Honda Jazz third generation

Honda Jazz third generation (2009–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 12 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: GK, GP · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 3.900 mm RDW | 4.060–4.110 mm TC | – |
| Chiều rộng | 1.700 mm RDW | 1.690–1.700 mm TC | 1.695 mm |
| Chiều cao | 1.530 mm RDW | 1.480–1.520 mm TC | 1.525–1.550 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.500 mm RDW | 2.500–2.530 mm TC | 2.530 mm |
| Vệt bánh trước | 1.480–1.495 mm ASTRA | 1.460–1.500 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.460–1.475 mm ASTRA | 1.460–1.470 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.019–1.134 kg RDW | 1.121–1.170 kg TC | 1.020–1.230 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.119–1.234 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.520–1.610 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 450 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 354 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 481–595 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.577–2.718 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 175–182 km/h RDW | – | 173–190 km/h |
| Mô-men xoắn | 114–127 Nm ASTRA | – | 78–155 Nm |
| Điện | |||
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 132 km EPA | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 4,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/65R15, 185/55R16
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2013: ★★★★☆ · 2015–2020: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 93,1% (92,8–93,5) | 86,4% | 18.234 |
| 9–12 năm | 89,5% (89,3–89,6) | 77,9% | 213.739 |
| Từ 13 năm trở lên | 81,8% (81,6–82,0) | 69,2% | 125.093 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 27,3% | 31,1% |
| Phanh | 26,2% | 30,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 15,3% | 21,0% |
| Hệ thống treo | 15,0% | 31,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 8,1% | 9,5% |
| Hệ thống lái | 4,5% | 5,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.610 khiếu nại cho các đời xe từ 2009–2020. 102 vụ tai nạn · 10 vụ cháy · 100 trường hợp bị thương
- Túi khí 407
- Hệ thống điện 337
- Hệ thống nhiên liệu 169
- Động cơ 163
- Hộp số và hệ truyền động 139
- Hệ thống lái 98
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 12 phiên bản của Honda Jazz third generation
Hoa Kỳ 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2020SIDI | 1,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 33–36 MPG (6,5–7,1 L/100 km) EPA | 153–166 g/km | – |
| 2015–2020SIDI | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 31–32 MPG (7,4–7,6 L/100 km) EPA | 175–178 g/km | – |
| 2018SIDI | 1,5 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 33 MPG (7,1 L/100 km) EPA | 166 g/km | – |
| 2013–2014 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu trước | 118 MPGe EPA | 0 g/km | 132 km |
| 2009–2013 | 1,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 29 MPG (8,1 L/100 km) EPA | 190 g/km | – |
| 2013 | 1,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 30–31 MPG (7,6–7,8 L/100 km) EPA | 181–190 g/km | – |
| 2009–2012CLKUP | 1,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 31 MPG (7,6 L/100 km) EPA | 178 g/km | – |
| 2009–20122MODE CLKUP | 1,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 184 g/km | – |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2020Station wagon: Small | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3–7,4 L/100 km 5 chu kỳ | 168–174 g/km |
| 2015–2020Station wagon: Small | 1,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,4–7,0 L/100 km 5 chu kỳ | 147–166 g/km |
| 2009–2014Station wagon: Small | 1,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,5 L/100 km 5 chu kỳ | 172–173 g/km |
| 2009–2014Station wagon: Small | 1,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,7 L/100 km 5 chu kỳ | 177 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





