Kia Sportage second generation

Kia Sportage second generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Kia Sportage second generation (2005–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 28 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: KM, JE

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.350–4.440 mm RDW–
Chiều rộng1.800–1.860 mm RDW–
Chiều cao1.650–1.730 mm RDW–
Chiều dài cơ sở2.630–2.640 mm RDW2.630 mm
Vệt bánh trước1.540–1.618 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.540–1.619 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.280–1.570 kg RDW1.380–1.787 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.380–1.670 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.830–2.170 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.900–2.000 kg Traficom–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg Traficom–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa178–184 km/h RDW168–195 km/h
0–100 km/h–9,8–13,8 giây
Mô-men xoắn184–305 Nm ASTRA164–392 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/70R16, 225/60R17, 235/55R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm69,6% (68,2–71,0)77,9%4.239
Từ 13 năm trở lên61,8% (61,2–62,3)69,2%31.171

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo52,1%39,9%
Phanh40,6%35,4%
Lốp xe33,6%31,2%
Đèn và hệ thống điện30,0%27,5%
Thân xe, khung gầm và kết cấu24,5%17,3%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ18,1%16,0%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

453 khiếu nại cho các đời xe từ 2005–2010. 32 vụ tai nạn · 44 vụ cháy · 35 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Túi khí 85
  • Hệ thống điện 83
  • Phanh 56
  • Động cơ 55
  • Hệ thống kiểm soát ổn định 41
  • Hệ thống lái 27

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 28 phiên bản của Kia Sportage second generation

Hiển thị tất cả 28 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20102,0 LDầu diesel189 g/km13.474
20102,0 LXăng191 g/km11.900
20102,0 LDầu diesel161 g/km10.044
20102,0 LXăng187 g/km7.704
20101,7 LDầu diesel139 g/km5.486
20101,6 LXăng155 g/km4.886
20102,0 LLPG179 g/km2.370
2010–Nhiên liệu khác176 g/km302
2010–Xăng187 g/km250
2010–Dầu diesel187 g/km104
20102,0 LXăng193 g/km44
20102,7 LXăng237 g/km34

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20102 · 2.0 From VIN KNEJE55227K391983 · 2.0 4x42,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,2 L/100 km NEDC194 g/km
2009–20102.0 4x22,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,0 L/100 km NEDC190 g/km
2006–20102.0 CRDi · 2.0 CRDi 4x42,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km NEDC187 g/km
2009–20102.0 CRDi 4x22,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km NEDC184 g/km
2009–20102.0 CRDi 4x22,0 LDầu dieselTự động 4 cấp8,0 L/100 km NEDC210 g/km
2006–20082.7 V62,7 LXăngTự động 4 cấp10,0 L/100 km NEDC237 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2005–20102,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2005–20102MODE CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
20102,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2005–20102MODE CLKUP2,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
20102,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2005–20092,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2005–20092MODE CLKUP2,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2005–2010Sport utility vehicle2,0 LXăngTự động 4 cấp10,6–11,3 L/100 km 5 chu kỳ244–260 g/km
2005–2010Sport utility vehicle2,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,6–11,3 L/100 km 5 chu kỳ244–260 g/km
2005–2010Sport utility vehicle2,7 LXăngTự động 4 cấp11,5–12,7 L/100 km 5 chu kỳ265–292 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.