Vauxhall Corsa

Vauxhall Corsa
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 285 phiên bản của Vauxhall Corsa (2000–2026) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,0 L đến 1,7 L
Công suất
48 kW (65 PS) đến 156 kW (212 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Điện, Dầu diesel, Hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,3 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
1.568.141

Vauxhall Corsa là gì?

Corsa là một mẫu hatchback cỡ nhỏ, ở Anh được gọi là xe supermini. Xe nằm ở phân khúc gia nhập dải sản phẩm của Vauxhall, với kiểu dáng nhỏ gọn thích hợp cho các chuyến đi trong đô thị và sử dụng hàng ngày. Vauxhall giới thiệu cái tên Corsa tại Anh vào năm 1993, thay thế cho dòng Nova vốn đã mở đầu câu chuyện xe cỡ nhỏ của hãng tại đây vào năm 1982. Qua các thế hệ tiếp theo, Corsa có thêm không gian khoang cabin và công nghệ mới, đồng thời các lựa chọn hệ truyền động được mở rộng để bao gồm cả hệ dẫn động điện.

Các thế hệ Corsa

Corsa C sản xuất từ 2000 đến 2006, tiếp theo là Corsa D từ 2006 đến 2014 và Corsa E từ 2014 đến 2019. Corsa F bắt đầu từ năm 2019. Corsa C gia tăng chiều dài và cung cấp nhiều không gian nội thất hơn thế hệ tiền nhiệm. Các thế hệ sau mang đến thiết kế và trang thiết bị mới mẻ, và Corsa F bổ sung phiên bản chạy điện dùng pin bên cạnh các mẫu động cơ xăng và dầu.

Động cơ, mức tiêu thụ nhiên liệu và CO₂

Trong số liệu đăng ký tại EU từ 2010 đến 2020, Corsa được trang bị các tùy chọn động cơ xăng, dầu và điện, với dung tích động cơ từ 1,0 L đến 1,7 L. Công suất được liệt kê là 70 kW (95 PS). Các cấu hình được đăng ký nhiều nhất là phiên bản động cơ xăng 1,4 L, với các con số dẫn đầu ghi nhận vào năm 2016, 2019 và 2017.

Số liệu VCA của Anh Quốc từ 2000 đến 2026 bao gồm các phiên bản xăng, dầu, hybrid và điện, với dung tích động cơ từ 1,0 L đến 1,7 L. Công suất niêm yết dao động từ 48 kW (65 PS) đến 156 kW (212 PS). Mức tiêu thụ niêm yết thấp nhất là 3,3 L/100 km theo thử nghiệm NEDC, tính trên các phiên bản xăng, dầu và hybrid. NEDC và WLTP là các quy trình thử nghiệm của Châu Âu; kết quả của chúng không thể so sánh trực tiếp.

Corsa được bán ở đâu?

Corsa là mẫu xe cỡ nhỏ quen thuộc ở Anh và khắp châu Âu. Số liệu đăng ký chính thức của EU ghi nhận 1.568.141 chiếc Corsa từ 2010 đến 2020. Số liệu VCA của Anh bao phủ giai đoạn 2000 đến 2026. Trước khi Corsa xuất hiện tại Anh, Vauxhall đã bán Nova trong phân khúc này.

Câu hỏi và trả lời

Corsa F ra mắt khi nào?

Corsa F bắt đầu từ năm 2019.

Có phiên bản Corsa chạy điện không?

Có. Corsa F đã bổ sung thêm phiên bản chạy điện dùng pin.

Mức tiêu thụ nhiên liệu niêm yết tại Anh thấp nhất của Corsa là bao nhiêu?

Số liệu niêm yết thấp nhất là 3,3 L/100 km theo thử nghiệm NEDC, áp dụng cho các phiên bản xăng, dầu và hybrid.

Corsa Corsa C (2000–2006)

Vauxhall Corsa Corsa C
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: X01 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.817–4.181 mm · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 60,2% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 55 phiên bản

Corsa Corsa D (2006–2014)

Vauxhall Corsa Corsa D
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: S07 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, fr.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.999 mm · Khối lượng không tải 1.020–1.088 kg · Tốc độ tối đa 172–173 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 72,7% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 116 phiên bản

Corsa Corsa E (2014–2019)

Vauxhall Corsa Corsa E
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: X15 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: opel.be, auto-decrypt.fr

Tóm tắt: Chiều dài 4.021 mm · Khối lượng không tải 1.020–1.178 kg · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 84,0% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 79 phiên bản

Corsa Corsa F (từ 2019)

Vauxhall Corsa Corsa F
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: P2JO · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, elpais.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.060 mm · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 92,1% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 49 phiên bản

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2019–20201,2 LXăng–95 g/km–89.290
2020Động cơ điệnĐiện16,5 kWh/100 km NEDC0 g/km335 km5.638
2019–20201,5 LDầu diesel–85 g/km–1.756
20191,4 LXăng–129 g/km–103.980
20191,4 LXăng–131 g/km–538

Vương quốc Anh 44 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Electric Design 50kWh 100kW 136PS Auto · Electric 136PS 50 kWh · Electric 136PS 50 kWh (VL) YesĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động15,0 kWh/100 km WLTP0 g/km373 km
2025–2026Electric Design 50kWh 100kW 136PS Auto · Electric 136PS 50 kWh · Electric 136PS 50 kWh (VH) YesĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km346 km
2025–2026Electric GS 50kWh 100kW 136PS Auto · Electric Ultimate 50kWh 100kW 136PS Auto · Electric 136PS 50 kWh (VL) Ultimate & GSĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động15,2 kWh/100 km WLTP0 g/km362 km
2025–2026Electric GS 50kWh 100kW 136PS Auto · Electric Ultimate 50kWh 100kW 136PS Auto · Electric 136PS 50 kWh (VH) Ultimate & GSĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km331 km
2025–2026Electric Design 51kWh 115kW 156PS Auto · Electric GS 51kWh 115kW 156PS Auto · Electric Ultimate 51kWh 115kW 156PS Auto và 1 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động13,8–15,4 kWh/100 km WLTP0 g/km374–416 km
2026Electric 156PS 51 kWh (VH)Động cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động15,4 kWh/100 km WLTP0 g/km397 km
2026Electric 156PS 51 kWh (VL)Động cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động13,8 kWh/100 km WLTP0 g/km439 km
2026Electric 207 kWh 281ps (VH)Động cơ điện207 kW (281 PS)ĐiệnTự động19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km310 km
2026Electric 207 kWh 281ps (VL)Động cơ điện207 kW (281 PS)ĐiệnTự động15,4 kWh/100 km WLTP0 g/km385 km
2025–2026Design 1.2 75PS 5 Speed Manual · GS 1.2 75PS 5 Speed Manual1,2 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1–5,9 L/100 km WLTP114–132 g/km–
2025–2026Design 1.2 100PS 6 Speed Manual · GS 1.2 100PS 6 Speed Manual · Ultimate 1.2 100PS 6 Speed Manual và 3 phiên bản cấu hình khác1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,9–5,7 L/100 km WLTP110–128 g/km–
2025–2026Design 1.2 100PS 8 Speed Auto · 1.2 100PS 8-Speed Automatic (Design & Yes) (GB Version) · 1.2 100PS 8-Speed Automatic (GS & Ultimate) (GB Version) và 3 phiên bản cấu hình khác1,2 L74 kW (101 PS)XăngTự động 8 cấp5,2 L/100 km WLTP117 g/km–
2025–2026Design 1.2 100PS 8 Speed Auto · 1.2 100PS 8-Speed Automatic (GS & Ultimate) (GB Version) · 1.2 100PS 8-Speed Automatic (NI Version) và 1 phiên bản cấu hình khác1,2 L74 kW (101 PS)XăngTự động 8 cấp5,9 L/100 km WLTP132 g/km–
2025–2026Hybrid Design 1.2 100PS e-DCT6 · Hybrid GS 1.2 100PS e-DCT61,2 L74 kW (101 PS)HybridTự động 6 cấp4,3–5,1 L/100 km WLTP96–116 g/km–
2025–20261.2 100PS 6-Speed Manual (Design & Yes) (GB Version)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km–
2025–20261.2 100PS 8-Speed Automatic (Design & Yes) (GB Version) · 1.2 100PS 8-Speed Automatic (Design & Yes) (GB Version) (VH)1,2 L74 kW (101 PS)XăngTự động 8 cấp5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
20261.2 100PS 6-Speed Manual (VH)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP134 g/km–
20261.2 100PS 6-Speed Manual (VL)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km WLTP113 g/km–
2026HYBRID 1.2 110PS e-DCT61,2 L74 kW (101 PS)HybridTự động 6 cấp5,1 L/100 km WLTP5 g/km–
2026HYBRID 1.2 110PS e-DCT6 (VH)1,2 L81 kW (110 PS)HybridTự động 6 cấp5,1 L/100 km WLTP116 g/km–
2026HYBRID 1.2 110PS e-DCT6 (VL)1,2 L81 kW (110 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km WLTP97 g/km–
2025–2026GS 1.2 130PS 8-Speed Auto · Ultimate 1.2 130PS 8 Speed Auto1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,3–6,0 L/100 km WLTP119–135 g/km–
2025–2026Hybrid GS 1.2 136PS e-DCT6 · Hybrid Ultimate 1.2 136PS e-DCT61,2 L100 kW (136 PS)HybridTự động 6 cấp4,3–5,2 L/100 km WLTP97–117 g/km–
2026HYBRID 1.2 145PS e-DCT61,2 L100 kW (136 PS)HybridTự động 6 cấp5,2 L/100 km WLTP5 g/km–
2026HYBRID 1.2 145PS e-DCT6 (VH) GB version · HYBRID 1.2 145PS e-DCT6 (VH) NI version1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp5,2 L/100 km WLTP117 g/km–
2026HYBRID 1.2 145PS e-DCT6 (VL) GB version · HYBRID 1.2 145PS e-DCT6 (VL) NI version1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km WLTP97 g/km–
2024Electric GS 50kWh 100kW 136PS Auto (VH) · Electric Ultimate 50kWh 100kW 136PS Auto (VH)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km331 km
2024Electric Design 50kWh 100kW 136PS Auto (VH)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km346 km
2024Electric Design 50kWh 100kW 136PS Auto (VL)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động15,0 kWh/100 km WLTP0 g/km373 km
2024Electric GS 50kWh 100kW 136PS Auto (VL) · Electric Ultimate 50kWh 100kW 136PS Auto (VL)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động15,2 kWh/100 km WLTP0 g/km362 km
2024Electric Design 51kWh 115kW 156PS Auto (VH) · Electric GS 51kWh 115kW 156PS Auto (VH) · Electric Ultimate 51kWh 115kW 156PS Auto (VH)Động cơ điện156 kW (212 PS)ĐiệnTự động15,4 kWh/100 km WLTP0 g/km374 km
2024Electric Design 51kWh 115kW 156PS Auto (VL) · Electric GS 51kWh 115kW 156PS Auto (VL) · Electric Ultimate 51kWh 115kW 156PS Auto (VL)Động cơ điện156 kW (212 PS)ĐiệnTự động13,8 kWh/100 km WLTP0 g/km416 km
2024Design 1.2 75PS 5 Speed Manual (VL) · GS 1.2 75PS 5 Speed Manual (VL)1,2 L75 kW (102 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km WLTP114 g/km–
2024Design 1.2 75PS 5 Speed Manual (VH) · GS 1.2 75PS 5 Speed Manual (VH)1,2 L75 kW (102 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km WLTP132 g/km–
2024Hybrid Design 1.2 100PS e-DCT6 (VL) · Hybrid GS 1.2 100PS e-DCT6 (VL)1,2 L101 kW (137 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km WLTP96 g/km–
2024Design 1.2 100PS 6 Speed Manual (VL) · GS 1.2 100PS 6 Speed Manual (VL) · Ultimate 1.2 100PS 6 Speed Manual (VL)1,2 L101 kW (137 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km WLTP110 g/km–
2024Hybrid Design 1.2 100PS e-DCT6 (VH) · Hybrid GS 1.2 100PS e-DCT6 (VH)1,2 L101 kW (137 PS)HybridTự động 6 cấp5,1 L/100 km WLTP116 g/km–
2024Design 1.2 100PS 8 Speed Auto (VL)1,2 L101 kW (137 PS)XăngTự động 8 cấp5,2 L/100 km WLTP117 g/km–
2024Design 1.2 100PS 6 Speed Manual (VH) · GS 1.2 100PS 6 Speed Manual (VH) · Ultimate 1.2 100PS 6 Speed Manual (VH)1,2 L101 kW (137 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km–
2024Design 1.2 100PS 8 Speed Auto (VH)1,2 L101 kW (137 PS)XăngTự động 8 cấp5,9 L/100 km WLTP132 g/km–
2024GS 1.2 130PS 8-Speed Auto (VL) · Ultimate 1.2 130PS 8 Speed Auto (VL)1,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp5,3 L/100 km WLTP119 g/km–
2024GS 1.2 130PS 8-Speed Auto (VH) · Ultimate 1.2 130PS 8 Speed Auto (VH)1,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp6,0 L/100 km WLTP135 g/km–
2024Hybrid GS 1.2 136PS e-DCT6 (VL) · Hybrid Ultimate 1.2 136PS e-DCT6 (VL)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km WLTP97 g/km–
2024Hybrid GS 1.2 136PS e-DCT6 (VH) · Hybrid Ultimate 1.2 136PS e-DCT6 (VH)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp5,2 L/100 km WLTP117 g/km–

Các đợt triệu hồi Vauxhall Corsa

52 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Vauxhall Corsa từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Đèn cảnh báo hỗ trợ giữ làn (Lane Keep Assist) có thể không sáng2024–2025
  • Nắp bảo vệ máy phát điện có thể tiếp xúc với ống lọc2023–2026
  • Cảnh báo áp suất lốp có thể không chính xác hoặc bị thiếu2025
  • Hộp viễn thông có thể không kết nối với máy chủ từ xa2024–2025
  • Đèn báo khí thải có thể không sáng2019–2020

Xem tất cả 52 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.