Kia Sportage fourth generation

Kia Sportage fourth generation (2016–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 184 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: QL
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.480–4.520 mm RDW | 4.480 mm TC | 4.480–4.550 mm |
| Chiều rộng | 1.860–1.870 mm RDW | 1.860 mm TC | 1.855 mm |
| Chiều cao | 1.640–1.650 mm RDW | 1.650 mm TC | 1.635–1.655 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.670–2.680 mm RDW | 2.670 mm TC | 2.670 mm |
| Vệt bánh trước | 1.609–1.625 mm ASTRA | 1.610 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.620–1.636 mm ASTRA | 1.610 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | – | 1.631–1.813 kg TC | 1.465–1.770 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.454–1.627 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.895–2.190 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.400–1.900 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 650–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 42–62 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 182–205 km/h RDW | – | 172–205 km/h |
| 0–100 km/h | – | – | 10,7–11,5 giây |
| Mô-men xoắn | 161–400 Nm ASTRA | – | 161–400 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/60R17, 215/70R16, 235/50R19, 245/45R19, 225/55R18, 235/55R18, 215/65R17
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2017–2022: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 92,2% (92,0–92,4) | 92,2% | 71.834 |
| 4–5 năm | 91,1% (91,0–91,2) | 91,0% | 175.380 |
| 6–8 năm | 88,4% (88,2–88,6) | 86,4% | 99.597 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 27,7% | 24,6% |
| Phanh | 19,8% | 16,1% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,3% | 6,2% |
| Hệ thống treo | 3,6% | 6,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,9% | 5,7% |
| Hệ thống lái | 1,4% | 0,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
896 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2022. 44 vụ tai nạn · 63 vụ cháy · 41 trường hợp bị thương
- Động cơ 481
- Hệ thống điện 125
- Hộp số và hệ truyền động 72
- Hệ thống nhiên liệu 51
- Phanh 44
- Thân xe và kết cấu 32
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 184 phiên bản của Kia Sportage fourth generation
Hiển thị tất cả 184 phiên bản
Liên minh Châu Âu 49 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2024 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | 1,1 L/100 km WLTP16,9 kWh/100 km WLTP | 25 g/km | 70 km | 48.366 |
| 2022 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | 6,1 L/100 km WLTP30,0 kWh/100 km WLTP | 137 g/km | – | 28.033 |
| 2021–2022 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 6,4–6,6 L/100 km WLTP | 151–152 g/km | – | 22.591 |
| 2021–2022 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 6,5–6,6 L/100 km WLTP | 149 g/km | – | 13.102 |
| 2021–2022 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 5,2 L/100 km WLTP | 137–151 g/km | – | 49.422 |
| 2022 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | 6,1 L/100 km WLTP | 148 g/km | – | 4.458 |
| 2021–2022 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 5,0–5,4 L/100 km WLTP | 139–147 g/km | – | 9.830 |
| 2021–2022 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | 7,1–7,2 L/100 km WLTP | 166–167 g/km | – | 34.154 |
| 2021–2022 | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | 7,6–7,7 L/100 km WLTP | 179–180 g/km | – | 24.179 |
| 2022 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | LPG | 6,7 L/100 km WLTP | 141 g/km | – | 949 |
| 2021–2022 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 5,6–5,7 L/100 km WLTP | 141–151 g/km | – | 13.355 |
| 2022 | 1,6 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 143 g/km | – | 323 |
| 2021–2022 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | LPG | 6,8 L/100 km WLTP | 149–156 g/km | – | 4.150 |
| 2021–2022 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | 7,0 L/100 km WLTP | 160 g/km | – | 90 |
| 2022 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | 6,0 L/100 km WLTP | 151 g/km | – | 89 |
| 2022 | 1,6 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 153 g/km | – | 20 |
| 2021 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | 6,9 L/100 km WLTP | 181 g/km | – | 3.065 |
| 2021 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | 4,6 L/100 km WLTP | 137 g/km | – | 1.593 |
| 2021 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Plug-in hybrid | – | 173 g/km | – | 185 |
| 2021 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | 6,6 L/100 km WLTP | 147 g/km | – | 139 |
| 2021 | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | 8,2 L/100 km WLTP | 160 g/km | – | 18 |
| 2021 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 4,7 L/100 km WLTP | 164 g/km | – | 13 |
| 2016–2020 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | – | 150–161 g/km | – | 359.696 |
| 2019–2020 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | – | 117–118 g/km | – | 24.460 |
| 2018–2020 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 120–129 g/km | – | 86.685 |
| 2016–2020 | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | – | 163–174 g/km | – | 88.919 |
| 2018–2020 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 117–129 g/km | – | 45.122 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | – | 147 g/km | – | 5.090 |
| 2019–2020 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | – | 112–113 g/km | – | 9.694 |
| 2016–2020 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | LPG | – | 151–156 g/km | – | 8.520 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | – | 149–164 g/km | – | 97.150 |
| 2020 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 152 g/km | – | 14 |
| 2016–2019 | 1,7 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 120–130 g/km | – | 300.636 |
| 2016–2019 | 1,7 L | 104 kW (141 PS) | Dầu diesel | – | 129 g/km | – | 45.644 |
| 2016–2019 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 141–150 g/km | – | 24.642 |
| 2019 | 1,6 L | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | – | 127 g/km | – | 10 |
| 2017 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Nhiên liệu khác | – | 139 g/km | – | 7.778 |
| 2017 | 1,6 L | 146 kW (199 PS) | Dầu diesel | – | 156 g/km | – | 5.216 |
| 2017 | 1,6 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 173 g/km | – | 2.620 |
| 2017 | 1,7 L | 156 kW (212 PS) | Dầu diesel | – | 129 g/km | – | 1.690 |
| 2017 | 1,7 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | – | 124 g/km | – | 1.220 |
| 2017 | 2,0 L | 204 kW (277 PS) | Dầu diesel | – | 163 g/km | – | 854 |
| 2017 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 139 g/km | – | 134 |
| 2016–2017 | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | – | 158–167 g/km | – | 7.418 |
| 2017 | 1,6 L | 146 kW (199 PS) | Xăng | – | 156 g/km | – | 22 |
| 2016–2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 174–184 g/km | – | 2.196 |
| 2016 | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | LPG | – | 150 g/km | – | 1.934 |
| 2016 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Xăng | – | 154 g/km | – | 732 |
| 2016 | 2,0 L | 122 kW (166 PS) | Xăng | – | 187 g/km | – | 458 |
Vương quốc Anh 128 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2023'2' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3–7,8 L/100 km WLTP | 166–177 g/km | – |
| 2021–2023'3' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,7 L/100 km WLTP | 174 g/km | – |
| 2021–2023'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,5 L/100 km WLTP | 192 g/km | – |
| 2020–2023'2' 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG AWD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km WLTP | 192 g/km | – |
| 2020–2023'3' 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG AWD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,8–8,9 L/100 km WLTP | 201–202 g/km | – |
| 2021–2023'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,2 L/100 km WLTP | 185 g/km | – |
| 2021–2023'GT-Line S' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,5 L/100 km WLTP | 193 g/km | – |
| 2021–2023'JBL® Black Edition' 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD · 'JBL� Black Edition' 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0 L/100 km WLTP | 181 g/km | – |
| 2021–2023'JBL® Black Edition' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD · 'JBL� Black Edition' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,5 L/100 km WLTP | 170 g/km | – |
| 2022–2023'2' 1.6 CRDi 113bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.6 CRDi 6-speed MT 2WD | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 136 g/km | – |
| 2022–2023'3' 1.6 CRDi 113bhp 6-speed manual ISG · 'GT-Line' 1.6 CRDi 113bhp 6-speed manual ISG · 'GT-Line' 1.6 CRDi 6-speed MT 2WD và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 138 g/km | – |
| 2020–2023'2' 1.6 CRDi 134bhp 48V DCT ISG 2WD · 'JBL® Black Edition' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD · 'JBL� Black Edition' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 147 g/km | – |
| 2020–2023'4' 1.6 CRDi 134bhp 48V ISG 2WD · '4' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 154 g/km | – |
| 2020–2023'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD · '3' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 155 g/km | – |
| 2020–2023'2' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,4–5,6 L/100 km WLTP | 141–146 g/km | – |
| 2020–2023'2' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,4–5,6 L/100 km WLTP | 141–146 g/km | – |
| 2020–2023'3' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,7–5,9 L/100 km WLTP | 150–154 g/km | – |
| 2021–2023'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 155 g/km | – |
| 2021–2023'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG AWD · 'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG AWD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 173 g/km | – |
| 2021–2023'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 157 g/km | – |
| 2021–2023'GT-Line S'1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 156 g/km | – |
| 2021–2023'JBL® Black Edition' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD · 'JBL� Black Edition' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 147 g/km | – |
| 2022–20233 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · GT-Line 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · �3� 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 135 g/km | – |
| 2022–20234 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · �4� 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 148 g/km | – |
| 2022–2023GT-Line 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · '3' 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · �GT-Line� 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | 146 g/km | – |
| 2022–2023'2' 1.6 T-GDi 148bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.6 T-GDI 6-speed MT 2WD | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km | – |
| 2022–2023'3' 1.6 T-GDi 148bhp 6-speed manual ISG · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 148bhp 6-speed manual ISG · 'Launch Edition' 1.6 T-GDi 148bhp 6-speed manual ISG và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 154 g/km | – |
| 2022–2023'4' 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · 'GT-Line S' 1.6 T-GDi 148bhp 48V 7-speed auto DCT ISG · '4' 1.6 T-GDi 7-speed DCT 48V AWD và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km WLTP | 158 g/km | – |
| 2022–2023'3' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV 2WD · 'GTL' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV 2WD · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (2WD) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km WLTP | 129 g/km | – |
| 2022–2023'4' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV 2WD | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 131 g/km | – |
| 2022–2023GT-Line S' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV 2WD · 'GT-Line S' 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (2WD) · GT-Line S' (Two-tone) 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (2WD) | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | – |
| 2022–2023GT-Line S' 1.6 T-GDI 6-speed auto HEV AWD · GT-Line S' 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (AWD) · GT-Line S' (Two-tone) 1.6 T-GDi 1.49kWh 226bhp 6-speed Auto (AWD) | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | 146 g/km | – |
| 2022–2023'3' 1.6 T-GDI 261 bhp PHEV · 'GT-Line' 1.6 T-GDI 261 bhp PHEV | 1,6 L | 195 kW (265 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 16,9 kWh/100 km WLTP | 25 g/km | 70 km |
| 2022–2023'4' 1.6 T-GDI 261 bhp PHEV | 1,6 L | 195 kW (265 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 16,9 kWh/100 km WLTP | 250 g/km | 70 km |
| 2022–2023'GT-Line S' 1.6 T-GDI 261 bhp PHEV | 1,6 L | 195 kW (265 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 16,9 kWh/100 km WLTP | 25 g/km | 75 km |
| 2020–2021'1' 1.6 GDi 130bhp ISG 2WD · '1' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,9 L/100 km WLTP | 179 g/km | – |
| 2020–2021'2' 1.6 GDi 130bhp ISG 2WD | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km WLTP | 183 g/km | – |
| 2020–2021'Platinum Edition' 1.6 GDi 130bhp ISG 2WD · '3' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km WLTP | 184 g/km | – |
| 2020–2021'Platinum Edition' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,8 L/100 km WLTP | 178 g/km | – |
| 2020–2021'2' 1.6 T-GDi 174bhp ISG AWD · 2 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG AWD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,8 L/100 km WLTP | 199 g/km | – |
| 2020–2021'4' 1.6 T-GDi 174bhp DCT ISG AWD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,8 L/100 km WLTP | 199 g/km | – |
| 2020–2021'4' 1.6 T-GDi 174bhp ISG 2WD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km WLTP | 185 g/km | – |
| 2020–2021'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp DCT ISG AWD · GT-Line 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km WLTP | 197 g/km | – |
| 2020–2021'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp ISG 2WD · GT-Line 1.6 T-GDi 174bhp 6 speed manual ISG 2WD · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km WLTP | 183 g/km | – |
| 2020–2021'GT-Line S' 1.6 T-GDi 174bhp DCT AWD · GT-Line S 1.6 T-GDi 174bhp 7 speed auto DCT AWD · 'GT-Line S' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,8 L/100 km WLTP | 200 g/km | – |
| 2020–20214 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD · 'GT-Line S' 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km WLTP | 184 g/km | – |
| 2020–2021'4' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km WLTP | 198 g/km | – |
| 2020–2021'1' 1.6 CRDi 114bhp 48V ISG 2WD · '1' 1.6 CRDi 114bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 138 g/km | – |
| 2020–2021GT-Line S 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG AWD · 'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG AWD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 161 g/km | – |
| 2020–2021'2' 1.6 CRDi 134bhp 48V ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km WLTP | 150 g/km | – |
| 2020–2021'4' 1.6 CRDi 134bhp 48V DCT ISG 2WD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V DCT ISG 2WD · '4' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7 speed auto DCT ISG 2WD và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 151 g/km | – |
| 2020–2021'4' 1.6 CRDi 134bhp 48V DCT ISG AWD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 163 g/km | – |
| 2020–2021'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V DCT ISG AWD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG AWD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 159 g/km | – |
| 2020–2021'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V ISG 2WD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 152 g/km | – |
| 2020–2021'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp 48V DCT ISG 2WD · GT-Line S 1.6 CRDi 134bhp 48V 7 speed auto DCT ISG 2WD · 'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 153 g/km | – |
| 2020–2021'2' 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km WLTP | 149 g/km | – |
| 2020–2021'4' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG AWD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 160 g/km | – |
| 2020–2021'3' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 153 g/km | – |
| 2021'JBL® Black Edition' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 147 g/km | – |
| 2020–2021'4' 2.0 CRDi 182bhp 48V ISG AWD | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 185 g/km | – |
| 2020–2021'GT-Line' 2.0 CRDi 182bhp 48V ISG AWD · 'GT-Line' 2.0 CRDi 182bhp 48V 6 speed manual ISG AWD | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 176 g/km | – |
| 2020–2021'GT-Line S' 2.0 CRDi 182bhp 48V ISG AWD · 'GT-Line S' 2.0 CRDi 182bhp 48V 8-speed auto ISG AWD | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 182 g/km | – |
| 2020–2021'4' 2.0 CRDi 182bhp 48V 8-speed auto ISG AWD | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 181 g/km | – |
| 20191 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD · '1' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD · '1' 1.6 GDi 130bhp ISG 2WD | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,9 L/100 km WLTP | – | – |
| 20192 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD · '2' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD · Edition 25 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG 2WD và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 20192 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG AWD · 2 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG AWD · '2' 1.6 T-GDi 174bhp ISG AWD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,8 L/100 km WLTP | – | – |
| 20194 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD · 4 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,2 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019GT-Line S 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT AWD · GT-Line S 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT AWD · '4' 1.6 T-GDi 174bhp DCT ISG AWD và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,8 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019GT-Line 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD · GT-Line 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual ISG 2WD · '4' 1.6 T-GDi 174bhp ISG 2WD và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019GT-Line 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD · GT-Line 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp DCT ISG AWD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 20194 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191' 1.6 CRDi 114bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019'1' 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG 2WD · '1' 1.6 CRDi 114bhp ISG 2WD | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019GT-Line S 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD · '4' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | – | – |
| 20192' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 20192' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | – | – |
| 20192 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG 2WD · '2' 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG 2WD · '2' 1.6 CRDi 134bhp ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | – | – |
| 20192 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD · '2' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD · '2' 1.6 CRDi 134bhp DCT ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019'4' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019'4' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG AWD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 7-speed auto DCT ISG AWD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 20194 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | – | – |
| 20194 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD · GT-Line S 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 20194 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG AWD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 48V 6-speed manual ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019GT-Line 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG 2WD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG 2WD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019GT-Line 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp DCT ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019GT-Line 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG AWD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG AWD · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp DCT ISG AWD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,5 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019'4' 1.6 CRDi 134bhp 48V DCT ISG 2WD · 'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp 48V DCT ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019'4' 1.6 CRDi 134bhp 48V DCT ISG AWD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019'4' 1.6 CRDi 134bhp 48V ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | – | – |
| 20194 2.0 CRDi 182bhp 48V 8-speed auto ISG AWD | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019'4' 2.0 CRDi 182bhp 48V 8-speed auto ISG AWD · 'GT-Line S' 2.0 CRDi 182bhp 48V 8-speed auto ISG AWD | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019GT-Line 2.0 CRDi 182bhp 48V 6-speed manual ISG AWD · 'GT-Line' 2.0 CRDi 182bhp 48V ISG AWD | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019'GT-Line' 2.0 CRDi 182bhp 48V 6-speed manual ISG AWD | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019GT-Line S 2.0 CRDi 182bhp 48V 8-speed auto ISG AWD | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,0 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019'4' 2.0 CRDi 182bhp 48V ISG AWD · 'GT-Line S' 2.0 CRDi 182bhp 48V ISG AWD | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | – | – |
| 2017–2018'GT-Line S' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT | 1,2 L | 130 kW (176 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 175 g/km | – |
| 2016–2018'1' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual · '1' 1.6 GDi 130bhp | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km | – |
| 2016–2018'2' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG · 1' 1.6 GDi 130bhp ISG · '2' 1.6 GDi 130bhp ISG và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km | – |
| 2018'1' 1.6 GDi 130bhp ISG 2WD · '2' 1.6 GDi 130bhp ISG 2WD · 'Edition 25' 1.6 GDi 130bhp ISG 2WD | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 162 g/km | – |
| 2016–2018GT-Line 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp | 1,6 L | 130 kW (176 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 177 g/km | – |
| 2016–2018GT-Line 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp DCT | 1,6 L | 130 kW (176 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 175 g/km | – |
| 2018'2' 1.6 T-GDi 174bhp ISG AWD | 1,6 L | 130 kW (176 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 178 g/km | – |
| 2018'4' 1.6 T-GDi 174bhp ISG 2WD | 1,6 L | 130 kW (176 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km | – |
| 2018'4' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD | 1,6 L | 130 kW (176 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 175 g/km | – |
| 2018'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp 2WD | 1,6 L | 130 kW (176 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km | – |
| 2018'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp ISG 2WD | 1,6 L | 130 kW (176 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 173 g/km | – |
| 2018'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT ISG AWD · 'GT-Line S' 1.6 T-CDi 174bhp 7-speed auto DCT AWD | 1,6 L | 130 kW (176 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 174 g/km | – |
| 2018'1' 1.6 CRDi 114bhp ISG 2WD | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 130 g/km | – |
| 2018'2' 1.6 CRDi 134bhp ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2018'2' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km | – |
| 2018'4' 1.6 CRDi 134bhp ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km | – |
| 2018'4' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG AWD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2018'4' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km | – |
| 2018'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 130 g/km | – |
| 2018'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD · 'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG 2WD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km | – |
| 2018'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG AWD | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km | – |
| 2016–2018'1' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG · '3' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG và 6 phiên bản cấu hình khác | 1,7 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2017–2018'2' 1.7 CRDi 139bhp 7-speed auto DCT ISG · '3' 1.7 CRDi 139bhp 7-speed auto DCT ISG · 'GT-Line' 1.7 CRDi 139bhp DCT | 1,7 L | 104 kW (141 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2016–2018'GT-Line' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed auto · 'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed auto · 'KX-3' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed auto và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km | – |
| 2016–2018'GT-Line' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed manual · 'KX-1' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed manual · 'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed manual và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2016–2018First Edition' 2.0 CRDi 182bhp 6-speed auto · 'KX-4' 2.0 CRDi 182bhp 6-speed auto · 'First Edition' 2.0 CRDi 182bhp và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 166 g/km | – |
| 2016–2018'KX-4' 2.0 CRDi 182bhp 6-speed manual · 'KX-4' 2.0 CRDi 182bhp | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km | – |
| 2018'4' 2.0 CRDi 182bhp 48V 8-speed auto ISG AWD | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km | – |
| 2018'GT-Line' 2.0 CRDi 182bhp 48V ISG | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 141 g/km | – |
| 2018'GT-Line S' 2.0 CRDi 182bhp 48V 8-speed auto ISG AWD | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km | – |
| 2016'1' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '2' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '3' 1.7 CRDi 114bhp ISG và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,7 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km | – |
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2022SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 262–263 g/km |
| 2017–2022SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 244 g/km |
| 2017–2022SIDI | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 217–222 g/km |
| 2016–2022SIDI | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 240–249 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2022Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,0–11,3 L/100 km 5 chu kỳ | 261–263 g/km |
| 2016–2022Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,0–10,8 L/100 km 5 chu kỳ | 214–251 g/km |
| 2016Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,3 L/100 km 5 chu kỳ | 261 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





