Suzuki Vitara

Suzuki Vitara
Ảnh: Dinkun Chen / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 127 phiên bản của Suzuki Vitara (1999–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1999–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,0 L đến 2,5 L
Công suất
75 kW (102 PS) đến 132 kW (179 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Xăng, Dầu diesel, Plug-in hybrid, Khí tự nhiên, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,0 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,0 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
5,1 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
5,3 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
1.053.444

Suzuki Vitara thuộc loại xe nào?

Vitara là mẫu SUV cỡ nhỏ của Suzuki, có lịch sử gắn liền với các dòng xe dẫn động 4 bánh. Suzuki ra mắt mẫu xe này năm 1988 dưới dạng 4x4 cỡ nhỏ, còn được gọi là Escudo tại Nhật Bản. Phiên bản 3 cửa ban đầu được nối tiếp bằng bản 5 cửa, giúp xe phù hợp với nhiều nhu cầu hơn trong sử dụng hằng ngày. Suzuki phát triển Vitara theo hướng kết hợp khả năng off-road với sự thoải mái hơn trên đường nhựa.

Các thế hệ Vitara

Thế hệ đầu tiên được ghi nhận trong số liệu tại Bắc Mỹ và Anh là Thế hệ II (1999–2004 tại Mỹ và Canada; 2000–2005 tại Anh). Dòng xe hiện đại tại châu Âu được liệt kê là Thế hệ IV, từ 2015 đến nay. Sau Vitara nguyên bản, Suzuki giới thiệu Grand Vitara, tiếp nối tên gọi này qua một giai đoạn khác trước khi Vitara trở lại châu Âu. Kích thước nhỏ gọn và kiểu thân xe SUV của mẫu xe hiện tại mang đến vị trí lái cao cùng khoang cabin thực dụng.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ chính thức

Danh mục động cơ tại EU có dung tích từ 1,0 L đến 1,6 L, với công suất từ 75 kW (102 PS) đến 132 kW (179 PS). Số liệu tại Anh bao gồm cùng dải dung tích động cơ và công suất từ 75 kW (102 PS) đến 129 kW (175 PS). Số liệu tại Pháp ghi nhận động cơ 1,4 L, với công suất từ 88 kW (120 PS) đến 95 kW (129 PS). Danh sách xe tại châu Âu có các lựa chọn xăng, diesel và hybrid; tùy chọn cụ thể thay đổi theo năm và quốc gia.

Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố tại EU đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 5,1 L/100 km theo WLTP. Mức của bản plug-in hybrid là 5,3 L/100 km WLTP, một kết quả có trọng số và giả định xe chạy điện trong một phần hành trình. Mức thấp nhất tại Anh và Pháp là 4 L/100 km theo NEDC. Tại Mỹ, kết quả tốt nhất được liệt kê là 24 MPG kết hợp theo phép thử EPA; mức thấp nhất tại Canada là 9,9 L/100 km theo phép thử NRCan 5 chu trình. WLTP và NEDC ở châu Âu, quy trình EPA tại Mỹ và phép thử 5 chu trình của Canada khác nhau, vì vậy nên xem số liệu trong bối cảnh quy trình thử nghiệm tương ứng.

Vitara được bán ở đâu?

Vitara xuất hiện trong số liệu tại EU, Anh, Pháp, Mỹ và Canada. Danh sách xe đời hiện đại tại châu Âu bao gồm giai đoạn 2015–2025 ở EU, 2000–2026 ở Anh và 2015–2026 ở Pháp. Số liệu tại Mỹ và Canada bao gồm giai đoạn 1999–2004. Suzuki ra mắt Vitara năm 1988 dưới dạng 4x4 cỡ nhỏ, kiểu xe góp phần định hình bản sắc của mẫu xe.

Câu hỏi và trả lời

Suzuki Vitara có phải là SUV không?

Đúng. Vitara là SUV cỡ nhỏ, có nguồn gốc là mẫu 4x4 cỡ nhỏ.

Thế hệ Vitara hiện đại tại châu Âu bắt đầu khi nào?

Thế hệ IV được liệt kê từ 2015 đến nay.

Vitara có phiên bản hybrid không?

Có. Các phiên bản hybrid xuất hiện trong danh sách tại EU, Anh và Pháp, bên cạnh các lựa chọn xăng và diesel.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được công bố của Vitara là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được công bố là 4 L/100 km theo NEDC tại Anh và Pháp. Quy trình thử nghiệm này khác với WLTP của EU, EPA và phép thử 5 chu trình của NRCan.

Vitara II (1999–2004)

Suzuki Vitara II
Ảnh: Bull-Doser / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: FT/GT · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, cars.com

Tóm tắt: Chiều dài 3.810 mm · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 60,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Vitara II (2000–2005)

Suzuki Vitara II
Ảnh: Bull-Doser / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: FT/GT · Được bán tại: Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, motor-car.net

Tóm tắt: Chiều dài 3.810 mm · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 60,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 1 phiên bản

Vitara IV (từ 2015)

Suzuki Vitara IV
Ảnh: Dinkun Chen / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: LY · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, globalsuzuki.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.170–4.190 mm · Khối lượng không tải 1.050–1.225 kg · Tốc độ tối đa 180–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 91,9% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 108 phiên bản

Liên minh Châu Âu 45 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2022–20251,4 L95 kW (129 PS)Hybrid5,3–5,6 L/100 km WLTP122–127 g/km124.613
20251,4 L81 kW (110 PS)Hybrid5,5 L/100 km WLTP127 g/km7.021
2021–20251,5 L75 kW (102 PS)Hybrid5,3–5,7 L/100 km WLTP119–128 g/km35.321
20251,4 L80 kW (109 PS)Xăng5,5 L/100 km WLTP127 g/km3.633
20251,4 L80 kW (109 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP128 g/km2.478
2024–20251,4 L12 kW (16 PS)Hybrid5,3–5,4 L/100 km WLTP123–124 g/km3.622
20251,4 L95 kW (129 PS)Plug-in hybrid5,3 L/100 km WLTP122 g/km1.234
2021–20251,4 L95 kW (129 PS)Xăng5,3–5,5 L/100 km WLTP120–130 g/km13.276
20251,4 L81 kW (110 PS)Plug-in hybrid5,6 L/100 km WLTP128 g/km286
20251,5 L75 kW (102 PS)Plug-in hybrid5,6 L/100 km WLTP120 g/km119
2022–20251,5 L75 kW (102 PS)Xăng5,1–6,0 L/100 km WLTP116–125 g/km326
2024–20251,5 L24 kW (33 PS)Hybrid5,2–5,3 L/100 km WLTP117–119 g/km206
20251,4 L81 kW (110 PS)Xăng5,5 L/100 km WLTP125 g/km84
2022–20251,4 L10 kW (14 PS)Hybrid5,4–5,6 L/100 km WLTP126–128 g/km1.857
20221,5 L24 kW (33 PS)Hybrid–129 g/km446
20211,4 L95 kW (129 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP0,9 kWh/100 km WLTP131 g/km88.396
20211,4 L10 kW (14 PS)Xăng5,9 L/100 km WLTP133 g/km4.170
20211,4 L103 kW (140 PS)Xăng7,0 L/100 km WLTP163 g/km1.563
20211,4 L95 kW (129 PS)Plug-in hybrid–131 g/km76
20211,4 L103 kW (140 PS)Khí tự nhiên–114 g/km40
20201,4 L95 kW (129 PS)Hybrid–108 g/km49.100
2015–20201,4 L103 kW (140 PS)Xăng–124–137 g/km111.588
20201,4 L95 kW (129 PS)Xăng–113 g/km5.806
2018–20201,0 L82 kW (111 PS)Xăng–126 g/km76.768
20201,4 L10 kW (14 PS)Xăng–108 g/km2.528
2018–20201,4 L103 kW (140 PS)Khí tự nhiên–101–105 g/km507
20201,0 L82 kW (111 PS)Khí tự nhiên–105 g/km60
2019–20201,4 L103 kW (140 PS)LPG–131–135 g/km38
20191,4 L103 kW (140 PS)Xăng13,9 kWh/100 km NEDC136 g/km98.444
2015–20191,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–109–112 g/km104.912
2015–20191,6 L88 kW (120 PS)Xăng–125–128 g/km304.556
20191,0 L93 kW (126 PS)Khí tự nhiên–95 g/km48
20191,0 L103 kW (140 PS)Xăng–123 g/km20
20191,0 L66 kW (90 PS)Xăng–122 g/km14
20191,4 L82 kW (111 PS)Xăng–132 g/km14
2017–20181,6 L88 kW (120 PS)Khí tự nhiên–109 g/km224
2016–20181,6 L–Xăng–123–124 g/km62
20171,6 L132 kW (179 PS)Xăng–126 g/km6.382
20171,4 L155 kW (211 PS)Xăng–125 g/km496
20161,6 L88 kW (120 PS)LPG–125 g/km2.912
20161,6 L81 kW (110 PS)Khí tự nhiên–108 g/km26
20161,6 L–Xăng–116 g/km10
20152,4 L124 kW (169 PS)Xăng–210 g/km80
20151,6 L78 kW (106 PS)Xăng–189 g/km72
20152,4 L122 kW (166 PS)Xăng–213 g/km10

Vương quốc Anh 58 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026Vitara 1.4 Boosterjet Mild Hybrid Motion1,4 L80 kW (109 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP119 g/km–
2026Vitara 1.4 Boosterjet Mild Hybrid Ultra1,4 L80 kW (109 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km–
2026Vitara 1.4 Boosterjet Mild Hybrid Ultra ALLGRIP · Vitara 1.4 Boosterjet Mild Hybrid Kuro ALLGRIP1,4 L80 kW (109 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP128 g/km–
2026Vitara 1.4 Boosterjet Mild Hybrid Motion AT1,4 L80 kW (109 PS)HybridTự động 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2026Vitara 1.4 Boosterjet Mild Hybrid Ultra AT1,4 L80 kW (109 PS)HybridTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km–
2026Vitara 1.4 Boosterjet Mild Hybrid Ultra ALLGRIP AT · Vitara 1.4 Boosterjet Mild Hybrid Kuro ALLGRIP AT1,4 L80 kW (109 PS)HybridTự động 6 cấp5,9 L/100 km WLTP138 g/km–
2025–2026Vitara 1.4 Boosterjet Mild Hybrid Motion1,4 L95 kW (129 PS)HybridSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP119 g/km–
2025–2026Vitara 1.4 Boosterjet Mild Hybrid Ultra1,4 L95 kW (129 PS)HybridSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km–
2025–2026Vitara 1.4 Boosterjet Mild Hybrid Ultra ALLGRIP1,4 L95 kW (129 PS)HybridSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP128 g/km–
2025–2026Vitara 1.5 Full Hybrid Motion AGS1,5 L85 kW (116 PS)HybridTự động 6 cấp5,0 L/100 km WLTP113 g/km–
2025Vitara 1.5 Full Hybrid Ultra AGS1,5 L85 kW (116 PS)HybridTự động 6 cấp5,0 L/100 km WLTP114 g/km–
2025Vitara 1.5 Full Hybrid Ultra ALLGRIP AGS1,5 L85 kW (116 PS)HybridTự động 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km–
2024VITARA 1.4 HYBRID Go1,4 L129 kW (175 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP119 g/km–
2024VITARA 1.4 HYBRID SZ-T · VITARA 1.4 HYBRID SZ51,4 L129 kW (175 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km–
2024VITARA 1.4 HYBRID SZ5 ALLGRIP1,4 L129 kW (175 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP132 g/km–
2024Vitara 1.4 Boosterjet Mild Hybrid Motion1,4 L129 kW (175 PS)HybridSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP119 g/km–
2024Vitara 1.4 Boosterjet Mild Hybrid Ultra1,4 L129 kW (175 PS)HybridSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km–
2024Vitara 1.4 Boosterjet Mild Hybrid Ultra ALLGRIP1,4 L129 kW (175 PS)HybridSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP128 g/km–
2024VITARA 1.5 S1 HEV SZ5 AGS1,5 L102 kW (139 PS)HybridTự động 6 cấp5,3 L/100 km WLTP119 g/km–
2024VITARA 1.5 S1 HEV SZ-T AGS1,5 L102 kW (139 PS)HybridTự động 6 cấp5,2 L/100 km WLTP119 g/km–
2024VITARA 1.5 S1 HEV SZ5 ALLGRIP AGS1,5 L102 kW (139 PS)HybridTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km–
2024Vitara 1.5 Full Hybrid Motion AGS1,5 L102 kW (139 PS)HybridTự động 6 cấp5,0 L/100 km WLTP113 g/km1 km
2024Vitara 1.5 Full Hybrid Ultra AGS1,5 L102 kW (139 PS)HybridTự động 6 cấp5,0 L/100 km WLTP114 g/km1 km
2024Vitara 1.5 Full Hybrid Ultra ALLGRIP AGS1,5 L102 kW (139 PS)HybridTự động 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km1 km
2022–2023VITARA 1.4 HYBRID SZ5 ALLGRIP · VITARA 1.4 HYBRID SZ-T ALLGRIP1,4 L95 kW (129 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP132 g/km–
2023VITARA 1.4 HYBRID Go1,4 L95 kW (129 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP119 g/km–
2023VITARA 1.4 HYBRID SZ-T · VITARA 1.4 HYBRID SZ51,4 L95 kW (129 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km–
2022–2023VITARA 1.5 S1 HEV SZ-T AGS1,5 L75 kW (102 PS)HybridTự động 6 cấp5,2–5,3 L/100 km WLTP119–121 g/km–
2022–2023VITARA 1.5 S1 HEV SZ5 AGS1,5 L75 kW (102 PS)HybridTự động 6 cấp5,3–5,4 L/100 km WLTP119–121 g/km–
2022–2023VITARA 1.5 S1 HEV SZ5 ALLGRIP AGS1,5 L75 kW (102 PS)HybridTự động 6 cấp5,8–5,9 L/100 km WLTP130–133 g/km–
2022VITARA 1.4 HYBRID SZ4 · VITARA 1.4 HYBRID SZ-T1,4 L95 kW (129 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km–
2022VITARA 1.4 HYBRID SZ51,4 L95 kW (129 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP122 g/km–
2022VITARA 1.4 HYBRID SZ5 ALLGRIP Auto1,4 L95 kW (129 PS)HybridTự động 6 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km–
2022VITARA 1.4 HYBRID SZ5 Auto · VITARA 1.4 HYBRID SZ-T Auto1,4 L95 kW (129 PS)HybridTự động 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2020–2021VITARA 1.4 HYBRID SZ4 · VITARA 1.4 HYBRID SZ5 · VITARA 1.4 HYBRID SZ-T1,4 L95 kW (129 PS)HybridSố sàn5,4–5,7 L/100 km WLTP121–129 g/km–
2021VITARA 1.4 HYBRID SZ5 ALLGRIP · VITARA 1.4 HYBRID SZ-T ALLGRIP1,4 L95 kW (129 PS)HybridSố sàn5,9 L/100 km WLTP132 g/km–
2021VITARA 1.4 HYBRID SZ5 ALLGRIP Auto1,4 L95 kW (129 PS)HybridTự động6,3 L/100 km WLTP142 g/km–
2021VITARA 1.4 HYBRID SZ5 Auto · VITARA 1.4 HYBRID SZ-T Auto1,4 L95 kW (129 PS)HybridTự động5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2020VITARA 1.4 HYBRID SZ5 ALLGRIP1,4 L95 kW (129 PS)HybridSố sàn6,2 L/100 km WLTP141 g/km–
20191.0 Boosterjet 2WD1,0 L82 kW (111 PS)XăngTự động 6 cấp7,0 L/100 km WLTP––
20191.0 Boosterjet 2WD · 1.0 Boosterjet SZ-T AT1,0 L82 kW (111 PS)XăngTự động 6 cấp6,8 L/100 km WLTP––
20191.0 Boosterjet 2WD1,0 L82 kW (111 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,1–7,5 L/100 km WLTP––
20191.0 Boosterjet 4WD · 1.0 Boosterjet SZ-T ALLGRIP1,0 L82 kW (111 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km WLTP––
20191.0 Boosterjet SZ4 · 1.0 Boosterjet SZ-T1,0 L82 kW (111 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km WLTP––
20191.4 Boostejet 2WD1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km WLTP––
20191.4 Boosterjet 2WD · 1.4 Boosterjet SZ-T AT1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 6 cấp7,1 L/100 km WLTP––
20191.4 Boosterjet 2WD1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km WLTP––
20191.4 Boosterjet 4WD · 1.4 Boosterjet SZ5 ALLGRIP AT1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 6 cấp7,7 L/100 km WLTP––
20191.4 Boosterjet 4WD · 1.4 Boosterjet SZ5 ALLGRIP1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km WLTP––
20191.4 Boosterjet SZ5 · 1.4 Boosterjet SZ-T1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km WLTP––
20181.4 Boosterjet 4x41,4 L–XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC127 g/km–
20181.4 Boosterjet 4x41,4 L–XăngTự động 6 cấp5,5 L/100 km NEDC128 g/km–
2015–20181.6 2WD1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC123 g/km–
2015–20181.6 4x41,6 L–XăngSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC130 g/km–
20181.6 2WD1,6 L–XăngTự động 6 cấp5,5 L/100 km NEDC127 g/km–
20181.6 4x41,6 L–XăngTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC131 g/km–
2015–20171.6 2WD1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,0 L/100 km NEDC106 g/km–
2015–20171.6 4x41,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC111 g/km–

Pháp 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026VITARA 1.4 HYBRID AUTO1,4 L95 kW (129 PS)HybridTự động 6 cấp5,7–6,2 L/100 km WLTP129–141 g/km
2015VITARA 1.6 VVT 2WD–88 kW (120 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC123 g/km
2015VITARA 1.6 Ddis 2WD–88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,0 L/100 km NEDC106 g/km
2015VITARA 1.6 VVT Allgrip–88 kW (120 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC130 g/km
2015VITARA 1.6 Ddis Allgrip–88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC111 g/km

Các đợt triệu hồi Suzuki Vitara

16 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Suzuki Vitara từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bình than hoạt tính EVAP có thể rò hơi nhiên liệu2019–2024
  • Ống dầu phanh sau trái có thể bị hư hỏng2023
  • Van một chiều bơm chân không phanh có thể không phù hợp2018–2019
  • Lượng khí thải của xe có thể không chính xác2015–2016
  • Khí thải bất thường có thể làm tăng lượng NOx

Xem tất cả 16 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.