Kia Sportage third generation

Kia Sportage third generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Kia Sportage third generation (2011–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 118 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: SL

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.440 mm RDW4.440 mm TC4.440–4.450 mm
Chiều rộng1.860 mm RDW1.860 mm TC1.855 mm
Chiều cao1.640–1.650 mm RDW1.650 mm TC1.635–1.645 mm
Chiều dài cơ sở2.640 mm RDW2.640 mm TC2.640 mm
Vệt bánh trước1.600–1.618 mm ASTRA1.610 mm TC–
Vệt bánh sau1.601–1.619 mm ASTRA1.620 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.280–1.425 kg RDW1.432–1.662 kg TC1.380–1.787 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.380–1.525 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.830–2.030 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200–1.900 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh690–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích bình nhiên liệu––62 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa178–184 km/h RDW–172–205 km/h
0–100 km/h––9,8–12,3 giây
Mô-men xoắn183–393 Nm ASTRA–161–400 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/70R16, 225/60R17, 235/55R18, 245/45R19

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2016: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm86,4% (86,2–86,5)86,4%159.583
9–12 năm76,0% (75,8–76,2)77,9%153.613
Từ 13 năm trở lên69,0% (67,9–70,1)69,2%6.802

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe32,4%29,7%
Phanh31,0%24,4%
Hệ thống treo16,3%20,4%
Đèn và hệ thống điện10,9%13,2%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)7,3%7,6%
Hệ thống lái5,8%3,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.354 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2016. 37 vụ tai nạn · 63 vụ cháy · 40 trường hợp bị thương

  • Động cơ 934
  • Phanh 149
  • Hệ thống điện 124
  • Hộp số và hệ truyền động 79
  • Hệ thống nhiên liệu 42
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 28

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 118 phiên bản của Kia Sportage third generation

Hiển thị tất cả 118 phiên bản

Liên minh Châu Âu 38 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20171,6 L130 kW (177 PS)Xăng174–175 g/km23.886
2011–20161,7 L85 kW (116 PS)Dầu diesel130–141 g/km535.600
2014–20161,6 L97 kW (132 PS)Xăng153–167 g/km53.634
2015–20162,0 L136 kW (185 PS)Dầu diesel163–166 g/km45.292
2011–20162,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel150–161 g/km144.997
2011–20161,6 L99 kW (135 PS)Xăng153–162 g/km182.604
20161,6 L97 kW (132 PS)LPG156 g/km4.110
2011–20162,0 L135 kW (184 PS)Dầu diesel170–174 g/km65.784
2013–20161,6 L99 kW (135 PS)LPG140–150 g/km9.484
20162,0 L136 kW (185 PS)Xăng154 g/km732
2014–20162,0 L122 kW (166 PS)Xăng187–188 g/km12.034
20161,7 L104 kW (141 PS)Dầu diesel129 g/km452
2011–20162,0 L104 kW (141 PS)Xăng191–194 g/km154
20151,8 L–Xăng158 g/km62
20152,0 L–Dầu diesel179 g/km50
2014–20152,0 L122 kW (166 PS)Xăng189–190 g/km70
20151,6 L–Dầu diesel155 g/km34
2011–20142,0 L120 kW (163 PS)Xăng186–187 g/km29.019
2011–2014––Xăng158–179 g/km4.150
20142,2 L145 kW (197 PS)Dầu diesel181 g/km258
20141,6 L103 kW (140 PS)Xăng154 g/km210
2011–2014––Dầu diesel152–165 g/km2.412
20141,6 L94 kW (128 PS)Dầu diesel146 g/km122
20142,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel165 g/km60
20141,6 L99 kW (135 PS)Dầu diesel158 g/km28
20142,0 L122 kW (166 PS)Dầu diesel186 g/km12
20142,4 L141 kW (192 PS)Xăng209 g/km10
20131,7 L–Nhiên liệu khác139 g/km11.202
20131,6 L–Nhiên liệu khác156 g/km4.188
20132,0 L–Nhiên liệu khác163 g/km568
20131,7 L99 kW (135 PS)Xăng160 g/km90
20121,6 L–Dầu diesel149 g/km53
20121,4 L–Xăng150 g/km18
2011–20122,0 L120 kW (163 PS)LPG180–186 g/km28
20112,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel183 g/km372
20112,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel183 g/km172
20112,0 L107 kW (145 PS)Dầu diesel178 g/km106
20112,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel193 g/km16

Vương quốc Anh 46 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2018'1' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual · '1' 1.6 GDi 130bhp1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC156 g/km
2016–2018'2' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG · 1' 1.6 GDi 130bhp ISG · '2' 1.6 GDi 130bhp ISG và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC147 g/km
2016–2018‘GT-Line’ 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp1,6 L130 kW (176 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC177 g/km
2016–2018‘GT-Line’ 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp DCT1,6 L130 kW (176 PS)XăngTự động 7 cấp7,5 L/100 km NEDC175 g/km
2016–2018'1' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG · '3' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG và 6 phiên bản cấu hình khác1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km
2016–2018'GT-Line' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed auto · 'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed auto · 'KX-3' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed auto và 3 phiên bản cấu hình khác2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2016–2018'GT-Line' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed manual · 'KX-1' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed manual · 'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed manual và 4 phiên bản cấu hình khác2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC139 g/km
2016–2018‘First Edition' 2.0 CRDi 182bhp 6-speed auto · 'KX-4' 2.0 CRDi 182bhp 6-speed auto · 'First Edition' 2.0 CRDi 182bhp và 4 phiên bản cấu hình khác2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,3 L/100 km NEDC166 g/km
2016–2018'KX-4' 2.0 CRDi 182bhp 6-speed manual · 'KX-4' 2.0 CRDi 182bhp2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2015–2016'2' 1.6 GDi 133bhp · 'Black Edition' 1.6 GDi 133bhp · 'White Edition' 1.6 GDi 133bhp và 3 phiên bản cấu hình khác1,6 L99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2016'1' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '2' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '3' 1.7 CRDi 114bhp ISG và 3 phiên bản cấu hình khác1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC135 g/km
2015'1' 1.6 GDi 133bhp1,6 L99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC158 g/km
2015'1' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '2' 1.7 CRDi 114bhp ISG · 'Alpine Edition' 1.7 CRDi 114bhp ISG và 2 phiên bản cấu hình khác1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC135 g/km
2015'3' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '3 Sat Nav' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '4' 1.7 CRDi 114bhp ISG1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC143 g/km
2015'Alpine Edition' 2.0 CRDi 134bhp · 'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC179 g/km
2015'KX-1' 2.0 CRDi 134bhp · 'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2015'KX-3' 2.0 CRDi 134bhp · 'KX-3 Sat Nav' 2.0 CRDi 134bhp2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC183 g/km
2015'KX-3' 2.0 CRDi 134bhp · 'KX-3 Sat Nav' 2.0 CRDi 134bhp2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC156 g/km
2015'KX-4' 2.0 CRDi 181bhp2,0 L135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2015'KX-4' 2.0 CRDi 181bhp2,0 L135 kW (184 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC158 g/km
2015'KX-2' 2.0 161bhp2,0 L120 kW (163 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC181 g/km
2015'KX-2' 2.0 161bhp2,0 L120 kW (163 PS)XăngTự động 6 cấp8,2 L/100 km NEDC195 g/km
2015'KX-3' 2.0 161bhp · 'KX-3 Sat Nav' 2.0 161bhp2,0 L120 kW (163 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,9 L/100 km NEDC188 g/km
2013–2014'1' 1.6 GDi 133bhp · '2' 1.6 GDi 133bhp · 'Black Edition' 1.6 GDi 133bhp và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L99 kW (135 PS)XăngSố sàn6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2014'1' 1.6 GDi 133bhp1,6 L99 kW (135 PS)XăngSố sàn6,8 L/100 km NEDC158 g/km
2013–2014'1' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '2' 1.7 CRDi 114bhp ISG · 'Black Edition' 1.7 CRDi 114bhp ISG và 1 phiên bản cấu hình khác1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn5,2 L/100 km NEDC135 g/km
2013–2014'3' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '3 Sat Nav' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '4' 1.7 CRDi 114bhp ISG1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn5,4 L/100 km NEDC143 g/km
2013–2014'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp · 'KX-1' 2.0 CRDi 134bhp2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2013–2014'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động6,9 L/100 km NEDC179 g/km
2013–2014'KX-3' 2.0 CRDi 134bhp · 'KX-3 Sat Nav' 2.0 CRDi 134bhp2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn6,0 L/100 km NEDC156 g/km
2013–2014'KX-3' 2.0 CRDi 134bhp · 'KX-3 Sat Nav' 2.0 CRDi 134bhp2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động7,0 L/100 km NEDC183 g/km
2013–2014'KX-4' 2.0 CRDi 181bhp2,0 L135 kW (184 PS)Dầu dieselSố sàn6,1 L/100 km NEDC158 g/km
2013–2014'KX-4' 2.0 CRDi 181bhp2,0 L135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2013–2014'KX-2' 2.0 161bhp2,0 L120 kW (163 PS)XăngSố sàn7,6 L/100 km NEDC181 g/km
2013–2014'KX-2' 2.0 161bhp2,0 L120 kW (163 PS)XăngTự động8,2 L/100 km NEDC195 g/km
2013–2014'KX-3' 2.0 161bhp · 'KX-3 Sat Nav' 2.0 161bhp2,0 L120 kW (163 PS)XăngSố sàn7,9 L/100 km NEDC188 g/km
2012'1' 1.6 GDi 133bhp 6-speed manual · '2' 1.6 GDi 133bhp 6-speed manual1,6 L99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2012'1' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC135 g/km
2012'3' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG · '3 Sat Nav' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC143 g/km
2012'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed auto2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC179 g/km
2012'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed manual2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2012'KX-3' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed auto · 'KX-3 Sat Nav' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed auto2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC183 g/km
2012'KX-3' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed manual · 'KX-3 Sat Nav' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed manual2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC156 g/km
2012'KX-2' 2.0 161bhp 5-speed manual2,0 L120 kW (163 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC181 g/km
2012'KX-2' 2.0 161bhp 6-speed auto2,0 L120 kW (163 PS)XăngTự động 6 cấp8,2 L/100 km NEDC195 g/km
2012'KX-3' 2.0 161bhp 5-speed manual · 'KX-3 Sat Nav' 2.0 161bhp 5-speed manual2,0 L120 kW (163 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,9 L/100 km NEDC188 g/km

Pháp 16 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2015SPORTAGE 1.7 CRDi (115ch) BVM 4x2–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2–5,3 L/100 km NEDC135–139 g/km
2014–2015SPORTAGE 1.7 CRDi (115ch) BVM 4x2 JA 18 (Premium)–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC143 g/km
2012–2015SPORTAGE 1.6 GDI (135ch) BVM 4x2–99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2012–2015SPORTAGE 2.0 CRDi (136ch) BVA 6 4x4–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC179 g/km
2015SPORTAGE 2.0 CRDi (184ch) BVA 6 4x4 - JA 18–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC183 g/km
2012–2015SPORTAGE 2.0 CRDi (136ch) BVM6 4x4–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2012–2015SPORTAGE 2.0 CRDi (136ch) BVM6 4x2–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC147 g/km
2012–2015SPORTAGE 2.0 CRDi (136ch) BVM6 4x4 JA 18–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC156 g/km
2014–2015SPORTAGE 2.0 CRDi (136ch) BVM6 4x2 JA 18–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC153 g/km
2015SPORTAGE 2.0 CRDi (184ch) BVA 6 4x4 JA 18–135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2015SPORTAGE 2.0 CRDi (184ch) BVA 6 4x4 - JA 18–135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC187 g/km
2012–2014SPORTAGE 2.0 CRDi (136ch) BVA 6 4x4 JA 18–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC183 g/km
2013–2014SPORTAGE 2.0 CRDi (184ch) BVA 6 4x4–135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2012–2013SPORTAGE 1.7 CRDi (115ch) BVM 4x2 ISG–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC135 g/km
2012–2013SPORTAGE 1.7 CRDi (115ch) BVM 4x2 ISG JA 18 · SPORTAGE 1.7 CRDi (115ch) BVM 4x2 ISG JA 18 (Premium)–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC143 g/km
2013SPORTAGE 1.7 CRDi (115ch) BVM 4x2 (Premium)–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC147 g/km

Hoa Kỳ 10 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–2016SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA230–253 g/km
2015–2016SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA261–262 g/km
2014–2016SIDI2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA234 g/km
2015–2016SIDI2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA249–250 g/km
2011–2014SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA240–262 g/km
2014SIDI2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh22 MPG (10,7 L/100 km) EPA249 g/km
2011–20132,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221–231 g/km
2011–20132,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240–246 g/km
2011–20132,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240–246 g/km
2011–20132,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–264 g/km

Canada 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2016Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 6 cấp11,3–11,4 L/100 km 5 chu kỳ260–262 g/km
2014–2016Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngTự động 6 cấp10,0–10,8 L/100 km 5 chu kỳ230–251 g/km
2014–2016Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngSố sàn 6 cấp11,3 L/100 km 5 chu kỳ260–261 g/km
2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 6 cấp10,8 L/100 km 5 chu kỳ248 g/km
2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngTự động 6 cấp9,6–10,3 L/100 km 5 chu kỳ221–237 g/km
2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngSố sàn 6 cấp10,3 L/100 km 5 chu kỳ237 g/km
2011Sport utility vehicle2,4 LXăngTự động 6 cấp9,4–10,1 L/100 km 5 chu kỳ216–232 g/km
2011Sport utility vehicle2,4 LXăngSố sàn 6 cấp10,0–10,6 L/100 km 5 chu kỳ230–244 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.