Honda Jazz second generation

Honda Jazz second generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Honda Jazz second generation (2002–2008): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: GE · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.830–3.850 mm RDW––
Chiều rộng1.680 mm RDW––
Chiều cao1.530 mm RDW––
Chiều dài cơ sở2.450 mm RDW––
Vệt bánh trước1.440–1.495 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.430–1.475 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải953–1.011 kg RDW––
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.053–1.111 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.470–1.510 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh800–1.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–595 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.549 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa160–170 km/h RDW–175–182 km/h
Mô-men xoắn110–127 Nm ASTRA–114–145 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/65R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên69,2% (69,0–69,3)69,2%269.617

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh52,8%36,4%
Hệ thống treo45,8%41,6%
Đèn và hệ thống điện36,4%28,8%
Lốp xe33,5%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu16,8%18,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)12,3%11,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

587 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2008. 48 vụ tai nạn · 8 vụ cháy · 46 trường hợp bị thương

  • Túi khí 121
  • Thân xe và kết cấu 95
  • Hệ thống lái 92
  • Đèn 69
  • Hệ thống điện 45
  • Hộp số và hệ truyền động 44

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 7 phiên bản của Honda Jazz second generation

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20091.2 i-DSI S1,2 LXăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC129 g/km
2006–20091.4 i-DSI SE · 1.4 i-DSI Sport1,3 LXăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC137 g/km
2006–20091.4 i-DSI SE · 1.4 i-DSI Sport1,3 LXăngVô cấp (CVT)5,9 L/100 km NEDC139 g/km
2002–20041.4 i-DSI S · 1.4 i-DSI SE1,3 LXăngSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC134 g/km
2002–20041.4 i-DSI SE Sport1,3 LXăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC137 g/km
2003–20041.4 i-DSI SE Sport1,3 LXăngVô cấp (CVT)5,9 L/100 km NEDC139 g/km
2003–20041.4 i-DSI SE1,3 LXăngVô cấp (CVT)5,8 L/100 km NEDC137 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.