Kia Carens

Kia Carens
Ảnh: Damian B Oh / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 111 phiên bản của Kia Carens (2000–2019) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2019
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,6 L đến 2,0 L
Công suất
85 kW (116 PS) đến 156 kW (212 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,7 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
241.949

Kia Carens là xe gì?

Carens là mẫu MPV cỡ nhỏ, có khoang cabin cao và linh hoạt hơn hatchback thông thường. Kia giới thiệu mẫu thế hệ thứ 3 như một xe gia đình với tối đa 7 chỗ ngồi. Xe tập trung vào khả năng chở hành khách và hành lý trong một thân xe gọn gàng.

Carens duy trì vai trò thực dụng đó qua nhiều thế hệ. Xe được bán tại Vương quốc Anh từ năm 2000 đến năm 2018, còn số liệu đăng ký tại EU bao quát giai đoạn 2010–2019.

Các thế hệ Carens

Thế hệ thứ 1 (FC) được sản xuất từ năm 2000 đến năm 2002, tiếp theo là thế hệ thứ 2 (FJ) từ năm 2002 đến năm 2006. Thế hệ thứ 3 (UN) bao quát giai đoạn 2006–2013, còn thế hệ thứ 4 (RP) ra mắt từ năm 2013 và được bán tại châu Âu, Vương quốc Anh đến năm 2018.

Carens thế hệ thứ 3 có tỷ lệ thân xe đặc trưng của MPV cỡ nhỏ. Thế hệ thứ 4 tiếp tục phục vụ nhu cầu xe gia đình với kiểu dáng thuôn gọn hơn. Qua các thế hệ, xe có khoang cabin thực dụng và một số phiên bản được bổ sung chỗ ngồi.

Động cơ và công suất

Tại EU, Carens có động cơ dung tích từ 1,6 L đến 2,0 L, sử dụng xăng, diesel, LPG và các loại nhiên liệu khác. Công suất dao động từ 85 kW (116 PS) đến 182 kW (247 PS). Số liệu tại Vương quốc Anh bao quát các phiên bản xăng và diesel 1,6 L đến 2,0 L, công suất từ 85 kW (116 PS) đến 104 kW (141 PS). Số liệu tại Pháp liệt kê các phiên bản xăng và diesel có công suất từ 85 kW (116 PS) đến 100 kW (136 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu và số lượt đăng ký

Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố tại Vương quốc Anh là 4,2 L/100 km theo quy trình thử nghiệm NEDC. Mức thấp nhất tại Pháp là 4,7 L/100 km, cũng theo NEDC. Đây là kết quả thử nghiệm chính thức; mức tiêu thụ thực tế thay đổi tùy điều kiện sử dụng. Tổng số lượt đăng ký tại EU là 241.949 trong giai đoạn 2010–2019. Trong số các cấu hình phổ biến nhất có bản diesel 1,7 L công suất 85 kW (116 PS) năm 2015 và 104 kW (141 PS) năm 2016.

Số liệu tiêu thụ nhiên liệu tại Vương quốc Anh và Pháp được đo theo quy trình NEDC.

Câu hỏi và trả lời

Kia Carens có phải xe 7 chỗ không?

Kia mô tả Carens thế hệ thứ 3 có tối đa 7 chỗ ngồi, tuy nhiên số chỗ tùy phiên bản.

Carens có những loại động cơ nào?

Các phiên bản tại EU có động cơ từ 1,6 L đến 2,0 L, sử dụng xăng, diesel, LPG và các loại nhiên liệu khác. Các phiên bản tại Vương quốc Anh có động cơ xăng và diesel.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được công bố là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được công bố là 4,2 L/100 km ở các phiên bản dành cho Vương quốc Anh, theo quy trình thử nghiệm NEDC.

Carens được bán ở châu Âu vào thời gian nào?

Số liệu đăng ký tại EU bao quát giai đoạn 2010–2019, số liệu tại Vương quốc Anh bao quát giai đoạn 2000–2018, còn số liệu tại Pháp tính từ năm 2013 đến năm 2015.

Carens first generation (2000–2002)

Kia Carens second generation
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ second generation.Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: FC · Được bán tại: Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: adac.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.450–4.490 mm · Tốc độ tối đa 170–190 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 1 phiên bản

Carens second generation (2002–2006)

Kia Carens second generation
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: FJ · Được bán tại: Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: adac.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.450–4.490 mm · Tốc độ tối đa 170–190 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 46,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 9 phiên bản

Carens third generation (2006–2013)

Kia Carens third generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: UN · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: adac.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.490–4.550 mm · Khối lượng không tải 1.322–1.447 kg · Tốc độ tối đa 181–190 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 60,3% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 44 phiên bản

Carens fourth generation (2013–2019)

Kia Carens fourth generation
Ảnh: Damian B Oh / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: RP · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: adac.de, autobild.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.530 mm · Khối lượng không tải 1.383–1.444 kg · Tốc độ tối đa 185 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 82,0% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 68 phiên bản

Liên minh Châu Âu 20 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2013–20191,6 L99 kW (135 PS)Xăng147–158 g/km65.046
2013–20191,7 L85 kW (116 PS)Dầu diesel120–129 g/km99.752
2015–20191,7 L104 kW (141 PS)Dầu diesel122–129 g/km34.492
2015–20192,0 L121 kW (165 PS)Xăng173–182 g/km1.402
20171,7 L104 kW (141 PS)Nhiên liệu khác124 g/km2.676
20171,6 L149 kW (203 PS)Dầu diesel150 g/km648
20171,7 L156 kW (212 PS)Dầu diesel130 g/km286
20171,6 L149 kW (203 PS)Xăng149 g/km260
20172,0 L182 kW (247 PS)Xăng170 g/km52
20171,7 L128 kW (174 PS)Dầu diesel124 g/km46
20171,7 L73 kW (99 PS)Dầu diesel117 g/km14
20161,6 L99 kW (135 PS)LPG150 g/km556
2013–20161,7 L100 kW (136 PS)Dầu diesel139–142 g/km20.414
2013–20152,0 L122 kW (166 PS)Xăng176–179 g/km1.518
20151,6 L99 kW (135 PS)Dầu diesel143 g/km12
2013–2014––Dầu diesel144–146 g/km34
20131,7 L–Nhiên liệu khác134 g/km3.234
20131,6 L–Nhiên liệu khác158 g/km830
2013––Xăng169 g/km18
20131,6 L–Nhiên liệu khác149 g/km14

Vương quốc Anh 16 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2018'1' 1.6 GDi 133bhp ISG 7-seat · '2' 1.6 GDi 133bhp ISG 7-seat · 'SR7' 1.6 GDi 133bhp ISG1,6 L99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC143 g/km
2017–2018'2' 1.7 CRDi 114bhp ISG 7-seat1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2016–2018'2' 1.7 CRDi 139bhp DCT ISG 7-seat · 3' 1.7 CRDi 139 bhp DCT ISG 7-seat · '4' 1.7 CRDi 139bhp DCT ISG 7 seat1,7 L104 kW (141 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,8 L/100 km NEDC127 g/km
2016–2018'3' 1.7 CRDi 139bhp ISG 7-seat · '4' 1.7 CRDi 139bhp ISG · 4' 1.7 CRDi 139bhp ISG 7-seat và 1 phiên bản cấu hình khác1,7 L104 kW (141 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2016'2' 1.7 CRDi 114bhp ISG 7-seat · 'SR7' 1.7 CRDi 114bhp ISG1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC117 g/km
2015'3 Sat Nav' 1.7 CRDi 134bhp ISG 7 seat1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC146 g/km
2015'1' 1.6 GDi 133bhp ISG 7 seat · '2' 1.6 GDi 133bhp ISG 7 seat · 'SR7' 1.6 GDi 133bhp ISG 7 seat1,6 L99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2015'1' 1.7 CRDi 114bhp ISG 7 seat · '2' 1.7 CRDi 114bhp ISG 7 seat1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2015'SR7' 1.7 CRDi 114bhp ISG 7 seat1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2015'2' 1.7 CRDi 134bhp 7 seat · '4' 1.7 CRDi 134bhp 7 seat1,7 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2015'3' 1.7 CRDi 134bhp ISG 7 seat · '4' 1.7 CRDi 134bhp ISG 7 seat1,7 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2014'3 Sat Nav' 1.7 CRDi 134bhp ISG 7 seat1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn5,5 L/100 km NEDC146 g/km
2013–2014'1' 1.6 GDi 133bhp ISG 7 seat · '2' 1.6 GDi 133bhp ISG 7 seat1,6 L99 kW (135 PS)XăngSố sàn6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2013–2014'1' 1.7 CRDi 114bhp ISG 7 seat · '2' 1.7 CRDi 114bhp ISG 7 seat1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2013–2014'2' 1.7 CRDi 134bhp 7 seat1,7 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2013–2014'3' 1.7 CRDi 134bhp ISG 7 seat1,7 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn5,0 L/100 km NEDC132 g/km

Pháp 32 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015CARENS 1.7 diesel (115ch) CRDI BVM6 5PL jantes 16"–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2015CARENS 1.7 diesel (115ch) CRDI BVM6 ISG 5PL jantes 17"–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2015CARENS 1.7 diesel (115ch) CRDI BVM6 7PL jantes 16"–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2015CARENS 1.7 diesel (115ch) CRDI BVM6 ISG 7PL jantes 17"–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2015CARENS 1.6 essence GDI (135ch) ISG BVM6 5PL jantes 16"–99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2015CARENS 1.6 essence GDI (135ch) ISG BVM6 5PL jantes 17"–99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2015CARENS 1.6 essence GDI (135ch) ISG BVM6 7PL jantes 16"–99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2015CARENS 1.6 essence GDI (135ch) ISG BVM6 7PL jantes 17"–99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2015CARENS 1.7 diesel (136ch) CRDI BVA6 5PL–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2015CARENS 1.7 diesel (136ch) CRDI BVM6 5PL jantes 17"–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2015CARENS 1.7 diesel (136ch) CRDI BVA6 7PL–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2015CARENS 1.7 diesel (136ch) CRDI BVM6 7PL jantes 17"–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2014"CARENS 1.7 diesel (115ch) CRDI BVM6 5pl jantes 16"""–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2014"CARENS 1.7 diesel (115ch) CRDI BVM6 7pl jantes 16"""–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2014"CARENS 1.6 essence GDI (135ch) ISG BVM6 5pl jantes 16"""–99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2014"CARENS 1.6 essence GDI (135ch) ISG BVM6 5pl jantes 17"""–99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2014"CARENS 1.6 essence GDI (135ch) ISG BVM6 7pl jantes 16"""–99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2014"CARENS 1.6 essence GDI (135ch) ISG BVM6 7pl jantes 17"""–99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2014"CARENS 1.7 diesel (136ch) CRDI BVM6 5pl jantes 17"""–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2014"CARENS 1.7 diesel (136ch) CRDI BVM6 7pl jantes 17"""–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2013"CARENS 1.7 Diesel CRDI (115ch) BVM6 5PL jantes 16"""–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2013"CARENS 1.7 Diesel CRDI (115ch) BVM6 7PL jantes 16"""–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2013"CARENS 1.6 Essence GDI (135ch) ISG BVM6 5PL jantes 16"""–99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2013"CARENS 1.6 Essence GDI (135ch) ISG BVM6 5PL jantes 17"""–99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2013"CARENS 1.6 Essence GDI (135ch) ISG BVM6 7PL jantes 16"""–99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2013"CARENS 1.6 Essence GDI (135ch) ISG BVM6 7PL jantes 17"""–99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2013CARENS 1.7 Diesel CRDI (136ch) BVA6 5PL–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2013"CARENS 1.7 Diesel CRDI (136ch) BVM6 5PL jantes 16"""–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC127 g/km
2013"CARENS 1.7 Diesel CRDI (136ch) BVM6 5PL jantes 17"""–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2013CARENS 1.7 Diesel CRDI (136ch) BVA6 7PL–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2013"CARENS 1.7 Diesel CRDI (136ch) BVM6 7PL jantes 16"""–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC127 g/km
2013"CARENS 1.7 Diesel CRDI (136ch) BVM6 7PL jantes 17"""–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km

Các đợt triệu hồi Kia Carens

4 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Kia Carens từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ điều khiển phanh có thể quá nhiệt2009–2018
  • Lỗi công tắc đèn phanh có thể ảnh hưởng đến đèn phanh2008–2009
  • Đèn phanh có thể không hoạt động2006
  • Lỗi lập trình ABS có thể làm giảm lực phanh2002–2003

Xem tất cả 4 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.