Ford S-Max

Ford S-Max
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 203 phiên bản của Ford S-Max (2006–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2006–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,5 L đến 2,5 L
Công suất
85 kW (115 PS) đến 190 kW (258 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Dầu diesel, Xăng, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,0 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
5,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
5,9 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
663.238

Ford S-MAX là xe gì?

S-MAX là mẫu xe chở khách cỡ lớn dành cho gia đình, có dáng thấp và thể thao hơn MPV truyền thống. Ford gọi xe là Sports Activity Vehicle, thể hiện sự kết hợp giữa không gian chở khách và thiết kế thiên về xe con. Mẫu xe được phát triển cho các gia đình cần chỗ cho hành khách và hành lý nhưng thích dáng xe thanh thoát hơn.

S-MAX thế hệ đầu tiên đặt nền móng cho cách tiếp cận này. Thế hệ thứ 2 tiếp nối với thiết kế, công nghệ được cập nhật và khoang xe linh hoạt, trong đó hàng ghế thứ 2 và thứ 3 có thể gập xuống.

Các thế hệ và động cơ

Thế hệ đầu tiên, mã CD340, được sản xuất từ năm 2006 đến 2015. Thế hệ thứ 2, mã CD390, tiếp nối trong giai đoạn 2015–2023. Cả 2 thế hệ đều được bán tại châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Số liệu tại EU bao gồm động cơ dung tích từ 1.5 đến 2.5 lít, với công suất từ 85 kW (116 PS) đến 198 kW (269 PS). Danh mục tại Vương quốc Anh có cùng khoảng dung tích động cơ và công suất từ 85 kW (115 PS) đến 190 kW (258 PS). Diesel chiếm tỷ trọng đáng kể trong số xe đăng ký tại EU, trong khi các thị trường này cũng có phiên bản xăng và hybrid.

Ford S-MAX tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 5,9 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất tại Vương quốc Anh là 5 L/100 km theo NEDC, còn tại Pháp là 5,2 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC là các quy trình thử nghiệm khác nhau tại châu Âu, vì vậy nên xem xét số liệu trong phạm vi từng thị trường.

Phiên bản hybrid toàn phần được bổ sung vào danh mục S-MAX tại châu Âu, kết hợp động cơ xăng với mô-tơ điện. Xe có thể chạy bằng điện mà không cần cắm sạc, đồng thời vẫn giữ khoang cabin gia đình linh hoạt.

S-MAX được bán ở đâu?

Số liệu đăng ký EU ghi nhận S-MAX từ năm 2010 đến 2024, số liệu tại Vương quốc Anh từ năm 2006 đến 2024 và số liệu tại Pháp từ năm 2012 đến 2026. Ford phát triển S-MAX như một mẫu xe gia đình dành cho châu Âu và bán cả 2 thế hệ tại các thị trường này.

Câu hỏi và trả lời

Các thế hệ S-MAX được sản xuất trong giai đoạn nào?

Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ năm 2006 đến 2015; thế hệ thứ 2 từ năm 2015 đến 2023.

S-MAX thuộc kiểu xe nào?

Đây là mẫu xe chở khách cỡ lớn dành cho gia đình, được Ford mô tả là Sports Activity Vehicle.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất tại EU được liệt kê là bao nhiêu?

Mức này là 5,9 L/100 km theo quy trình WLTP.

S-MAX có phiên bản hybrid không?

Có. Danh mục tại châu Âu có phiên bản hybrid toàn phần chạy xăng-điện.

S-Max First generation (2006–2015)

Ford S-Max First generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Mã mẫu xe: CD340 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, auto-motor-und-sport.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.770–4.800 mm · Khối lượng không tải 1.502–1.590 kg · Tốc độ tối đa 195–230 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 66,2% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 113 phiên bản

S-Max Second generation (2015–2023)

Ford S-Max Second generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: CD390 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: autocentrum.pl, media.ford.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.800–4.830 mm · Khối lượng không tải 1.545–1.805 kg · Tốc độ tối đa 185–226 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 87,4% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 89 phiên bản

Liên minh Châu Âu 37 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20232,5 L110 kW (150 PS)Hybrid5,9–6,4 L/100 km WLTP147–148 g/km7.968
2021–20232,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel6,3–6,4 L/100 km WLTP169–171 g/km7.541
2021–20232,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel6,0–6,3 L/100 km WLTP164–165 g/km6.483
20232,5 L150 kW (204 PS)Hybrid6,4 L/100 km WLTP147 g/km50
2021–20222,5 L110 kW (150 PS)Xăng6,0–6,4 L/100 km WLTP147–148 g/km739
20222,0 L110 kW (150 PS)Hybrid6,4 L/100 km WLTP147 g/km121
20212,0 L177 kW (241 PS)Dầu diesel6,4 L/100 km WLTP172 g/km14
2018–20202,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–139–142 g/km40.612
2018–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–136–138 g/km27.534
2018–20201,5 L121 kW (165 PS)Xăng–169–170 g/km11.952
2018–20202,0 L177 kW (241 PS)Dầu diesel–153–155 g/km4.246
2018–20202,0 L176 kW (239 PS)Dầu diesel–152–154 g/km210
2018–20202,0 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–134 g/km558
2015–20192,0 L155 kW (211 PS)Dầu diesel–144 g/km8.028
2015–20192,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–130–135 g/km103.750
2015–20192,0 L132 kW (179 PS)Dầu diesel–134–140 g/km44.874
2015–20191,5 L118 kW (160 PS)Xăng–149 g/km16.904
2015–20182,0 L177 kW (241 PS)Xăng–180–181 g/km10.146
2015–20182,0 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–129 g/km2.974
2015–20182,0 L154 kW (209 PS)Dầu diesel–144 g/km746
20181,5 L124 kW (169 PS)Xăng–172 g/km22
20172,0 L110 kW (150 PS)Nhiên liệu khác–133 g/km1.498
20172,0 L198 kW (269 PS)Dầu diesel–139 g/km538
20172,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel–130 g/km334
20171,5 L177 kW (241 PS)Xăng–149 g/km122
20171,5 L177 kW (241 PS)Dầu diesel–149 g/km106
20172,0 L266 kW (362 PS)Xăng–180 g/km96
20172,0 L232 kW (315 PS)Dầu diesel–144 g/km76
2015–20161,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–139 g/km1.144
2015–20162,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–139–145 g/km2.630
2015–20162,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel–145–147 g/km3.568
20162,0 L110 kW (150 PS)Xăng–129 g/km10
20151,6 L118 kW (160 PS)Xăng–160 g/km642
20152,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–142 g/km468
20152,2 L147 kW (200 PS)Dầu diesel–180 g/km366
20152,0 L149 kW (203 PS)Xăng–189 g/km42
20152,0 L176 kW (239 PS)Xăng–192 g/km18

Vương quốc Anh 46 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–20232.0 EcoBlue2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,4–7,2 L/100 km WLTP168–187 g/km
2020–20232.0 EcoBlue2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0–6,8 L/100 km WLTP157–178 g/km
2020–20232.0 EcoBlue2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,4–7,5 L/100 km WLTP167–196 g/km
2021–20232.5 Duratec (FHEV)2,5 L140 kW (190 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4–6,7 L/100 km WLTP146–153 g/km
20191.5 EcoBoost1,5 L121 kW (165 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,3–9,0 L/100 km WLTP–
20192.0 EcoBlue2,0 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0–6,8 L/100 km WLTP–
20192.0 EcoBlue2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,4–7,0 L/100 km WLTP–
20192.0 EcoBlue2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0–6,9 L/100 km WLTP–
20192.0 EcoBlue2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,4–7,4 L/100 km WLTP–
20192.0 EcoBlue2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0–6,8 L/100 km WLTP–
20192.0 EcoBlue2,0 L177 kW (241 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,5–7,0 L/100 km WLTP–
2015–20181.5 EcoBoost SCTi (160PS)1,5 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC149 g/km
20182.0 EcoBlue with 17" Tyres (120PS)2,0 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
20182.0 EcoBlue with 17" Tyres (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
20182.0 EcoBlue with 17" Tyres (150PS) · 2.0 EcoBlue with 19" Tyres (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km
20182.0 EcoBlue with 17" Tyres (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20182.0 EcoBlue with 18" Tyres (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2–5,7 L/100 km NEDC137–153 g/km
20182.0 EcoBlue with 19" Tyres (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
20182.0 EcoBlue with 18" Tyres (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,5 L/100 km NEDC142 g/km
20182.0 EcoBlue with 19" Tyres (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,4 L/100 km NEDC140 g/km
20182.0 EcoBlue with 17" Tyres (190PS)2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
20182.0 EcoBlue with 17" Tyres (190PS)2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,2 L/100 km NEDC136 g/km
20182.0 EcoBlue with 18" Tyres (190PS)2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC137 g/km
20182.0 EcoBlue with 19" Tyres (190PS)2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
20182.0 EcoBlue with 19" Tyres (190PS)2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,3–5,8 L/100 km NEDC138–153 g/km
20182.0 EcoBlue with 18" Tyres (190PS)2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,5–6,0 L/100 km NEDC143–156 g/km
20182.0 EcoBlue with 18" Tyres (240PS)2,0 L177 kW (240 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,0 L/100 km NEDC156 g/km
20182.0 EcoBlue with 19" Tyres (240PS)2,0 L177 kW (240 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2015–20182.0 Duratorq TDCi (120PS)2,0 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC129 g/km
2015–20182.0 Duratorq TDCi (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0–5,4 L/100 km NEDC129–139 g/km
2015–20182.0 Duratorq TDCi (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–5,0–5,4 L/100 km NEDC129–139 g/km
2015–20182.0 Duratorq TDCi (180PS)2,0 L132 kW (180 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0–5,8 L/100 km NEDC129–149 g/km
2016–20182.0 Duratorq TDCi - With 18" Alloy Wheels (180PS) · 2.0 Duratorq TDCi (180PS) · 2.0 Duratorq TDCi - With 18'' Alloy Wheels (180PS)2,0 L132 kW (180 PS)Dầu diesel–5,2 L/100 km NEDC134 g/km
2015–20182.0 Duratorq TDCi (180PS)2,0 L132 kW (180 PS)Dầu diesel–5,0–5,8 L/100 km NEDC129–149 g/km
2015–20182.0 EcoBoost SCTi (240PS)2,0 L177 kW (240 PS)XăngTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC180 g/km
2015–20172.0 Duratorq (210PS) Bi-Turbo2,0 L155 kW (210 PS)Dầu diesel–5,5 L/100 km NEDC144 g/km
20151.6 Duratorq (115PS) Stop-Start1,6 L85 kW (115 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC139 g/km
20151.6 Duratec EcoBoost (160PS) Stop-Start1,6 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC159 g/km
20152.0 Duratorq (140PS) (+DPF)2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20152.0 Duratorq (140PS) (+DPF)2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20152.0 Duratorq (163PS) (+DPF)2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20152.0 Duratorq (163PS) (+DPF)2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20152.0 Duratec EcoBoost (203PS)2,0 L149 kW (203 PS)XăngTự động 6 cấp8,1 L/100 km NEDC189 g/km
20152.0 Duratec EcoBoost (240PS)2,0 L177 kW (240 PS)XăngTự động 6 cấp8,3 L/100 km NEDC194 g/km
20152.2 Duratorq (200PS) (+DPF)2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC174 g/km
20152.2 Duratorq (200PS) (+DPF)2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC189 g/km

Pháp 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015S-MAX 1600 TDCi S&S (115ch) FAP–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC139 g/km
2015S-MAX 2000 TDCi (140ch) FAP–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2015S-MAX 2000 TDCi (140ch) FAP PowerShift–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2015S-MAX 1600 EcoBoost S&S (160ch)–118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC159 g/km
2015S-MAX 2000 TDCi (163ch) FAP–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2015S-MAX 2000 TDCi (163ch) FAP PowerShift–120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
20242,5 L110 kW (150 PS)Hybrid6,4 L/100 km WLTP147 g/km88
20242,5 L168 kW (228 PS)Hybrid6,4 L/100 km WLTP148 g/km10

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20242.0 EcoBlue2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0–6,7 L/100 km WLTP157–177 g/km
20242.0 EcoBlue2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,4–7,2 L/100 km WLTP168–187 g/km
20242.0 EcoBlue2,0 L190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,4–7,5 L/100 km WLTP167–196 g/km
20242.5 Duratec (FHEV)2,5 L190 kW (258 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4–6,7 L/100 km WLTP146–153 g/km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026S-MAX 2.5 Duratec (190ch) Hybrid eCVT2,5 L110 kW (150 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP146 g/km

Các đợt triệu hồi Ford S-Max

23 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Ford S-Max từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Hệ thống gọi khẩn cấp có thể mất chức năng2020–2023
  • Bản cập nhật phần mềm hệ truyền động có thể chưa được cài đúng2021–2022
  • Bộ lọc hạt diesel có thể nứt2018–2022
  • Ống mềm phanh trước có thể bị rò rỉ2014–2018
  • Hỏng động cơ có thể làm hỏng cacte dầu hoặc lốc máy2021–2022

Xem tất cả 23 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.