so sánh trực tiếp kết quả.

Câu hỏi và trả lời

Các thế hệ Kia Niro được liệt kê là những thế hệ nào?

Thế hệ thứ 1 được liệt kê trong giai đoạn 2017–2022 và thế hệ thứ 2 từ năm 2023 trở đi.

Niro có phiên bản thuần điện không?

Có. Xe có phiên bản thuần điện, hybrid và plug-in hybrid.

Con số 0,8 L/100 km của bản plug-in hybrid có ý nghĩa gì?

Đây là mức WLTP tại EU quy đổi có trọng số, giả định xe chạy điện trong một phần hành trình.

Niro first generation (2016–2022)

Kia Niro first generation
Ảnh: Makizox / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: DE · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, carmax.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.360–4.380 mm · Khối lượng không tải 1.390–1.712 kg · Tốc độ tối đa 162–172 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 92,8% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 54 phiên bản

Niro second generation (từ 2023)

Kia Niro second generation
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: SG2 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, adac.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.420 mm · Khối lượng không tải 1.374–1.657 kg · Tốc độ tối đa 154–170 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 72 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
20251,6 L68 kW (92 PS)Hybrid4,4 L/100 km WLTP101 g/km–14.175
2024–20251,6 L69 kW (94 PS)Hybrid4,4–4,5 L/100 km WLTP102 g/km–18.198
2023–2025Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện16,2–19,3 kWh/100 km WLTP0 g/km439–460 km50.174
20251,6 L75 kW (102 PS)Hybrid4,6 L/100 km WLTP104 g/km–2.793
2024–20251,6 L69 kW (94 PS)Plug-in hybrid0,8–0,9 L/100 km WLTP13,1–13,2 kWh/100 km WLTP19–20 g/km64 km3.545
20251,6 L69 kW (94 PS)LPG–102 g/km–587
20251,6 L68 kW (92 PS)Plug-in hybrid0,8 L/100 km WLTP13,0 kWh/100 km WLTP19 g/km65 km561
2023–20251,6 L77 kW (105 PS)Plug-in hybrid0,8–0,9 L/100 km WLTP13,1 kWh/100 km WLTP19–22 g/km64–65 km11.197
2023–20251,6 L77 kW (105 PS)Hybrid4,5 L/100 km WLTP102–103 g/km–31.948
20251,6 L75 kW (102 PS)Plug-in hybrid2,6 L/100 km WLTP8,1 kWh/100 km WLTP55 g/km62 km146
2025Động cơ điện50 kW (68 PS)Điện16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km460 km63
20241,6 L69 kW (94 PS)LPG4,6 L/100 km WLTP103 g/km–112

Vương quốc Anh 46 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026'2' 64.8kWh 201bhp 1-speed Auto · '3' 64.8kWh 201bhp 1-speed Auto · '4' 64.8kWh 201bhp 1-speed AutoĐộng cơ điện150 kW (204 PS)ĐiệnTự động16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km460 km
2025–2026'4' 64.8kWh 201bhp 1-speed Auto (Heat Pump)Động cơ điện150 kW (204 PS)ĐiệnTự động16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km458 km
2025–2026'2' 1.6 GDi 127bhp 6-speed Auto1,6 L95 kW (129 PS)HybridTự động 6 cấp4,4 L/100 km WLTP100 g/km–
2025–2026'3' 1.6 GDi 127bhp 6-speed Auto1,6 L95 kW (129 PS)HybridTự động 6 cấp4,6 L/100 km WLTP105 g/km–
2025–2026'4' 1.6 GDi 127bhp 6-speed Auto1,6 L95 kW (129 PS)HybridTự động 6 cấp4,6 L/100 km WLTP106 g/km–
2025–2026'Pure' 1.6 GDi 136bhp · Pure 1.6 GDi 136bhp1,6 L101 kW (137 PS)HybridTự động 6 cấp4,5 L/100 km WLTP102 g/km–
2025–2026'Evolve' 1.6 GDi 136bhp · 'Aspire' 1.6 GDi 136bhp · Evolve 1.6 GDi 136bhp và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L101 kW (137 PS)HybridTự động 6 cấp4,9 L/100 km WLTP111 g/km–
2025–2026'2' 1.6 GDi 168bhp 6-speed Auto1,6 L126 kW (171 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp12,8 kWh/100 km WLTP–65 km
2025–2026'3' 1.6 GDi 168bhp 6-speed Auto1,6 L126 kW (171 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp13,6 kWh/100 km WLTP–59 km
2025–2026'4' 1.6 GDi 168bhp 6-speed Auto1,6 L126 kW (171 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp13,7 kWh/100 km WLTP–59 km
2024e-Niro '2' 39kWh Lithium-ion 134bhpĐộng cơ điện136 kW (185 PS)Điện–15,3 kWh/100 km WLTP0 g/km289 km
2024'2' 64.8kWh 201bhp 1-speed Auto · '3' 64.8kWh 201bhp 1-speed Auto · '3' 64.8kWh 201bhp Heat Pump 1-speed Auto và 12 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện204 kW (277 PS)Điện–16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km460 km
2024'2' 64.8kWh 201bhp 1-speed Auto · '3' 64.8kWh 201bhp 1-speed Auto · '4' 64.8kWh 201bhp 1-speed AutoĐộng cơ điện204 kW (277 PS)ĐiệnTự động16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km460 km
2024e-Niro '2' 64kWh Lithium-ion 134bhp · e-Niro '3' 64kWh Lithium-ion 201bhp · e-Niro '4+' 64kWh Lithium-ion 201bhp (3-phase)Động cơ điện204 kW (277 PS)Điện–15,9 kWh/100 km WLTP0 g/km455 km
2024'2' 1.6 GDi 127bhp 6-speed Auto1,6 L129 kW (175 PS)HybridTự động 6 cấp4,4 L/100 km WLTP100 g/km–
2024'3' 1.6 GDi 127bhp 6-speed Auto1,6 L129 kW (175 PS)HybridTự động 6 cấp4,6 L/100 km WLTP105 g/km–
2024'4' 1.6 GDi 127bhp 6-speed Auto1,6 L129 kW (175 PS)HybridTự động 6 cấp4,6 L/100 km WLTP106 g/km–
2024'2' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp Auto HEV1,6 L137 kW (186 PS)HybridTự động 6 cấp4,4 L/100 km WLTP100 g/km–
2024'3' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp Auto HEV1,6 L137 kW (186 PS)HybridTự động 6 cấp4,6 L/100 km WLTP105 g/km–
2024'4' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp Auto HEV1,6 L137 kW (186 PS)HybridTự động 6 cấp4,7 L/100 km WLTP106 g/km–
2024'2' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp 6-speed DCT (HEV)1,6 L141 kW (192 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km WLTP100 g/km–
2024'2' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp 6-speed DCT · Niro HEV 2 1.6 Gdi DCT61,6 L141 kW (192 PS)HybridTự động 6 cấp4,4 L/100 km WLTP100 g/km–
2024'3' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp 6-speed DCT (HEV) · '3' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp 6-speed DCT1,6 L141 kW (192 PS)HybridTự động 6 cấp4,6 L/100 km WLTP105 g/km–
2024'4' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp 6-speed DCT (HEV) · '4' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp (Black/Grey C-Pillar) 6-speed DCT (HEV) · '4' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp 6-speed DCT và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L141 kW (192 PS)HybridTự động 6 cấp4,6 L/100 km WLTP106 g/km–
20242' 1.6 GDi 1.56kWh lithium-ion 139bhp 6-speed auto DCT Self-Charging Hybrid · 'Connect' 1.6 GDi 130bhp 6-speed auto DCT (hybrid) 18" Alloy1,6 L141 kW (192 PS)HybridTự động 6 cấp4,8 L/100 km WLTP110 g/km–
2024'3' 1.6 GDi 130bhp 6-speed auto DCT (hybrid) 18" Alloy1,6 L141 kW (192 PS)HybridTự động 6 cấp5,2 L/100 km WLTP119 g/km–
2024'4' 1.6 GDi 130bhp 6-speed auto DCT (hybrid) 18" Alloy1,6 L141 kW (192 PS)HybridTự động 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km–
2024'4' 1.6 GDi 168bhp 6-speed Auto1,6 L171 kW (232 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp13,7 kWh/100 km WLTP–59 km
2024'3' 1.6 GDi 168bhp 6-speed Auto1,6 L171 kW (232 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp13,6 kWh/100 km WLTP–59 km
2024'2' 1.6 GDi 168bhp 6-speed Auto1,6 L171 kW (232 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp12,8 kWh/100 km WLTP–65 km
2024'3' 1.6 GDi 11.1kWh 180bhp Auto PHEV1,6 L177 kW (241 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp13,6 kWh/100 km WLTP–61 km
2024'4' 1.6 GDi 11.1kWh 180bhp Auto PHEV1,6 L177 kW (241 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp13,7 kWh/100 km WLTP–61 km
2024'2' 1.6 GDi 11.1kWh 180bhp Auto PHEV1,6 L177 kW (241 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp12,8 kWh/100 km WLTP–65 km
2024'4' 1.6 GDi 11.1kWh 180bhp 6-speed DCT (PHEV) · '4' 1.6 GDi 11.1kWh 180bhp 6-speed DCT1,6 L183 kW (249 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp13,7 kWh/100 km WLTP–61 km
2024'3' 1.6 GDi 11.1kWh 180bhp 6-speed DCT (PHEV) · '3' 1.6 GDi 11.1kWh 180bhp 6-speed DCT1,6 L183 kW (249 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp13,5 kWh/100 km WLTP–61 km
2024'2' 1.6 GDi 11.1kWh 180bhp 6-speed DCT (PHEV) · '2' 1.6 GDi 11.1kWh 180bhp 6-speed DCT1,6 L183 kW (249 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp12,8 kWh/100 km WLTP–65 km
2023'2' 1.6 GDi 11.1kWh 180bhp Auto PHEV1,6 L62 kW (84 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp12,8 kWh/100 km WLTP–65 km
2023'3' 1.6 GDi 11.1kWh 180bhp Auto PHEV1,6 L62 kW (84 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp13,6 kWh/100 km WLTP–61 km
2023'4' 1.6 GDi 11.1kWh 180bhp Auto PHEV1,6 L62 kW (84 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp13,7 kWh/100 km WLTP–61 km
2023'2' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp 6-speed DCT (HEV)1,6 L104 kW (141 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km WLTP100 g/km–
2023'2' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp 6-speed DCT · Niro HEV 2 1.6 Gdi DCT61,6 L104 kW (141 PS)HybridTự động 6 cấp4,4 L/100 km WLTP100 g/km–
2023'3' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp 6-speed DCT (HEV) · '3' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp 6-speed DCT1,6 L104 kW (141 PS)HybridTự động 6 cấp4,6 L/100 km WLTP105 g/km–
2023'4' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp 6-speed DCT (HEV) · '4' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp (Black/Grey C-Pillar) 6-speed DCT (HEV) · '4' 1.6 GDi 1.32kWh 139bhp 6-speed DCT và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L104 kW (141 PS)HybridTự động 6 cấp4,6 L/100 km WLTP106 g/km–
2023'3' 1.6 GDi 11.1kWh 180bhp 6-speed DCT (PHEV) · '3' 1.6 GDi 11.1kWh 180bhp 6-speed DCT1,6 L135 kW (184 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp13,5 kWh/100 km WLTP–61 km
2023'2' 1.6 GDi 11.1kWh 180bhp 6-speed DCT (PHEV) · '2' 1.6 GDi 11.1kWh 180bhp 6-speed DCT1,6 L135 kW (184 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp12,8 kWh/100 km WLTP–65 km
2023'4' 1.6 GDi 11.1kWh 180bhp 6-speed DCT (PHEV) · '4' 1.6 GDi 11.1kWh 180bhp 6-speed DCT1,6 L135 kW (184 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp13,7 kWh/100 km WLTP–61 km

Pháp 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026e-NIRO Moteur électrique (136ch)Động cơ điện27 kW (37 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)–––
2026e-NIRO Moteur électrique (204ch)Động cơ điện29 kW (39 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)–––
2026Niro EV Moteur électrique (204ch)Động cơ điện50 kW (68 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)–––
2026NIRO PHEV 1.6 essence GDi (105ch) ISG / Electrique (60.5ch) DCT6 Syst. hybride rechargeable (141ch)1,6 L77 kW (105 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp–––
2026NIRO HEV 1.6 essence GDi (105ch) ISG / Electrique (60.5ch) DCT6 Système hybride (141ch)1,6 L77 kW (105 PS)HybridTự động 6 cấp4,4 L/100 km WLTP100 g/km–
2026Niro PHEV 1.6 essence Gdi (105ch) ISG / Electrique (83ch) DCT6 Syst. Hybride rechargeable (183ch)1,6 L77 kW (105 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp0,8 L/100 km WLTP12,9 kWh/100 km WLTP19 g/km65 km
2026Niro HEV 1.6 essence Gdi (105ch) ISG / Electrique (60.5ch) DCT6 Système hybride (141ch)1,6 L77 kW (105 PS)HybridTự động 6 cấp4,4 L/100 km WLTP100 g/km–

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2023–2027SIDI; Hybrid1,6 LHybridSố sàn tự động 6 cấpDẫn động cầu trước49–53 MPG (4,4–4,8 L/100 km) EPA104–112 g/km–
2023–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước113 MPGe EPA0 g/km407 km
2023–2026SIDI; PHEV1,6 LPlug-in hybridSố sàn tự động 6 cấpDẫn động cầu trước48 MPG (4,9 L/100 km) EPA44 g/km–

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2023–2026Station wagon: Small · Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện150 kW (204 PS)ĐiệnTự động18,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km407 km
2026Sport utility vehicle: Small1,6 L–Plug-in hybridSố sàn tự động 6 cấp4,8 L/100 km 5 chu kỳ42 g/km55 km
2023–2026Station wagon: Small · Sport utility vehicle: Small1,6 L–XăngSố sàn tự động 6 cấp4,4–4,8 L/100 km 5 chu kỳ104–112 g/km–
2023–2025Station wagon: Small · Sport utility vehicle: Small1,6 L–Plug-in hybridSố sàn tự động 6 cấp4,8 L/100 km 5 chu kỳ42 g/km55 km

Các đợt triệu hồi Kia Niro

20 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Kia Niro từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Hình ảnh camera lùi có thể không hiển thị2020–2022
  • Bo mạch bộ chấp hành ly hợp thủy lực có thể bị chập2015–2022
  • Hệ thống dây điện sàn xe có thể gây lỗi túi khí hoặc dây đai an toàn2023–2025
  • Cụm truyền động bánh răng có thể gây mất lực kéo hoặc bó cứng2022–2023
  • Phích an toàn pin cao áp có thể quá nhiệt2022

Xem tất cả 20 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.