Kia Sportage third generation

Kia Sportage third generation (2011–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 118 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: SL
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.440 mm RDW | 4.440 mm TC | 4.440–4.450 mm |
| Chiều rộng | 1.860 mm RDW | 1.860 mm TC | 1.855 mm |
| Chiều cao | 1.640–1.650 mm RDW | 1.650 mm TC | 1.635–1.645 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.640 mm RDW | 2.640 mm TC | 2.640 mm |
| Vệt bánh trước | 1.600–1.618 mm ASTRA | 1.610 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.601–1.619 mm ASTRA | 1.620 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.280–1.425 kg RDW | 1.432–1.662 kg TC | 1.380–1.787 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.380–1.525 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.830–2.030 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200–1.900 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 690–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 62 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 178–184 km/h RDW | – | 172–205 km/h |
| 0–100 km/h | – | – | 9,8–12,3 giây |
| Mô-men xoắn | 183–393 Nm ASTRA | – | 161–400 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/70R16, 225/60R17, 235/55R18, 245/45R19
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2016: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 86,4% (86,2–86,5) | 86,4% | 159.583 |
| 9–12 năm | 76,0% (75,8–76,2) | 77,9% | 153.613 |
| Từ 13 năm trở lên | 69,0% (67,9–70,1) | 69,2% | 6.802 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 32,4% | 29,7% |
| Phanh | 31,0% | 24,4% |
| Hệ thống treo | 16,3% | 20,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 10,9% | 13,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,3% | 7,6% |
| Hệ thống lái | 5,8% | 3,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.354 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2016. 37 vụ tai nạn · 63 vụ cháy · 40 trường hợp bị thương
- Động cơ 934
- Phanh 149
- Hệ thống điện 124
- Hộp số và hệ truyền động 79
- Hệ thống nhiên liệu 42
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 28
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 118 phiên bản của Kia Sportage third generation
Hiển thị tất cả 118 phiên bản
Liên minh Châu Âu 38 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2017 | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | 174–175 g/km | 23.886 |
| 2011–2016 | 1,7 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 130–141 g/km | 535.600 |
| 2014–2016 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | 153–167 g/km | 53.634 |
| 2015–2016 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | 163–166 g/km | 45.292 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 150–161 g/km | 144.997 |
| 2011–2016 | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | 153–162 g/km | 182.604 |
| 2016 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | LPG | 156 g/km | 4.110 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | 170–174 g/km | 65.784 |
| 2013–2016 | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | LPG | 140–150 g/km | 9.484 |
| 2016 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Xăng | 154 g/km | 732 |
| 2014–2016 | 2,0 L | 122 kW (166 PS) | Xăng | 187–188 g/km | 12.034 |
| 2016 | 1,7 L | 104 kW (141 PS) | Dầu diesel | 129 g/km | 452 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 104 kW (141 PS) | Xăng | 191–194 g/km | 154 |
| 2015 | 1,8 L | – | Xăng | 158 g/km | 62 |
| 2015 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 179 g/km | 50 |
| 2014–2015 | 2,0 L | 122 kW (166 PS) | Xăng | 189–190 g/km | 70 |
| 2015 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 155 g/km | 34 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 186–187 g/km | 29.019 |
| 2011–2014 | – | – | Xăng | 158–179 g/km | 4.150 |
| 2014 | 2,2 L | 145 kW (197 PS) | Dầu diesel | 181 g/km | 258 |
| 2014 | 1,6 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 154 g/km | 210 |
| 2011–2014 | – | – | Dầu diesel | 152–165 g/km | 2.412 |
| 2014 | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | 146 g/km | 122 |
| 2014 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 165 g/km | 60 |
| 2014 | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Dầu diesel | 158 g/km | 28 |
| 2014 | 2,0 L | 122 kW (166 PS) | Dầu diesel | 186 g/km | 12 |
| 2014 | 2,4 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | 209 g/km | 10 |
| 2013 | 1,7 L | – | Nhiên liệu khác | 139 g/km | 11.202 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 156 g/km | 4.188 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 163 g/km | 568 |
| 2013 | 1,7 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | 160 g/km | 90 |
| 2012 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 149 g/km | 53 |
| 2012 | 1,4 L | – | Xăng | 150 g/km | 18 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | LPG | 180–186 g/km | 28 |
| 2011 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 183 g/km | 372 |
| 2011 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 183 g/km | 172 |
| 2011 | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Dầu diesel | 178 g/km | 106 |
| 2011 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 193 g/km | 16 |
Vương quốc Anh 46 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018'1' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual · '1' 1.6 GDi 130bhp | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2016–2018'2' 1.6 GDi 130bhp 6-speed manual ISG · 1' 1.6 GDi 130bhp ISG · '2' 1.6 GDi 130bhp ISG và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2016–2018GT-Line 1.6 T-GDi 174bhp 6-speed manual · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp | 1,6 L | 130 kW (176 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2016–2018GT-Line 1.6 T-GDi 174bhp 7-speed auto DCT · 'GT-Line' 1.6 T-GDi 174bhp DCT | 1,6 L | 130 kW (176 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2016–2018'1' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG · '3' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG và 6 phiên bản cấu hình khác | 1,7 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2016–2018'GT-Line' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed auto · 'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed auto · 'KX-3' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed auto và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2016–2018'GT-Line' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed manual · 'KX-1' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed manual · 'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed manual và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2016–2018First Edition' 2.0 CRDi 182bhp 6-speed auto · 'KX-4' 2.0 CRDi 182bhp 6-speed auto · 'First Edition' 2.0 CRDi 182bhp và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 166 g/km |
| 2016–2018'KX-4' 2.0 CRDi 182bhp 6-speed manual · 'KX-4' 2.0 CRDi 182bhp | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015–2016'2' 1.6 GDi 133bhp · 'Black Edition' 1.6 GDi 133bhp · 'White Edition' 1.6 GDi 133bhp và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2016'1' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '2' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '3' 1.7 CRDi 114bhp ISG và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,7 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2015'1' 1.6 GDi 133bhp | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2015'1' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '2' 1.7 CRDi 114bhp ISG · 'Alpine Edition' 1.7 CRDi 114bhp ISG và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,7 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2015'3' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '3 Sat Nav' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '4' 1.7 CRDi 114bhp ISG | 1,7 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2015'Alpine Edition' 2.0 CRDi 134bhp · 'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2015'KX-1' 2.0 CRDi 134bhp · 'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015'KX-3' 2.0 CRDi 134bhp · 'KX-3 Sat Nav' 2.0 CRDi 134bhp | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2015'KX-3' 2.0 CRDi 134bhp · 'KX-3 Sat Nav' 2.0 CRDi 134bhp | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2015'KX-4' 2.0 CRDi 181bhp | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2015'KX-4' 2.0 CRDi 181bhp | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2015'KX-2' 2.0 161bhp | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2015'KX-2' 2.0 161bhp | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2015'KX-3' 2.0 161bhp · 'KX-3 Sat Nav' 2.0 161bhp | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 2013–2014'1' 1.6 GDi 133bhp · '2' 1.6 GDi 133bhp · 'Black Edition' 1.6 GDi 133bhp và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014'1' 1.6 GDi 133bhp | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn | 6,8 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2013–2014'1' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '2' 1.7 CRDi 114bhp ISG · 'Black Edition' 1.7 CRDi 114bhp ISG và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,7 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,2 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013–2014'3' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '3 Sat Nav' 1.7 CRDi 114bhp ISG · '4' 1.7 CRDi 114bhp ISG | 1,7 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2013–2014'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp · 'KX-1' 2.0 CRDi 134bhp | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013–2014'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,9 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2013–2014'KX-3' 2.0 CRDi 134bhp · 'KX-3 Sat Nav' 2.0 CRDi 134bhp | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2013–2014'KX-3' 2.0 CRDi 134bhp · 'KX-3 Sat Nav' 2.0 CRDi 134bhp | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động | 7,0 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2013–2014'KX-4' 2.0 CRDi 181bhp | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 6,1 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2013–2014'KX-4' 2.0 CRDi 181bhp | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2013–2014'KX-2' 2.0 161bhp | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Số sàn | 7,6 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2013–2014'KX-2' 2.0 161bhp | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Tự động | 8,2 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2013–2014'KX-3' 2.0 161bhp · 'KX-3 Sat Nav' 2.0 161bhp | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Số sàn | 7,9 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 2012'1' 1.6 GDi 133bhp 6-speed manual · '2' 1.6 GDi 133bhp 6-speed manual | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012'1' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG | 1,7 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012'3' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG · '3 Sat Nav' 1.7 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG | 1,7 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2012'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed auto | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2012'KX-2' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed manual | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012'KX-3' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed auto · 'KX-3 Sat Nav' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed auto | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2012'KX-3' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed manual · 'KX-3 Sat Nav' 2.0 CRDi 134bhp 6-speed manual | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2012'KX-2' 2.0 161bhp 5-speed manual | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2012'KX-2' 2.0 161bhp 6-speed auto | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2012'KX-3' 2.0 161bhp 5-speed manual · 'KX-3 Sat Nav' 2.0 161bhp 5-speed manual | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 188 g/km |
Pháp 16 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2015SPORTAGE 1.7 CRDi (115ch) BVM 4x2 | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2–5,3 L/100 km NEDC | 135–139 g/km |
| 2014–2015SPORTAGE 1.7 CRDi (115ch) BVM 4x2 JA 18 (Premium) | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2012–2015SPORTAGE 1.6 GDI (135ch) BVM 4x2 | – | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012–2015SPORTAGE 2.0 CRDi (136ch) BVA 6 4x4 | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2015SPORTAGE 2.0 CRDi (184ch) BVA 6 4x4 - JA 18 | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2012–2015SPORTAGE 2.0 CRDi (136ch) BVM6 4x4 | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012–2015SPORTAGE 2.0 CRDi (136ch) BVM6 4x2 | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2012–2015SPORTAGE 2.0 CRDi (136ch) BVM6 4x4 JA 18 | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2014–2015SPORTAGE 2.0 CRDi (136ch) BVM6 4x2 JA 18 | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2015SPORTAGE 2.0 CRDi (184ch) BVA 6 4x4 JA 18 | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2015SPORTAGE 2.0 CRDi (184ch) BVA 6 4x4 - JA 18 | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 187 g/km |
| 2012–2014SPORTAGE 2.0 CRDi (136ch) BVA 6 4x4 JA 18 | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2013–2014SPORTAGE 2.0 CRDi (184ch) BVA 6 4x4 | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2012–2013SPORTAGE 1.7 CRDi (115ch) BVM 4x2 ISG | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012–2013SPORTAGE 1.7 CRDi (115ch) BVM 4x2 ISG JA 18 · SPORTAGE 1.7 CRDi (115ch) BVM 4x2 ISG JA 18 (Premium) | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2013SPORTAGE 1.7 CRDi (115ch) BVM 4x2 (Premium) | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
Hoa Kỳ 10 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2016SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA | 230–253 g/km |
| 2015–2016SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 261–262 g/km |
| 2014–2016SIDI | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 234 g/km |
| 2015–2016SIDI | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 249–250 g/km |
| 2011–2014SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA | 240–262 g/km |
| 2014SIDI | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 249 g/km |
| 2011–2013 | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 221–231 g/km |
| 2011–2013 | 2,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240–246 g/km |
| 2011–2013 | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240–246 g/km |
| 2011–2013 | 2,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 251–264 g/km |
Canada 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2016Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,3–11,4 L/100 km 5 chu kỳ | 260–262 g/km |
| 2014–2016Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,0–10,8 L/100 km 5 chu kỳ | 230–251 g/km |
| 2014–2016Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,3 L/100 km 5 chu kỳ | 260–261 g/km |
| 2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,8 L/100 km 5 chu kỳ | 248 g/km |
| 2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,6–10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 221–237 g/km |
| 2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 237 g/km |
| 2011Sport utility vehicle | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,4–10,1 L/100 km 5 chu kỳ | 216–232 g/km |
| 2011Sport utility vehicle | 2,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,0–10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 230–244 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





