Ford Galaxy

Ford Galaxy
Ảnh: DieselFordMondeo / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 210 phiên bản của Ford Galaxy (2000–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,5 L đến 2,8 L
Công suất
66 kW (90 PS) đến 177 kW (241 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Dầu diesel, Xăng, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,0 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
5,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
6,0 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
391.196

Ford Galaxy là xe gì?

Ford Galaxy là một mẫu MPV cỡ lớn dành cho gia đình được thiết kế xoay quanh không gian hành khách và ba hàng ghế. Xe chiếm lĩnh phân khúc rộng rãi nhất trong dải sản phẩm ô tô châu Âu của Ford, với khoang cabin linh hoạt dành cho hành khách và hành lý. Công ty Ford Motor được thành lập vào năm 1903; dòng xe Galaxy đã đưa dải sản phẩm rộng lớn của nhà sản xuất này gia nhập thị trường xe đa dụng cỡ lớn.

Cái tên Galaxy trải qua nhiều thế hệ. Các năm đăng ký tại Liên minh Châu Âu bắt đầu từ năm 2010, trong khi số liệu tại Anh bắt đầu từ năm 2000. Các thế hệ được đề cập ở đây là thế hệ thứ hai, II (2006–2015), và thế hệ thứ ba, III (2015–2023). Thế hệ thứ ba giới thiệu một mẫu xe hoàn toàn mới mang mã CD390, tiếp nối thế hệ thứ hai mang mã CD340.

Động cơ và công suất

Trong các số liệu đăng ký tại Liên minh Châu Âu từ năm 2010 đến 2024, dòng xe Galaxy bao gồm các loại động cơ từ 1,5 L đến 2,5 L và mức công suất đầu ra từ 85 kW (116 PS) đến 177 kW (241 PS). Dải sản phẩm bao gồm các phiên bản hybrid, dầu diesel, xăng, các loại khác và phiên bản chạy nhiên liệu sinh học flex-fuel E85. Động cơ diesel 2,0 L xuất hiện nổi bật trong số liệu đăng ký, với các phiên bản dẫn đầu qua các năm và mức công suất khác nhau.

Dải sản phẩm tại Anh được liệt kê từ năm 2000 đến 2024 có dung tích động cơ và công suất đa dạng hơn: từ 1,5 L đến 2,8 L và công suất từ 66 kW (90 PS) đến 190 kW (258 PS). Số liệu ADEME của Pháp liệt kê các động cơ 2,5 L và mức công suất từ 85 kW (116 PS) đến 149 kW (203 PS).

Ford Galaxy tiết kiệm nhiên liệu thế nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại Liên minh Châu Âu là 6 L/100 km trên chu trình WLTP. Mức thấp nhất được liệt kê tại Anh là 5 L/100 km theo chuẩn NEDC, và tại Pháp là 5,2 L/100 km theo chuẩn NEDC. Quy trình thử nghiệm có sự khác biệt: châu Âu đã sử dụng NEDC và WLTP qua các giai đoạn khác nhau, trong khi Mỹ sử dụng thử nghiệm EPA và Canada sử dụng bài kiểm tra 5 chu trình, vì vậy các số liệu từ các thị trường và chu trình khác nhau không thể quy đổi trực tiếp cho nhau.

Số liệu đăng ký chính thức của EU bao gồm 124 phiên bản từ năm 2010 đến 2024, với 391.196 lượt đăng ký. Danh mục tại Anh bao gồm 187 phiên bản từ năm 2000 đến 2024; Pháp liệt kê 22 phiên bản cho giai đoạn 2012–2026.

Ford Galaxy được bán ở đâu?

Galaxy xuất hiện trong số liệu thị trường của Liên minh Châu Âu, Anh và Pháp. Đây là một mẫu xe chở khách cỡ lớn trong dải sản phẩm châu Âu của Ford, sở hữu thân xe MPV chuyên dụng cùng không gian rộng rãi cho gia đình và hành lý.

Câu hỏi và trả lời

Những thế hệ Galaxy nào được liệt kê?

Các thế hệ được liệt kê gồm Galaxy II (2006–2015) và Galaxy III (2015–2023).

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Galaxy là bao nhiêu?

Con số của Liên minh Châu Âu là 6 L/100 km trên WLTP; các mức thấp nhất tại Anh và Pháp lần lượt là 5 và 5,2 L/100 km theo chuẩn NEDC.

Loại động cơ nào dẫn đầu lượng đăng ký Galaxy tại EU?

Các phiên bản dẫn đầu là động cơ diesel 2,0 L, bao gồm các phiên bản có công suất 140 PS và 150 PS trong các năm khác nhau.

Galaxy I (1995–2006)

Ford Galaxy I
Ảnh: LanjuM98 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: V191 · Được bán tại: Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 55,8% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 28 phiên bản

Galaxy II (2006–2015)

Ford Galaxy II
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Mã mẫu xe: CD340 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: adac.de, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.820 mm · Khối lượng không tải 1.597–1.634 kg · Tốc độ tối đa 193–217 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 70,8% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 108 phiên bản

Galaxy III (2015–2023)

Ford Galaxy III
Ảnh: DieselFordMondeo / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: CD390 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: adac.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.850 mm · Khối lượng không tải 1.608–1.869 kg · Tốc độ tối đa 185–222 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 87,7% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 88 phiên bản

Liên minh Châu Âu 30 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20232,5 L110 kW (150 PS)Hybrid6,0–6,5 L/100 km WLTP148–149 g/km4.663
2021–20232,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel6,1–6,3 L/100 km WLTP165–168 g/km4.907
2021–20232,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel6,3–6,8 L/100 km WLTP177–178 g/km3.337
2021–20222,5 L110 kW (150 PS)Xăng6,3–6,5 L/100 km WLTP148 g/km299
20222,0 L110 kW (150 PS)Hybrid6,5 L/100 km WLTP148 g/km30
2018–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–136–138 g/km27.458
2018–20202,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–143–144 g/km12.414
2018–20201,5 L121 kW (165 PS)Xăng–170–171 g/km6.014
2018–20202,0 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–135 g/km485
2018–20202,0 L177 kW (241 PS)Dầu diesel–157–159 g/km1.576
2019–20202,0 L176 kW (239 PS)Dầu diesel–156–158 g/km50
2015–20191,5 L118 kW (160 PS)Xăng–149–150 g/km6.482
2015–20192,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–131–135 g/km67.372
2015–20192,0 L132 kW (179 PS)Dầu diesel–138–141 g/km20.424
2015–20192,0 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–128–129 g/km3.452
2015–20182,0 L177 kW (241 PS)Xăng–182 g/km3.170
2015–20182,0 L155 kW (211 PS)Dầu diesel–145–146 g/km3.110
2016–20182,0 L154 kW (209 PS)Dầu diesel–145–146 g/km126
20172,0 L198 kW (269 PS)Dầu diesel–139 g/km184
20172,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel–132 g/km132
20171,5 L177 kW (241 PS)Xăng–149 g/km26
20172,0 L232 kW (315 PS)Dầu diesel–144 g/km18
20172,0 L266 kW (362 PS)Xăng–181 g/km18
2015–20162,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel–145–146 g/km10.800
20152,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–145 g/km764
20151,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–139 g/km758
20152,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–141 g/km318
20151,6 L118 kW (160 PS)Xăng–167 g/km298
20152,2 L147 kW (200 PS)Dầu diesel–187 g/km96
20152,0 L149 kW (203 PS)Xăng–189 g/km18

Vương quốc Anh 58 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–20232.0 EcoBlue2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0–6,9 L/100 km WLTP157–181 g/km
2020–20232.0 EcoBlue2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,4–7,2 L/100 km WLTP168–187 g/km
2020–20232.0 EcoBlue2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,4–7,5 L/100 km WLTP167–196 g/km
2021–20232.5 Duratec (FHEV)2,5 L140 kW (190 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4–6,7 L/100 km WLTP153–307 g/km
20201.5 EcoBoost1,5 L121 kW (165 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,3–9,0 L/100 km WLTP188–206 g/km
20202.0 EcoBlue2,0 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0–6,8 L/100 km WLTP157–178 g/km
20202.0 EcoBlue2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0–6,8 L/100 km WLTP157–178 g/km
20202.0 EcoBlue2,0 L177 kW (241 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,5–7,0 L/100 km WLTP170–184 g/km
20191.5 EcoBoost1,5 L121 kW (165 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,3–9,0 L/100 km WLTP–
20192.0 EcoBlue2,0 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0–6,8 L/100 km WLTP–
20192.0 EcoBlue2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,4–7,0 L/100 km WLTP–
20192.0 EcoBlue2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0–6,9 L/100 km WLTP–
20192.0 EcoBlue2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,4–7,4 L/100 km WLTP–
20192.0 EcoBlue2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0–6,8 L/100 km WLTP–
20192.0 EcoBlue2,0 L177 kW (241 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,5–7,0 L/100 km WLTP–
2015–20181.5 EcoBoost SCTi (160PS)1,5 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC149 g/km
2017–20181.5 EcoBoost SCTi (160PS) With Optional 18'' and 19'' Alloy Wheels1,5 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC154 g/km
20182.0 EcoBlue with 17" Tyres (120PS)2,0 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC135 g/km
20182.0 EcoBlue with 18" Tyres (120PS)2,0 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC138 g/km
20182.0 EcoBlue with 17" Tyres (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC133 g/km
20182.0 EcoBlue with 18" Tyres (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3–5,9 L/100 km NEDC139–159 g/km
20182.0 EcoBlue with 19" Tyres (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC135 g/km
20182.0 EcoBlue with 17" Tyres (150PS) · 2.0 EcoBlue with 19" Tyres (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC155 g/km
20182.0 EcoBlue with 17" Tyres (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,3 L/100 km NEDC140 g/km
20182.0 EcoBlue with 18" Tyres (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,5 L/100 km NEDC142 g/km
20182.0 EcoBlue with 19" Tyres (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,4 L/100 km NEDC140 g/km
20182.0 EcoBlue with 17" Tyres (190PS)2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC133 g/km
20182.0 EcoBlue with 18" Tyres (190PS)2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20182.0 EcoBlue with 19" Tyres (190PS)2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC135 g/km
20182.0 EcoBlue with 17" Tyres (190PS)2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,2 L/100 km NEDC136 g/km
20182.0 EcoBlue with 18" Tyres (190PS)2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,5–6,2 L/100 km NEDC143–162 g/km
20182.0 EcoBlue with 19" Tyres (190PS)2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
20182.0 EcoBlue with 17" Tyres (190PS) · 2.0 EcoBlue with 19" Tyres (190PS)2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
20182.0 EcoBlue with 17" Tyres (240PS) · 2.0 EcoBlue with 19" Tyres (240PS)2,0 L177 kW (240 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,1 L/100 km NEDC158 g/km
20182.0 EcoBlue with 18" Tyres (240PS)2,0 L177 kW (240 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,1 L/100 km NEDC160 g/km
2015–20182.0 Duratorq TDCi (120PS)2,0 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC129 g/km
2017–20182.0 Duratorq TDCi (120PS) With Optional 18'' and 19'' Alloy Wheels2,0 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC132 g/km
2015–20182.0 Duratorq TDCi (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0–5,4 L/100 km NEDC129–139 g/km
2015–20182.0 Duratorq TDCi (150PS)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–5,2–5,4 L/100 km NEDC134–139 g/km
2017–20182.0 Duratorq TDCi (150PS) With Opitional 18'' and 19'' Alloy Wheels2,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–5,3 L/100 km NEDC137 g/km
2017–20182.0 Duratorq TDCi (150PS) With Optional 18'' and 19'' Alloy Wheels2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1–5,5 L/100 km NEDC132–143 g/km
2015–20182.0 Duratorq TDCi (180PS)2,0 L132 kW (180 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0–5,8 L/100 km NEDC129–149 g/km
2015–20182.0 Duratorq TDCi (180PS)2,0 L132 kW (180 PS)Dầu diesel–5,2–5,8 L/100 km NEDC134–149 g/km
2017–20182.0 Duratorq TDCi (180PS) With Optional 18'' and 19'' Alloy Wheels2,0 L132 kW (180 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC132 g/km
2017–20182.0 Duratorq TDCi (180PS) With Optional 18'' and 19'' Alloy Wheels2,0 L132 kW (180 PS)Dầu diesel–5,3–5,9 L/100 km NEDC137–152 g/km
2015–20182.0 Duratorq (210PS) Bi-Turbo2,0 L155 kW (210 PS)Dầu diesel–5,5 L/100 km NEDC144 g/km
2017–20182.0 Duratorq (210PS) Bi-Turbo With Optional 18'' and 19'' Alloy Wheels2,0 L155 kW (210 PS)Dầu diesel–5,6 L/100 km NEDC147 g/km
2015–20182.0 EcoBoost SCTi (240PS)2,0 L177 kW (240 PS)XăngTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC180 g/km
2017–20182.0 EcoBoost SCTi (240PS) With Optional 18'' and 19'' Alloy Wheels2,0 L177 kW (240 PS)XăngTự động 6 cấp8,0 L/100 km NEDC184 g/km
20151.6 Duratorq (115PS) Stop-Start (+DPF)1,6 L85 kW (115 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC139 g/km
20151.6 Duratec EcoBoost (160PS) Stop-Start1,6 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC167 g/km
20152.0 Duratorq (140PS) (+DPF)2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20152.0 Duratorq (140PS) (+DPF)2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20152.0 Duratorq (163PS) (+DPF)2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20152.0 Duratorq (163PS) (+DPF)2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20152.0 Duratec EcoBoost (203PS)2,0 L149 kW (203 PS)XăngTự động 6 cấp8,1 L/100 km NEDC189 g/km
20152.2 Duratorq (200PS) (+DPF)2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC179 g/km
20152.2 Duratorq (200PS) (+DPF)2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC189 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
20242,5 L110 kW (150 PS)Hybrid6,5 L/100 km WLTP148 g/km23

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20242.0 EcoBlue2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0–6,7 L/100 km WLTP157–177 g/km
20242.0 EcoBlue2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,4–7,2 L/100 km WLTP168–187 g/km
20242.0 EcoBlue2,0 L190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,4–7,5 L/100 km WLTP167–196 g/km
20242.5 Duratec (FHEV)2,5 L190 kW (258 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4–6,7 L/100 km WLTP153–307 g/km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026GALAXY 2.5 Duratec (190ch) Hybrid eCVT2,5 L110 kW (150 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP146 g/km

Các đợt triệu hồi Ford Galaxy

27 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Ford Galaxy từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Hệ thống gọi khẩn cấp có thể mất chức năng2021–2023
  • Camera chiếu hậu có thể hiển thị tầm nhìn bị thu hẹp hoặc tiếp tục bật2019
  • Bản cập nhật phần mềm hệ truyền động có thể chưa được cài đúng2021–2022
  • Bộ lọc hạt diesel có thể nứt2018–2022
  • Ống mềm phanh trước có thể bị rò rỉ2015–2018

Xem tất cả 27 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.