Dữ liệu chính thức liệt kê 160 phiên bản của Honda Jazz (2002–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2002–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,2 L đến 1,5 L
Công suất
65 kW (88 PS) đến 107 kW (145 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Xăng, Plug-in hybrid, Dầu diesel, Điện
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,2 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,5 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,5 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
847.279
Honda Jazz là xe gì?
Jazz là mẫu hatchback 5 cửa cỡ nhỏ của Honda, được thiết kế để tận dụng hiệu quả kích thước gọn cho hành khách và hành lý. Tại Hoa Kỳ và Canada, mẫu xe liên quan có tên gọi Fit. Kiểu dáng nhỏ gọn phù hợp với việc đi lại trong đô thị và nhu cầu sử dụng hằng ngày của gia đình.
Khoang cabin cao và nội thất linh hoạt của Jazz thể hiện định hướng thực dụng của Honda khi phát triển xe cỡ nhỏ. Mẫu xe này nằm bên cạnh những mẫu hatchback và SUV lớn hơn trong danh mục.
Các thế hệ Jazz
Tại châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp, các thế hệ được liệt kê gồm thế hệ thứ 2 (2002–2008), thế hệ thứ 3 (2009–2014) và thế hệ thứ 4 (từ 2015). Các thế hệ Fit được liệt kê tại Hoa Kỳ và Canada gồm thế hệ thứ 2 (2007–2008) và thế hệ thứ 3 (2009–2020).
Jazz duy trì kiểu bố trí hatchback cỡ nhỏ qua các thế hệ này, với phiên bản hybrid là một trong những lựa chọn hệ truyền động ở châu Âu về sau. Mẫu xe thế hệ thứ 4 tại châu Âu có các phiên bản hybrid.
Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức
Tại EU, động cơ Jazz có dung tích từ 1,2 L đến 1,5 L, công suất từ 65 kW (88 PS) đến 96 kW (131 PS). Các loại nhiên liệu gồm xăng, hybrid, hybrid sạc ngoài, diesel và điện. Phiên bản tại Vương quốc Anh cũng có dung tích từ 1,2 L đến 1,5 L, công suất từ 72 kW (98 PS) đến 107 kW (145 PS). Dải phiên bản được liệt kê tại Pháp có động cơ 1,5 L, công suất từ 65 kW (88 PS) đến 73 kW (99 PS).
Mức thấp nhất tại EU là 4,2 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất tại Vương quốc Anh và Pháp là 4,5 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất theo EPA tại Hoa Kỳ là 6,5 L/100 km, tương đương 36 MPG kết hợp; mức thấp nhất theo NRCan 5-cycle tại Canada là 6,4 L/100 km. WLTP, EPA và quy trình 5-cycle khác nhau, vì vậy không thể so sánh trực tiếp số liệu giữa các thị trường.
Jazz được bán ở đâu?
Mẫu xe xuất hiện với tên Jazz trong số liệu tại EU, Vương quốc Anh và Pháp, và với tên Fit trong số liệu tại Hoa Kỳ và Canada. Tổng số xe đăng ký tại EU là 847.279. Trong số các phiên bản dẫn đầu tại EU có bản xăng 1,3 L, công suất 75 kW (102 PS).
Câu hỏi và trả lời
Honda Jazz có phải là Honda Fit không?
Mẫu xe có tên Jazz tại châu Âu và Fit tại Hoa Kỳ và Canada.
Mức tiêu thụ nhiên liệu Jazz thấp nhất được liệt kê tại châu Âu là bao nhiêu?
Mức thấp nhất tại EU là 4,2 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất tại Vương quốc Anh và Pháp là 4,5 L/100 km theo WLTP.
Jazz có những mức công suất nào được ghi nhận?
Các phiên bản tại EU có công suất từ 65 kW (88 PS) đến 96 kW (131 PS). Phiên bản tại Vương quốc Anh có công suất từ 72 kW (98 PS) đến 107 kW (145 PS).
Những thế hệ nào được ghi nhận tại châu Âu?
Danh sách tại châu Âu gồm thế hệ thứ 2 (2002–2008), thế hệ thứ 3 (2009–2014) và thế hệ thứ 4 (từ 2015).
Mã mẫu xe: GE · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 3.830–3.850 mm · Khối lượng không tải 953–1.011 kg · Tốc độ tối đa 160–170 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 69,2% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: GE · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 3.830–3.850 mm · Khối lượng không tải 953–1.011 kg · Tốc độ tối đa 160–170 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 69,2% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: GK, GP · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 3.900 mm · Khối lượng không tải 1.019–1.134 kg · Tốc độ tối đa 175–182 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 89,5% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: GK, GP · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 3.900 mm · Khối lượng không tải 1.019–1.134 kg · Tốc độ tối đa 175–182 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 89,5% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: GR, GS · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.000–4.090 mm · Khối lượng không tải 1.038–1.227 kg · Tốc độ tối đa 173–190 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 94,6% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 88 phiên bản
Liên minh Châu Âu 24 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2023–2025
1,5 L
79 kW (107 PS)
Hybrid
4,7–4,8 L/100 km WLTP
105–106 g/km
17.136
2025
1,5 L
79 kW (107 PS)
Xăng
4,7 L/100 km WLTP
106 g/km
232
2023–2025
1,5 L
90 kW (122 PS)
Hybrid
4,7 L/100 km WLTP
105–107 g/km
397
2025
1,5 L
79 kW (107 PS)
Plug-in hybrid
4,6 L/100 km WLTP
105 g/km
39
2021–2024
1,5 L
72 kW (98 PS)
Hybrid
4,2–4,7 L/100 km WLTP
105–106 g/km
37.844
2021–2023
1,5 L
80 kW (109 PS)
Hybrid
4,6–4,7 L/100 km WLTP
104–107 g/km
1.472
2021–2022
1,5 L
72 kW (98 PS)
Xăng
4,2–5,2 L/100 km WLTP
104–105 g/km
2.887
2021
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
5,5 L/100 km WLTP
134 g/km
290
2021
1,5 L
72 kW (98 PS)
Plug-in hybrid
3,6 L/100 km WLTP
107 g/km
30
2015–2020
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
–
114–115 g/km
278.185
2020
1,5 L
72 kW (98 PS)
Hybrid
–
85 g/km
28.056
2020
1,5 L
72 kW (98 PS)
Xăng
–
84 g/km
1.268
2020
1,5 L
80 kW (109 PS)
Hybrid
–
85 g/km
378
2017–2020
1,5 L
96 kW (131 PS)
Xăng
–
127–130 g/km
22.067
2020
1,5 L
72 kW (98 PS)
Hybrid
–
110 g/km
20
2019
1,3 L
96 kW (131 PS)
Xăng
–
112 g/km
16
2018
1,6 L
–
Dầu diesel
–
95 g/km
250
2018
1,0 L
–
Xăng
–
107 g/km
120
2017
1,3 L
113 kW (154 PS)
Xăng
–
116 g/km
848
2015–2016
1,3 L
65 kW (88 PS)
Xăng
–
104 g/km
2.446
2015–2016
1,3 L
73 kW (99 PS)
Xăng
–
127–128 g/km
28.016
2015
1,2 L
66 kW (90 PS)
Xăng
–
123 g/km
3.896
2015
1,3 L
65 kW (88 PS)
Hybrid
–
104 g/km
184
2015
1,3 L
–
Nhiên liệu khác
–
104 g/km
46
Vương quốc Anh 58 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2023–2026JAZZ 1.5 i-MMD ELEGANCE 5 door (Standard)
1,5 L
79 kW (107 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,5–4,6 L/100 km WLTP
85–103 g/km
2025–2026JAZZ 1.5 i-MMD ADVANCE 5 door (Standard) · JAZZ 1.5 i-MMD ELEGANCE 5 door (Standard)
1,5 L
79 kW (107 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,6 L/100 km WLTP
104 g/km
2025–2026JAZZ 1.5 i-MMD ADVANCE 5 door (Standard) · JAZZ 1.5 i-MMD ADVANCE SPORT 5 door (Standard) · JAZZ 1.5 i-MMD ADVANCE SPORT 5 door (Standard Model)
1,5 L
79 kW (107 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,6–4,7 L/100 km WLTP
105–106 g/km
2025–2026JAZZ 1.5 i-MMD ADVANCE SPORT 5 door (Standard) · JAZZ 1.5 i-MMD ADVANCE SPORT 5 door (Standard Model)
1,5 L
79 kW (107 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,7 L/100 km WLTP
107 g/km
2023–2026JAZZ 1.5 i-MMD CROSSTAR ADVANCE 5 door (Standard)
1,5 L
79 kW (107 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,8 L/100 km WLTP
108–109 g/km
2024JAZZ 1.5 i-MMD ELEGANCE 5 door (Standard)
1,5 L
107 kW (145 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,5–4,6 L/100 km WLTP
85–103 g/km
2024JAZZ 1.5 i-MMD ADVANCE 5 door (Standard) · JAZZ 1.5 i-MMD ELEGANCE 5 door (Standard)
1,5 L
107 kW (145 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,6 L/100 km WLTP
104 g/km
2024JAZZ 1.5 i-MMD ADVANCE 5 door (Standard) · JAZZ 1.5 i-MMD ADVANCE SPORT 5 door (Standard) · JAZZ 1.5 i-MMD ADVANCE SPORT 5 door (Standard Model)
1,5 L
107 kW (145 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,6–4,7 L/100 km WLTP
105–106 g/km
2024JAZZ 1.5 i-MMD ADVANCE SPORT 5 door (Standard) · JAZZ 1.5 i-MMD ADVANCE SPORT 5 door (Standard Model)
1,5 L
107 kW (145 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,7 L/100 km WLTP
107 g/km
2024JAZZ 1.5 i-MMD CROSSTAR ADVANCE 5 door (Standard)
1,5 L
107 kW (145 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,8 L/100 km WLTP
108–109 g/km
2023JAZZ 1.5 i-MMD EX 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.5 i-MMD EX 5 door (Standard) · JAZZ 1.5 i-MMD SE 5 door (Standard Model) và 3 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
72 kW (98 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,5 L/100 km WLTP
102 g/km
2023JAZZ 1.5 i-MMD SR 5 door (Standard) · JAZZ 1.5 i-MMD SE 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.5 i-MMD SR 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
72 kW (98 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,5 L/100 km WLTP
103 g/km
2023JAZZ 1.5 i-MMD SR 5 door (Standard)
1,5 L
72 kW (98 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,6 L/100 km WLTP
103 g/km
2023JAZZ 1.5 i-MMD EX 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.5 i-MMD EX 5 door (Standard) · JAZZ 1.5 i-MMD SR 5 door (Standard)
1,5 L
72 kW (98 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,6 L/100 km WLTP
104 g/km
2023JAZZ 1.5 i-MMD EX 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.5 i-MMD EX 5 door (Standard)
1,5 L
72 kW (98 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,6–4,7 L/100 km WLTP
105–106 g/km
2023JAZZ 1.5 i-MMD Cross EX 2 Tone 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.5 i-MMD Crosstar EX 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.5 i-MMD EX CROSSTAR 5 door (Standard)
1,5 L
72 kW (98 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,8 L/100 km WLTP
109 g/km
2023JAZZ 1.5 i-MMD ELEGANCE 5 door (Standard) · JAZZ 1.5 i-MMD ADVANCE 5 door (Standard)
1,5 L
79 kW (107 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,6 L/100 km WLTP
104 g/km
2023JAZZ 1.5 i-MMD ADVANCE 5 door (Standard) · JAZZ 1.5 i-MMD ADVANCE SPORT 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.5 i-MMD ADVANCE SPORT 5 door (Standard)
1,5 L
79 kW (107 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,6–4,7 L/100 km WLTP
105–106 g/km
2023JAZZ 1.5 i-MMD ADVANCE SPORT 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.5 i-MMD ADVANCE SPORT 5 door (Standard)
1,5 L
79 kW (107 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,7 L/100 km WLTP
107 g/km
2020–2022Jazz 1.5 i-MMD Cross EX 2 Tone 5 door (Standard Model) · Jazz 1.5 i-MMD Crosstar EX 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.5 i-MMD Cross EX 2 Tone 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
72 kW (98 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
4,8 L/100 km WLTP
110 g/km
2020–2022Jazz 1.5 i-MMD EX 2 Tone 5 door (Standard Model) · Jazz 1.5 i-MMD EX 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.5 i-MMD EX 2 Tone 5 door (Standard Model) và 3 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
72 kW (98 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
4,6 L/100 km WLTP
104 g/km
2020–2022Jazz 1.5 i-MMD EX 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.5 i-MMD EX 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.5 i-MMD EX 5 door (Standard)
1,5 L
72 kW (98 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
4,6 L/100 km WLTP
105 g/km
2020–2022Jazz 1.5 i-MMD SE 5 door (Standard Model) · Jazz 1.5 i-MMD SR 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.5 i-MMD SE 5 door (Standard Model) và 3 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
72 kW (98 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
4,5 L/100 km WLTP
103 g/km
2021–2022JAZZ 1.5 i-MMD EX 2 Tone 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.5 i-MMD EX 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.5 i-MMD SE 5 door (Standard Model) và 4 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
72 kW (98 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
4,5 L/100 km WLTP
102 g/km
2021–2022JAZZ 1.5 i-MMD Cross EX 2 Tone 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.5 i-MMD Cross EX 2 Tone 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.5 i-MMD Crosstar EX 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
72 kW (98 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
4,8 L/100 km WLTP
109 g/km
2021–2022JAZZ 1.5 i-MMD EX 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.5 i-MMD EX 5 door (Standard)
1,5 L
72 kW (98 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
4,7 L/100 km WLTP
106 g/km
2022JAZZ 1.5 i-MMD SR 5 door (Standard)
1,5 L
72 kW (98 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
4,6 L/100 km WLTP
103 g/km
2020–2021Jazz 1.3 i-VTEC EX 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC EX Navi 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC EX_ 5 door (Standard Model) và 3 phiên bản cấu hình khác
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,2 L/100 km WLTP
139 g/km
2020–2021Jazz 1.3 i-VTEC EX 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC EX Navi 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC EX_ 5 door (Standard Model) và 3 phiên bản cấu hình khác
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
6,0 L/100 km WLTP
135 g/km
2020–2021Jazz 1.3 i-VTEC S 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC S_ 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC SE Navi 5 door (Standard Model) và 6 phiên bản cấu hình khác
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,8 L/100 km WLTP
131 g/km
2020–2021Jazz 1.3 i-VTEC SE Navi 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC SE 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC SE_ 5 door (Standard Model) và 3 phiên bản cấu hình khác
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,0 L/100 km WLTP
135 g/km
2020–2021Jazz 1.3 i-VTEC EX_ 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC EX_ Navi 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.3 i-VTEC EX_ 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,1 L/100 km WLTP
139 g/km
2020–2021Jazz 1.3 i-VTEC EX_ 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC EX_ Navi 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.3 i-VTEC EX_ 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,9 L/100 km WLTP
135 g/km
2020–2021Jazz 1.3 i-VTEC S_ 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.3 i-VTEC S_ 5 door (Standard Model)
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
5,9 L/100 km WLTP
133–134 g/km
2020–2021Jazz 1.3 i-VTEC SE_ 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC SE_ Navi 5 door (Standard Model) · JAZZ 1.3 i-VTEC SE_ 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
5,9 L/100 km WLTP
135 g/km
2020Jazz 1.3 i-VTEC S 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC S_ 5 door (Standard Model)
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
5,8 L/100 km WLTP
131–132 g/km
2020Jazz 1.5 i-VTEC Sport 5 door (Standard Model) · Jazz 1.5 i-VTEC Sport Navi 5 door (Standard Model) · Jazz 1.5 i-VTEC Sport_ 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
96 kW (131 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,6 L/100 km WLTP
149 g/km
2020Jazz 1.5 i-VTEC Sport 5 door (Standard Model) · Jazz 1.5 i-VTEC Sport Navi 5 door (Standard Model) · Jazz 1.5 i-VTEC Sport_ 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
96 kW (131 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
6,6 L/100 km WLTP
150 g/km
2019Jazz 1.3 i-VTEC EX 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC EX Navi 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC EX_ 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,2 L/100 km WLTP
–
2019Jazz 1.3 i-VTEC EX 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC EX Navi 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC EX_ 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
6,0 L/100 km WLTP
–
2019Jazz 1.3 i-VTEC S 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC S_ 5 door (Standard Model)
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
5,8 L/100 km WLTP
–
2019Jazz 1.3 i-VTEC S 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC S_ 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC SE Navi 5 door (Standard Model) và 3 phiên bản cấu hình khác
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,8 L/100 km WLTP
–
2019Jazz 1.3 i-VTEC SE Navi 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC SE 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC SE_ 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,0 L/100 km WLTP
–
2019Jazz 1.3 i-VTEC EX_ 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC EX_ Navi 5 door (Standard Model)
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,1 L/100 km WLTP
–
2019Jazz 1.3 i-VTEC EX_ 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC EX_ Navi 5 door (Standard Model)
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,9 L/100 km WLTP
–
2019Jazz 1.3 i-VTEC S_ 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC SE_ 5 door (Standard Model) · Jazz 1.3 i-VTEC SE_ Navi 5 door (Standard Model)
1,3 L
75 kW (102 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
5,9 L/100 km WLTP
–
2019Jazz 1.5 i-VTEC Sport 5 door (Standard Model) · Jazz 1.5 i-VTEC Sport Navi 5 door (Standard Model) · Jazz 1.5 i-VTEC Sport_ 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
96 kW (131 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,6 L/100 km WLTP
–
2019Jazz 1.5 i-VTEC Sport 5 door (Standard Model) · Jazz 1.5 i-VTEC Sport Navi 5 door (Standard Model) · Jazz 1.5 i-VTEC Sport_ 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác
20151.4 i-VTEC ES Plus, ES-T Plus, EX, EX-T, EXL, EXL-T
1,3 L
–
Xăng
Tự động 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
128 g/km
Pháp 6 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2026JAZZ (98ch+40Kw)
1,5 L
72 kW (98 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,5 L/100 km WLTP
101 g/km
2015JAZZ 1.3 i-VTEC Hybrid Luxury/Exclusive
–
65 kW (88 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,5 L/100 km NEDC
104 g/km
2015JAZZ 1.2 i-VTEC S Elégance · JAZZ 1.2 i-VTEC & Elégance
–
66 kW (90 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,3 L/100 km NEDC
123 g/km
2015JAZZ 1.4 i-VTEC Luxury · JAZZ 1.4 i-VTEC SI
–
73 kW (99 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,6 L/100 km NEDC
129 g/km
2015JAZZ 1.4 i-VTEC Elegance · JAZZ 1.4 i-VTEC Luxury
–
73 kW (99 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,5 L/100 km NEDC
126 g/km
2015JAZZ 1.4 i-VTEC Luxury CVT
–
73 kW (99 PS)
Xăng
Vô cấp (CVT)
5,5 L/100 km NEDC
128 g/km
Các đợt triệu hồi Honda Jazz
60 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Honda Jazz từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Cảm biến trọng lượng ghế hành khách phía trước có thể bị đoản mạch2018–2020
Hình ảnh camera lùi có thể không hiển thị sau khi khởi động bằng chìa khóa2018–2020
Cảm biến trọng lượng ghế hành khách có thể chập điện2020
Bơm nhiên liệu có thể hỏng2018–2019
Hình ảnh camera chiếu hậu có thể không hiển thị2018–2020
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.