Kia Sportage fourth generation

Kia Sportage fourth generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Kia Sportage fourth generation (2016–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 184 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: QL

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.480–4.520 mm RDW4.480 mm TC4.480–4.550 mm
Chiều rộng1.860–1.870 mm RDW1.860 mm TC1.855 mm
Chiều cao1.640–1.650 mm RDW1.650 mm TC1.635–1.655 mm
Chiều dài cơ sở2.670–2.680 mm RDW2.670 mm TC2.670 mm
Vệt bánh trước1.609–1.625 mm ASTRA1.610 mm TC–
Vệt bánh sau1.620–1.636 mm ASTRA1.610 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.631–1.813 kg TC1.465–1.770 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.454–1.627 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.895–2.190 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.400–1.900 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh650–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích bình nhiên liệu––42–62 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa182–205 km/h RDW–172–205 km/h
0–100 km/h––10,7–11,5 giây
Mô-men xoắn161–400 Nm ASTRA–161–400 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/60R17, 215/70R16, 235/50R19, 245/45R19, 225/55R18, 235/55R18, 215/65R17

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2017–2022: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm92,2% (92,0–92,4)92,2%71.834
4–5 năm91,1% (91,0–91,2)91,0%175.380
6–8 năm88,4% (88,2–88,6)86,4%99.597

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe27,7%24,6%
Phanh19,8%16,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)7,3%6,2%
Hệ thống treo3,6%6,5%
Đèn và hệ thống điện2,9%5,7%
Hệ thống lái1,4%0,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

896 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2022. 44 vụ tai nạn · 63 vụ cháy · 41 trường hợp bị thương

  • Động cơ 481
  • Hệ thống điện 125
  • Hộp số và hệ truyền động 72
  • Hệ thống nhiên liệu 51
  • Phanh 44
  • Thân xe và kết cấu 32

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 184 phiên bản của Kia Sportage fourth generation

Hiển thị tất cả 184 phiên bản

Liên minh Châu Âu 49 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–20241,6 L132 kW (179 PS)Plug-in hybrid1,1 L/100 km WLTP16,9 kWh/100 km WLTP25 g/km70 km48.366
20221,6 L132 kW (179 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP30,0 kWh/100 km WLTP137 g/km–28.033
2021–20221,6 L110 kW (150 PS)Xăng6,4–6,6 L/100 km WLTP151–152 g/km–22.591
2021–20221,6 L110 kW (150 PS)Hybrid6,5–6,6 L/100 km WLTP149 g/km–13.102
2021–20221,6 L100 kW (136 PS)Hybrid5,2 L/100 km WLTP137–151 g/km–49.422
20221,6 L132 kW (179 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP148 g/km–4.458
2021–20221,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel5,0–5,4 L/100 km WLTP139–147 g/km–9.830
2021–20221,6 L97 kW (132 PS)Xăng7,1–7,2 L/100 km WLTP166–167 g/km–34.154
2021–20221,6 L130 kW (177 PS)Xăng7,6–7,7 L/100 km WLTP179–180 g/km–24.179
20221,6 L110 kW (150 PS)LPG6,7 L/100 km WLTP141 g/km–949
2021–20221,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel5,6–5,7 L/100 km WLTP141–151 g/km–13.355
20221,6 L206 kW (280 PS)Hybrid–143 g/km–323
2021–20221,6 L97 kW (132 PS)LPG6,8 L/100 km WLTP149–156 g/km–4.150
2021–20221,6 L132 kW (179 PS)Hybrid7,0 L/100 km WLTP160 g/km–90
20221,6 L97 kW (132 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP151 g/km–89
20221,6 L206 kW (280 PS)Xăng–153 g/km–20
20212,0 L136 kW (185 PS)Hybrid6,9 L/100 km WLTP181 g/km–3.065
20211,6 L85 kW (116 PS)Hybrid4,6 L/100 km WLTP137 g/km–1.593
20211,6 L100 kW (136 PS)Plug-in hybrid–173 g/km–185
20211,6 L132 kW (179 PS)Hybrid6,6 L/100 km WLTP147 g/km–139
20211,6 L130 kW (177 PS)Dầu diesel8,2 L/100 km WLTP160 g/km–18
20211,6 L85 kW (116 PS)Xăng4,7 L/100 km WLTP164 g/km–13
2016–20201,6 L97 kW (132 PS)Xăng–150–161 g/km–359.696
2019–20201,6 L100 kW (136 PS)Hybrid–117–118 g/km–24.460
2018–20201,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–120–129 g/km–86.685
2016–20201,6 L130 kW (177 PS)Xăng–163–174 g/km–88.919
2018–20201,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–117–129 g/km–45.122
2019–20202,0 L136 kW (185 PS)Hybrid–147 g/km–5.090
2019–20201,6 L85 kW (116 PS)Hybrid–112–113 g/km–9.694
2016–20201,6 L97 kW (132 PS)LPG–151–156 g/km–8.520
2016–20202,0 L136 kW (185 PS)Dầu diesel–149–164 g/km–97.150
20201,6 L85 kW (116 PS)Xăng–152 g/km–14
2016–20191,7 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–120–130 g/km–300.636
2016–20191,7 L104 kW (141 PS)Dầu diesel–129 g/km–45.644
2016–20192,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–141–150 g/km–24.642
20191,6 L62 kW (84 PS)Dầu diesel–127 g/km–10
20172,0 L100 kW (136 PS)Nhiên liệu khác–139 g/km–7.778
20171,6 L146 kW (199 PS)Dầu diesel–156 g/km–5.216
20171,6 L195 kW (265 PS)Xăng–173 g/km–2.620
20171,7 L156 kW (212 PS)Dầu diesel–129 g/km–1.690
20171,7 L128 kW (174 PS)Dầu diesel–124 g/km–1.220
20172,0 L204 kW (277 PS)Dầu diesel–163 g/km–854
20172,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel–139 g/km–134
2016–20171,6 L99 kW (135 PS)Xăng–158–167 g/km–7.418
20171,6 L146 kW (199 PS)Xăng–156 g/km–22
2016–20172,0 L135 kW (184 PS)Dầu diesel–174–184 g/km–2.196
20161,6 L99 kW (135 PS)LPG–150 g/km–1.934
20162,0 L136 kW (185 PS)Xăng–154 g/km–732
20162,0 L122 kW (166 PS)Xăng–187 g/km–458

Vương quốc Anh 128 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2020–2023'2' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,3–7,8 L/100 km WLTP166–177 g/km–
2021–2023'3' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km WLTP174 g/km–
2021–2023'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD1,6 L100 kW (136 PS)XăngTự động 7 cấp8,5 L/100 km WLTP192 g/km–
2020–2023'2' 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG AWD1,6 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km WLTP192 g/km–
2020–2023'3' 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG AWD1,6 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,8–8,9 L/100 km WLTP201–202 g/km–
2021–2023'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD1,6 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km WLTP185 g/km–
2021–2023'GT-Line S' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD1,6 L130 kW (177 PS)XăngTự động 7 cấp8,5 L/100 km WLTP193 g/km–
2021–2023'JBL® Black Edition' 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD · 'JBL� Black Edition' 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD1,6 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km WLTP181 g/km–
2021–2023'JBL® Black Edition' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD · 'JBL� Black Edition' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L130 kW (177 PS)XăngTự động 7 cấp7,5 L/100 km WLTP170 g/km–
2022–2023'2' 1.6 CRDi 113bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.6 CRDi 6-speed MT 2WD1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP136 g/km–
2022–2023'3' 1.6 CRDi 113bhp 6-speed manual ISG · 'GT-Line' 1.6 CRDi 113bhp 6-speed manual ISG · 'GT-Line' 1.6 CRDi 6-speed MT 2WD và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP138 g/km–
2020–2023'2' 1.6 CRDi 134bhp 48V DCT ISG 2WD · 'JBL® Black Edition' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD · 'JBL� Black Edition' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp5,6 L/100 km WLTP147 g/km–
2020–2023'4' 1.6 CRDi 134bhp 48V ISG 2WD · '4' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP154 g/km–
2020–2023'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD · '3' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP155 g/km–
2020–2023'2' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,4–5,6 L/100 km WLTP141–146 g/km–
2020–2023'2' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp5,4–5,6 L/100 km WLTP141–146 g/km–
2020–2023'3' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp5,7–5,9 L/100 km WLTP150–154 g/km–
2021–2023'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp5,9 L/100 km WLTP155 g/km–
2021–2023'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG AWD · 'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG AWD1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp6,6 L/100 km WLTP173 g/km–
2021–2023'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp6,0 L/100 km WLTP157 g/km–
2021–2023'GT-Line S'1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP156 g/km–
2021–2023'JBL® Black Edition' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD · 'JBL� Black Edition' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP147 g/km–
2022–2023‘3’ 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · ‘GT-Line’ 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · �3� 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp5,2 L/100 km WLTP135 g/km–
2022–2023‘4’ 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · �4� 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp5,6 L/100 km WLTP148 g/km–
2022–2023‘GT-Line’ 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · '3' 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · �GT-Line� 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km–
2022–2023'2' 1.6 T-GDi 148bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.6 T-GDI 6-speed MT 2WD1,6 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP152 g/km–
2022–2023'3' 1.6 T-GDi 148bhp 6-speed manual ISG · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 148bhp 6-speed manual ISG · 'Launch Edition' 1.6 T-GDi 148bhp 6-speed manual ISG và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km WLTP154 g/km–
2022–2023'4' 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · 'GT-Line S' 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · '4' 1.6 T-GDi 7-speed DCT 48V AWD và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp7,0 L/100 km WLTP158 g/km–
2022–2023'3' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV 2WD · 'GTL' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV 2WD · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (2WD) và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2022–2023'4' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV 2WD1,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2022–2023GT-Line S' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV 2WD · 'GT-Line S' 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (2WD) · GT-Line S' (Two-tone) 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (2WD)1,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2022–2023GT-Line S' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV AWD · GT-Line S' 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (AWD) · GT-Line S' (Two-tone) 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (AWD)1,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 6 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km–
2022–2023'3' 1.6 T-GDI 261 bhp PHEV · 'GT-Line' 1.6 T-GDI 261 bhp PHEV1,6 L195 kW (265 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp16,9 kWh/100 km WLTP25 g/km70 km
2022–2023'4' 1.6 T-GDI 261 bhp PHEV1,6 L195 kW (265 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp16,9 kWh/100 km WLTP250 g/km70 km
2022–2023'GT-Line S' 1.6 T-GDI 261 bhp PHEV1,6 L195 kW (265 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp16,9 kWh/100 km WLTP25 g/km75 km
2020–2021'1' 1.6 GDi 130bhp ISG 2WD · '1' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km WLTP179 g/km–
2020–2021'2' 1.6 GDi 130bhp ISG 2WD1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km WLTP183 g/km–
2020–2021'Platinum Edition' 1.6 GDi 130bhp ISG 2WD · '3' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km WLTP184 g/km–
2020–2021'Platinum Edition' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km WLTP178 g/km–
2020–2021'2' 1.6 T-GDi 174bhp ISG AWD · ‘2’ 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG AWD1,6 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,8 L/100 km WLTP199 g/km–
2020–2021'4' 1.6 T-GDi 174bhp DCT ISG AWD1,6 L130 kW (177 PS)XăngTự động 7 cấp8,8 L/100 km WLTP199 g/km–
2020–2021'4' 1.6 T-GDi 174bhp ISG 2WD1,6 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km WLTP185 g/km–
2020–2021'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp DCT ISG AWD · ‘GT-Line’ 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD1,6 L130 kW (177 PS)XăngTự động 7 cấp8,7 L/100 km WLTP197 g/km–
2020–2021'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp ISG 2WD · ‘GT-Line’ 1.6 T-GDi 174bhp 6 speed manual ISG 2WD · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD1,6 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km WLTP183 g/km–
2020–2021'GT-Line S' 1.6 T-GDi 174bhp DCT AWD · ‘GT-Line S’ 1.6 T-GDi 174bhp 7 speed auto DCT AWD · 'GT-Line S' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD1,6 L130 kW (177 PS)XăngTự động 7 cấp8,8 L/100 km WLTP200 g/km–
2020–2021‘4’ 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD · 'GT-Line S' 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD1,6 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km WLTP184 g/km–
2020–2021'4' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD1,6 L130 kW (177 PS)XăngTự động 7 cấp8,7 L/100 km WLTP198 g/km–
2020–2021'1' 1.6 CRDi 114bhp 48V ISG 2WD · '1' 1.6 CRDi 114bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD1,6 L85 kW (116 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP138 g/km–
2020–2021‘GT-Line S’ 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG AWD · 'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG AWD1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP161 g/km–
2020–2021'2' 1.6 CRDi 134bhp 48V ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP150 g/km–
2020–2021'4' 1.6 CRDi 134bhp 48V DCT ISG 2WD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V DCT ISG 2WD · '4' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7 speed auto DCT ISG 2WD và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp5,8 L/100 km WLTP151 g/km–
2020–2021'4' 1.6 CRDi 134bhp 48V DCT ISG AWD1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP163 g/km–
2020–2021'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V DCT ISG AWD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG AWD1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP159 g/km–
2020–2021'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V ISG 2WD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP152 g/km–
2020–2021'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp 48V DCT ISG 2WD · ‘GT-Line S’ 1.6 CRDi 134bhp 48V 7 speed auto DCT ISG 2WD · 'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp5,8 L/100 km WLTP153 g/km–
2020–2021'2' 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP149 g/km–
2020–2021'4' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG AWD1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP160 g/km–
2020–2021'3' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP153 g/km–
2021'JBL® Black Edition' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L130 kW (177 PS)HybridTự động 7 cấp5,6 L/100 km WLTP147 g/km–
2020–2021'4' 2.0 CRDi 182bhp 48V ISG AWD2,0 L136 kW (185 PS)HybridTự động 8 cấp6,9 L/100 km WLTP185 g/km–
2020–2021'GT-Line' 2.0 CRDi 182bhp 48V ISG AWD · 'GT-Line' 2.0 CRDi 182bhp 48V 6 speed manual ISG AWD2,0 L136 kW (185 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP176 g/km–
2020–2021'GT-Line S' 2.0 CRDi 182bhp 48V ISG AWD · 'GT-Line S' 2.0 CRDi 182bhp 48V 8-speed auto ISG AWD2,0 L136 kW (185 PS)HybridTự động 8 cấp6,9 L/100 km WLTP182 g/km–
2020–2021'4' 2.0 CRDi 182bhp 48V 8-speed auto ISG AWD2,0 L136 kW (185 PS)HybridTự động 8 cấp6,9 L/100 km WLTP181 g/km–
20191 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD · '1' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD · '1' 1.6 GDi 130bhp ISG 2WD1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km WLTP––
20192 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD · '2' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD · Edition 25 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD và 3 phiên bản cấu hình khác1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km WLTP––
2019‘2’ 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG AWD · 2 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG AWD · '2' 1.6 T-GDi 174bhp ISG AWD1,6 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,8 L/100 km WLTP––
2019‘4’ 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD · 4 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD1,6 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km WLTP––
2019‘GT-Line S’ 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT AWD · GT-Line S 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT AWD · '4' 1.6 T-GDi 174bhp DCT ISG AWD và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L130 kW (177 PS)XăngTự động 7 cấp8,8 L/100 km WLTP––
2019‘GT-Line’ 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD · GT-Line 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD · '4' 1.6 T-GDi 174bhp ISG 2WD và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km WLTP––
2019‘GT-Line’ 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD · GT-Line 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp DCT ISG AWD1,6 L130 kW (177 PS)XăngTự động 7 cấp8,7 L/100 km WLTP––
20194 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD1,6 L130 kW (177 PS)XăngTự động 7 cấp8,9 L/100 km WLTP––
20191' 1.6 CRDi 114bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD1,6 L85 kW (116 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP––
20191 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG 2WD1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP––
2019'1' 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG 2WD · '1' 1.6 CRDi 114bhp ISG 2WD1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP––
2019‘GT-Line S’ 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD · '4' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp5,8 L/100 km WLTP––
20192' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP––
20192' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp5,6 L/100 km WLTP––
20192 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG 2WD · '2' 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG 2WD · '2' 1.6 CRDi 134bhp ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP––
20192 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD · '2' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD · '2' 1.6 CRDi 134bhp DCT ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,0 L/100 km WLTP––
2019'4' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP––
2019'4' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG AWD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG AWD1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP––
20194 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP––
20194 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD · GT-Line S 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP––
20194 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG AWD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,6 L/100 km WLTP––
2019'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP––
2019GT-Line 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG 2WD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG 2WD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP––
2019GT-Line 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp DCT ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,2 L/100 km WLTP––
2019GT-Line 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG AWD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG AWD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp DCT ISG AWD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,5 L/100 km WLTP––
2019'4' 1.6 CRDi 134bhp 48V DCT ISG 2WD · 'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp 48V DCT ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,8 L/100 km WLTP––
2019'4' 1.6 CRDi 134bhp 48V DCT ISG AWD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP––
2019'4' 1.6 CRDi 134bhp 48V ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP––
20194 2.0 CRDi 182bhp 48V 8-speed auto ISG AWD2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,1 L/100 km WLTP––
2019'4' 2.0 CRDi 182bhp 48V 8-speed auto ISG AWD · 'GT-Line S' 2.0 CRDi 182bhp 48V 8-speed auto ISG AWD2,0 L136 kW (185 PS)HybridTự động 8 cấp6,9 L/100 km WLTP––
2019GT-Line 2.0 CRDi 182bhp 48V 6-speed manual ISG AWD · 'GT-Line' 2.0 CRDi 182bhp 48V ISG AWD2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP––
2019'GT-Line' 2.0 CRDi 182bhp 48V 6-speed manual ISG AWD2,0 L136 kW (185 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP––
2019GT-Line S 2.0 CRDi 182bhp 48V 8-speed auto ISG AWD2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,0 L/100 km WLTP––
2019'4' 2.0 CRDi 182bhp 48V ISG AWD · 'GT-Line S' 2.0 CRDi 182bhp 48V ISG AWD2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,9 L/100 km WLTP––
2017–2018'GT-Line S' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT1,2 L130 kW (176 PS)XăngTự động 7 cấp7,5 L/100 km NEDC175 g/km–
2016–2018'1' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual · '1' 1.6 GDi 130bhp1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC156 g/km–
2016–2018'2' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG · 1' 1.6 GDi 130bhp ISG · '2' 1.6 GDi 130bhp ISG và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC147 g/km–
2018'1' 1.6 GDi 130bhp ISG 2WD · '2' 1.6 GDi 130bhp ISG 2WD · 'Edition 25' 1.6 GDi 130bhp ISG 2WD1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km NEDC162 g/km–
2016–2018‘GT-Line’ 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp1,6 L130 kW (176 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC177 g/km–
2016–2018‘GT-Line’ 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp DCT1,6 L130 kW (176 PS)XăngTự động 7 cấp7,5 L/100 km NEDC175 g/km–
2018'2' 1.6 T-GDi 174bhp ISG AWD1,6 L130 kW (176 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km NEDC178 g/km–
2018'4' 1.6 T-GDi 174bhp ISG 2WD1,6 L130 kW (176 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km NEDC179 g/km–
2018'4' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD1,6 L130 kW (176 PS)XăngTự động 7 cấp7,6 L/100 km NEDC175 g/km–
2018'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp 2WD1,6 L130 kW (176 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km–
2018'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp ISG 2WD1,6 L130 kW (176 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km NEDC173 g/km–
2018'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD · 'GT-Line S' 1.6 T-CDi 174bhp 7-speed auto DCT AWD1,6 L130 kW (176 PS)XăngTự động 7 cấp7,6 L/100 km NEDC174 g/km–
2018'1' 1.6 CRDi 114bhp ISG 2WD1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC130 g/km–
2018'2' 1.6 CRDi 134bhp ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km–
2018'2' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,8 L/100 km NEDC126 g/km–
2018'4' 1.6 CRDi 134bhp ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC135 g/km–
2018'4' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG AWD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,2 L/100 km NEDC139 g/km–
2018'4' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km–
2018'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC130 g/km–
2018'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD · 'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km–
2018'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG AWD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,2 L/100 km NEDC137 g/km–
2016–2018'1' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG · '3' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG và 6 phiên bản cấu hình khác1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km–
2017–2018'2' 1.7 CRDi 139bhp 7-speed auto DCT ISG · '3' 1.7 CRDi 139bhp 7-speed auto DCT ISG · 'GT-Line' 1.7 CRDi 139bhp DCT1,7 L104 kW (141 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km–
2016–2018'GT-Line' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed auto · 'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed auto · 'KX-3' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed auto và 3 phiên bản cấu hình khác2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km–
2016–2018'GT-Line' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed manual · 'KX-1' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed manual · 'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed manual và 4 phiên bản cấu hình khác2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC139 g/km–
2016–2018‘First Edition' 2.0 CRDi 182bhp 6-speed auto · 'KX-4' 2.0 CRDi 182bhp 6-speed auto · 'First Edition' 2.0 CRDi 182bhp và 4 phiên bản cấu hình khác2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,3 L/100 km NEDC166 g/km–
2016–2018'KX-4' 2.0 CRDi 182bhp 6-speed manual · 'KX-4' 2.0 CRDi 182bhp2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km–
2018'4' 2.0 CRDi 182bhp 48V 8-speed auto ISG AWD2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km–
2018'GT-Line' 2.0 CRDi 182bhp 48V ISG2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC141 g/km–
2018'GT-Line S' 2.0 CRDi 182bhp 48V 8-speed auto ISG AWD2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km–
2016'1' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '2' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '3' 1.7 CRDi 114bhp ISG và 3 phiên bản cấu hình khác1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC135 g/km–

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2022SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA262–263 g/km
2017–2022SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA244 g/km
2017–2022SIDI2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA217–222 g/km
2016–2022SIDI2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–249 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2022Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 6 cấp11,0–11,3 L/100 km 5 chu kỳ261–263 g/km
2016–2022Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngTự động 6 cấp9,0–10,8 L/100 km 5 chu kỳ214–251 g/km
2016Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngSố sàn 6 cấp11,3 L/100 km 5 chu kỳ261 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.