Toyota Avensis

Toyota Avensis
Ảnh: Charles Voogd at nl.wikipedia / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 187 phiên bản của Toyota Avensis (2001–2019) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2001–2019
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,6 L đến 2,2 L
Công suất
82 kW (111 PS) đến 168 kW (228 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,5 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
615.904

Toyota Avensis là xe gì?

Avensis là mẫu xe gia đình cỡ trung tại châu Âu của Toyota, được cung cấp dưới dạng sedan và estate. Xe thuộc phân khúc xe cỡ trung phổ thông, trong đó phiên bản estate mang lại không gian hành lý rộng rãi hơn. Toyota ra mắt dòng tên này tại châu Âu vào năm 1997 và phát triển Avensis thành một mẫu xe được thiết kế riêng cho thị hiếu của người châu Âu.

Avensis trải qua ba thế hệ: T220 (1998–2003), T250 (2004–2008) và T270 (2009–2018). Thế hệ thứ ba tiếp tục duy trì kiểu dáng sedan và wagon, do đội ngũ thiết kế của Toyota tại châu Âu chắp bút và được sản xuất tại Anh.

Động cơ và công suất

Trong dữ liệu tại EU cho giai đoạn 2010–2019, động cơ của Avensis có dung tích từ 1.6 đến 2.2 lít, bao gồm các loại nhiên liệu xăng, dầu diesel, LPG và các loại khác. Công suất niêm yết dao động từ 82 kW (111 PS) đến 162 kW (220 PS). Các phiên bản phổ biến bao gồm động cơ dầu 2.0 lít và động cơ xăng 1.8 lít.

Dữ liệu tại Anh bao gồm các động cơ xăng và dầu từ 1.6 đến 2.2 lít trong giai đoạn 2001–2018. Dữ liệu tại Pháp từ 2012–2015 cho thấy các phiên bản xăng và dầu có công suất từ 91 kW (124 PS) đến 110 kW (150 PS).

Toyota Avensis có mức tiêu thụ nhiên liệu ra sao?

Mức tiêu thụ thấp nhất được niêm yết tại Anh là 4,2 L/100 km theo chu trình thử nghiệm NEDC. Con số thấp nhất được niêm yết tại Pháp là 4,5 L/100 km, cũng theo chu trình NEDC. NEDC là quy trình thử nghiệm cũ của châu Âu; WLTP được sử dụng cho các số liệu mới hơn tại châu Âu.

Avensis được bán ở những thị trường nào?

Tổng số lượng đăng ký tại EU đạt 615.904 xe trong giai đoạn 2010–2019. Dữ liệu tại Anh có từ năm 2001, trong khi dữ liệu tại Pháp bao gồm giai đoạn 2012–2015. Avensis có mối liên hệ chặt chẽ với các hoạt động của Toyota tại châu Âu: thế hệ thứ ba được thiết kế tại châu Âu và lắp ráp tại Anh.

Câu hỏi và trả lời

Có bao nhiêu thế hệ Avensis?

Ba thế hệ: T220 (1998–2003), T250 (2004–2008) và T270 (2009–2018).

Avensis có những kiểu thân xe nào?

Xe được cung cấp dưới dạng sedan và estate hoặc wagon.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được niêm yết của Avensis là bao nhiêu?

Số liệu tại Anh là 4,2 L/100 km theo tiêu chuẩn NEDC; mức tối thiểu tại Pháp là 4,5 L/100 km theo tiêu chuẩn NEDC.

Avensis có phải là xe hybrid không?

Dữ liệu tại Anh và Pháp liệt kê các phiên bản động cơ xăng và dầu diesel. Dữ liệu tại EU cũng bao gồm các loại nhiên liệu LPG và các loại khác.

Avensis first generation (1998–2003)

Toyota Avensis first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: T220 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.490–4.600 mm · Khối lượng không tải 1.170–1.420 kg · Tốc độ tối đa 180–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 69,2% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 32 phiên bản

Avensis second generation (2004–2008)

Toyota Avensis second generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: T250 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.630 mm · Khối lượng không tải 1.245–1.440 kg · Tốc độ tối đa 195–220 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 70,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

Avensis third generation (2009–2019)

Toyota Avensis third generation
Ảnh: Charles Voogd at nl.wikipedia / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: T270 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.700–4.820 mm · Khối lượng không tải 1.350–1.485 kg · Tốc độ tối đa 195–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 81,8% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 135 phiên bản

Liên minh Châu Âu 39 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20192,0 L105 kW (143 PS)Dầu diesel120–121 g/km50.857
2011–20191,8 L108 kW (147 PS)Xăng142–155 g/km185.074
2011–20192,0 L112 kW (152 PS)Xăng147–164 g/km18.954
2012–20191,8 L108 kW (147 PS)LPG139–153 g/km4.601
2015–20191,6 L82 kW (111 PS)Dầu diesel109–110 g/km29.058
2011–20191,6 L97 kW (132 PS)Xăng142–152 g/km19.065
2016–20181,6 L82 kW (111 PS)Xăng108 g/km103
20171,8 L162 kW (220 PS)Xăng142 g/km5.026
20172,0 L158 kW (215 PS)Dầu diesel120 g/km1.808
20172,0 L168 kW (228 PS)Xăng147 g/km1.246
20171,6 L146 kW (199 PS)Xăng142 g/km348
20171,6 L123 kW (167 PS)Dầu diesel109 g/km224
2011–20172,2 L110 kW (150 PS)Dầu diesel157–167 g/km27.770
20162,0 L112 kW (152 PS)LPG146 g/km996
20161,6 L97 kW (132 PS)LPG142 g/km176
2011–20162,0 L91 kW (124 PS)Dầu diesel119–123 g/km87.424
20162,0 L105 kW (143 PS)Xăng120 g/km16
2011–20152,2 L130 kW (177 PS)Dầu diesel157–158 g/km2.964
2010–20142,0 L–Dầu diesel120–140 g/km42.680
2010–2014––Xăng151–155 g/km5.864
20142,0 L66 kW (90 PS)Dầu diesel120 g/km30
20142,0 L91 kW (124 PS)Xăng128 g/km28
20142,0 L108 kW (147 PS)Xăng160 g/km10
20132,0 L–Nhiên liệu khác119 g/km3.666
20132,2 L–Nhiên liệu khác156 g/km448
20131,8 L–Nhiên liệu khác153 g/km432
2010–2013––Dầu diesel133–152 g/km1.404
2011–20132,0 L93 kW (126 PS)Dầu diesel138–143 g/km28.232
20132,0 L112 kW (152 PS)Xăng167 g/km62
20102,0 L–Dầu diesel139 g/km32.902
20101,8 L–Xăng156 g/km30.452
20102,2 L–Dầu diesel159 g/km18.310
20102,0 L–Xăng164 g/km7.532
20101,6 L–Xăng153 g/km6.928
2010––Nhiên liệu khác151 g/km1.034
20101,8 L–Dầu diesel142 g/km80
20102,0 L–Xăng165 g/km46
20102,0 L–Xăng190 g/km28
20101,8 L–Xăng181 g/km26

Vương quốc Anh 76 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–20184 door Active 1.6l · 4 door Active 1.6 D-4D Manual · Active 4 door 1.6 D-4D Manual1,6 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC108 g/km
2015–20184 door Business Edition 1.6I · 4 door Business Edition Plus 1.6I · Touring Sport Active 1.6l và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2015–2018Touring Sport Business Edition 1.6I · Touring Sports Business Edition 1.6I1,6 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km
2015–20184 door Active 1.8l · Active 4 door 1.8 VVT-i Manual1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC139 g/km
2015–20184 door Active 1.8l CVT · Active 4 door 1.8 VVT-i Auto1,8 LXăngVô cấp (CVT)5,9 L/100 km NEDC138 g/km
2015–20184 door Business Edition 1.8l · 4 door Business Edition Plus 1.8l · Business Edition 4 door & Business Edition Plus 1.8 VVT-i Manual1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC140 g/km
2015–20184 door Business Edition 1.8l CVT · 4 door Business Edition Plus 1.8l CVT · Business Edition 4 door & Business Edition Plus 1.8 VVT-i Auto1,8 LXăngVô cấp (CVT)6,1 L/100 km NEDC140 g/km
2015–2018Touring Sport Active 1.8l CVT · Touring Sports Active 1.8 VVT-i Auto1,8 LXăngVô cấp (CVT)6,0 L/100 km NEDC139 g/km
2015–2018Touring Sport Business Edition 1.8l CVT · Touring Sport Business Edition Plus 1.8 CVT · Touring Sports Business Edition Plus 1.8 CVT và 1 phiên bản cấu hình khác1,8 LXăngVô cấp (CVT)6,0 L/100 km NEDC142 g/km
2016–2018Touring Sport Business Edition 1.8 · Touring Sport Business Edition Plus 1.8 · Touring Sports Business Edition 1.8 và 1 phiên bản cấu hình khác1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC143 g/km
2015–20184 door Business Edition 2.0l · 4 door Business Edition Plus 2.0l2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2015–20184 door Excel 2.0l · Touring Sport Excel 2.0l · Touring Sports Excel 2.0l2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC124 g/km
2015–2018Touring Sport Business Edition 2.0l · Touring Sport Business Edition Plus 2.0l · Touring Sports Business Edition 2.0l và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2015–2016Touring Sport Active 1.8l1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC140 g/km
2012–2015Tourer 1.8 V-Matic 6-speed Manual1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC153 g/km
20154 door 1.8 V-Matic M-Drive S1,8 LXăng–6,6 L/100 km NEDC153 g/km
20154 door 2.0 D-4D 6-speed Manual · Tourer Excel 2.0 D-4D 6-speed Manual2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2015Tourer Active 2.0 D-4D 6-speed Manual · Tourer Icon 2.0 D-4D 6-speed Manual2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
20154 door Excel 2.2 D-4D 150 6-speed Manual2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC145 g/km
20154 door Excel 2.2 D-CAT 150 6-speed auto2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp6,3 L/100 km NEDC167 g/km
2015Tourer Excel 2.2 D-4D 150 6-speed Manual2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km
2015Tourer Excel 2.2 D-CAT 150 6-speed auto2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp6,5 L/100 km NEDC173 g/km
20154 door Icon 2.2 D-4D 150 6-speed Manual2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC143 g/km
20154 door Icon 2.2 D-CAT 150 6-speed auto2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp6,2 L/100 km NEDC165 g/km
2015Tourer Icon 2.2 D-4D 150 6-speed Manual2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC147 g/km
2015Tourer Icon 2.2 D-CAT 150 6-speed auto2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC170 g/km
2012–2014Tourer 1.8 V-Matic M-drive S1,8 LXăngTự động6,7 L/100 km NEDC154 g/km
2013–2014Tourer 1.8 V-Matic 6-speed Manual · Tourer 1.8 V-Matic 6-speed manual1,8 LXăngSố sàn6,6 L/100 km NEDC153 g/km
2013–20144 door 1.8 V-Matic 6-speed Manual1,8 LXăngSố sàn6,6 L/100 km NEDC152 g/km
20144 door 1.8 V-Matic M-Drive S1,8 LXăngTự động6,6 L/100 km NEDC153 g/km
2013–20144 door 2.0 D-4D 6-speed Manual · Tourer T Spirit 2.0 D-4D 6-speed Manual · 4 door 2.0 D-4D 6-speed manual và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LDầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2013–2014T2 Tourer 2.0 D-4D 6-speed Manual · T4 Tourer 2.0 D-4D 6-speed Manual · TR Tourer 2.0 D-4D 6-speed Manual và 3 phiên bản cấu hình khác2,0 LDầu dieselSố sàn4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2013–2014T Spirit 4 door 2.2 D-4D 150 6-speed Manual · Excel 4 door 2.2 D-4D 150 6-speed Manual2,2 LDầu dieselSố sàn5,5 L/100 km NEDC145 g/km
2013–2014T Spirit 4 door 2.2 D-CAT 150 6-speed auto · Excel 4 door 2.2 D-CAT 150 6-speed auto2,2 LDầu dieselTự động6,3 L/100 km NEDC167 g/km
2013–2014T Spirit Tourer 2.2 D-4D 150 6-speed Manual · Excel Tourer 2.2 D-4D 150 6-speed Manual2,2 LDầu dieselSố sàn5,6 L/100 km NEDC149 g/km
2013–2014T Spirit Tourer 2.2 D-CAT 150 6-speed auto · Excel Tourer 2.2 D-CAT 150 6-speed auto2,2 LDầu dieselTự động6,5 L/100 km NEDC173 g/km
2013–2014T4 4 door 2.2 D-4D 150 6-speed Manual · TR 4 door 2.2 D-4D 150 6-speed Manual · Icon 4 door 2.2 D-4D 150 6-speed Manual và 1 phiên bản cấu hình khác2,2 LDầu dieselSố sàn5,4 L/100 km NEDC143 g/km
2013–2014T4 4 door 2.2 D-CAT 150 6-speed auto · TR 4 door 2.2 D-CAT 150 6-speed auto · Icon 4 door 2.2 D-CAT 150 6-speed auto và 1 phiên bản cấu hình khác2,2 LDầu dieselTự động6,2 L/100 km NEDC165 g/km
2013–2014T4 Tourer 2.2 D-4D 150 6-speed Manual · TR Tourer 2.2 D-4D 150 6-speed Manual · Icon Tourer 2.2 D-4D 150 6-speed Manual và 1 phiên bản cấu hình khác2,2 LDầu dieselSố sàn5,5 L/100 km NEDC147 g/km
2013–2014T4 Tourer 2.2 D-CAT 150 6-speed auto · TR Tourer 2.2 D-CAT 150 6-speed auto · Icon Tourer 2.2 D-CAT 150 6-speed auto và 1 phiên bản cấu hình khác2,2 LDầu dieselTự động6,4 L/100 km NEDC170 g/km
20124 door 1.8 V-Matic 6-speed manual1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC152 g/km
20124 door 2.0 D-4D 6-speed manual · Tourer (T Spirit) 2.0 D-4D 6-speed Manual2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2012T2 Tourer 2.0 D-4D 6-speed Manual · T4 Tourer 2.0 D-4D 6-speed manual · TR Tourer 2.0 D-4D 6-speed manual2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2012T Spirit 4 door 2.2 D-4D 150 6-speed manual2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC145 g/km
2012T Spirit 4 door 2.2 D-CAT 150 6-speed auto2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp6,3 L/100 km NEDC167 g/km
2012T Spirit Tourer 2.2 D-4D 150 6-speed manual2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km
2012T Spirit Tourer 2.2 D-CAT 150 6-speed auto2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp6,5 L/100 km NEDC173 g/km
2012T4 4 door 2.2 D-4D 150 6-speed manual · TR 4 door 2.2 D-4D 150 6-speed manual2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC143 g/km
2012T4 4 door 2.2 D-CAT 150 6-speed auto · TR 4 door 2.2 D-CAT 150 6-speed auto2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp6,2 L/100 km NEDC165 g/km
2012T4 Tourer 2.2 D-4D 150 6-speed manual · TR Tourer 2.2 D-4D 150 6-speed manual2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC147 g/km
2012T4 Tourer 2.2 D-CAT 150 6-speed auto · TR Tourer 2.2 D-CAT 150 6-speed auto2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC170 g/km
20104 Door 1.6 V-matic 5-speed Manual1,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC152 g/km
20104 Door 1.6 V-matic 6-speed Manual1,6 LXăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC158 g/km
2010Tourer 1.6 V-matic 5-speed Manual1,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC153 g/km
2009–20102009 1.8 4 door V-matic · 4 Door 1.8 V-matic 6-speed1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC154 g/km
2009–20102009 1.8 Tourer V-matic · Tourer 1.8 V-matic 6-speed Manual1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC155 g/km
2009–20102009 1.8 4 door V-matic MultiDrive S · 4 Door 1.8 V-matic M-drive S1,8 LXăngVô cấp (CVT)6,7 L/100 km NEDC157 g/km
2010Tourer 1.8 V-matic MultiDrive S1,8 LXăngVô cấp (CVT)6,9 L/100 km NEDC158 g/km
2009–20102009 4 door TR D-4D · TR 4 Door 2.0 D-4D 6-speed Manual2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2009–20102009 4 door 2.0 D-4D T2 · 2009 4 door 2.0 D-4D T4 · T2 4 Door 2.0 D-4D 6-speed Manual và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC135 g/km
2009–20102009 2.0 TR D-4D Tourer · 2009 2.0 T4 D-4D Tourer · Tourer 2.0 D-4D 6-speed Manual và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC136 g/km
2009–20102009 2.0 4 door V-matic · 4 Door 2.0 V-matic 6-speed Manual2,0 LXăngSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC163 g/km
2009–20102009 2.0 4 door V-matic MultiDrive S · 4 Door 2.0 V-matic MultiDrive S2,0 LXăngVô cấp (CVT)7,0 L/100 km NEDC164 g/km
2009–20102009 2.0 TR Tourer V-matic MultiDrive S · TR 2.0 Tourer V-matic MultiDrive S2,0 LXăngVô cấp (CVT)7,0 L/100 km NEDC165 g/km
2009–20102009 2.2 D-4-D T4 Tourer 150 · 2009 2.2 D-4-D TR Tourer 150 · T4 Tourer 2.2 D-4D 150 6-speed Manual và 1 phiên bản cấu hình khác2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC150 g/km
2010T4 4 door 2.2 D-4D 150 6-speed Manual · TR 4 door 2.2 D-4D 150 6-speed Manual2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC147 g/km
2010TSpirit 4 door 2.2 D-4D 150 6-speed Manual2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC149 g/km
2010TSpirit Tourer 2.2 D-4D 150 6-speed Manual2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC152 g/km
2010T4 4 door 2.2 D-CAT 150 6-speed Auto · TR 4 door 2.2 D-CAT 150 6-speed Auto2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2010TSpirit 4 door 2.2 D-CAT 150 6-speed Auto2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp6,5 L/100 km NEDC171 g/km
2010T4 Tourer 2.2 D-CAT 150 6-speed Auto · TR Tourer 2.2 D-CAT 150 6-speed Auto2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp6,6 L/100 km NEDC174 g/km
2010TSpirit Tourer 2.2 D-CAT 150 6-speed Auto2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp6,7 L/100 km NEDC176 g/km
20092009 1.8 TR Tourer V-matic MultiDrive S1,8 LXăngVô cấp (CVT)6,9 L/100 km NEDC164 g/km
20092009 2.2 D-4-D Tspirit Tourer 1502,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC152 g/km
20092009 4 door T4 2.2 D-CAT 1802,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC157 g/km
20092009 4 door 2.2 Tspirit D-CAT 1802,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km

Pháp 20 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015AVENSIS MC BREAK (124ch) D-4D FAP BVM6 (SkyView - SkyView Limited Edition) · AVENSIS MC BREAK (124ch) D-4D FAP BVM6 (Business SkyView Limited Edition)–91 kW (124 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2015AVENSIS MC BERLINE (124ch) D-4D FAP BVM6 (Dynamic - Limited Edition) · AVENSIS MC BERLINE (124ch) D-4D FAP BVM6 (Business Limited Edition)–91 kW (124 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2014–2015AVENSIS MC BERLINE (147ch) VVT-i BVM6 (Dynamic - Limited Edition)–108 kW (147 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC152 g/km
2013–2015AVENSIS MC BREAK (147ch) VVT-i BVM6 (SkyView - SkyView Limited Edition)–108 kW (147 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC153 g/km
2012–2015AVENSIS MC BERLINE (150ch) D-4D FAP BVM6 (Lounge)–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC145 g/km
2012–2015AVENSIS MC BREAK (150ch) D-CAT FAP BVA6 (Lounge)–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,5 L/100 km NEDC173 g/km
2012–2015AVENSIS MC BREAK (150ch) D-4D FAP BVM6 (Lounge)–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km
2012–2015AVENSIS MC BERLINE (150ch) D-CAT FAP BVA6 (Lounge)–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,3 L/100 km NEDC167 g/km
2014AVENSIS MC BERLINE (124ch) D-4D FAP BVM6 (Business Limited Edition) · AVENSIS MC BERLINE (124ch) D-4D FAP BVM6 (Dynamic - Limited Edition)–91 kW (124 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2014AVENSIS MC BREAK (124ch) D-4D FAP BVM6 (Business SkyView Limited Edition) · AVENSIS MC BREAK (124ch) D-4D FAP BVM6 (SkyView - SkyView Limited Edition)–91 kW (124 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2014AVENSIS MC BERLINE (150ch) D-4D FAP BVM6 (Dynamic)–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC143 g/km
2014AVENSIS MC BREAK (150ch) D-4D FAP BVM6 (SkyView)–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC147 g/km
2012–2013AVENSIS MC BREAK (124ch) D-4D FAP BVM6 (SkyView) · AVENSIS MC BREAK (124ch) D-4D FAP BVM6 (Business) · AVENSIS MC BREAK (124ch) D-4D FAP BVM6 (Style) và 2 phiên bản cấu hình khác–91 kW (124 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2012–2013AVENSIS MC BERLINE (124ch) D-4D FAP BVM6 (Dynamic) · AVENSIS MC BERLINE (124ch) D-4D FAP BVM6 (Business) · AVENSIS MC BERLINE (124ch) D-4D FAP BVM6 (Style) và 2 phiên bản cấu hình khác–91 kW (124 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2012–2013AVENSIS MC BERLINE (147ch) VVT-i BVM6 (Dynamic) · AVENSIS MC BERLINE (147ch) VVT-i BVM6 (Dynamic - Limited Edition)–108 kW (147 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC152 g/km
2012–2013AVENSIS MC BERLINE (147ch) VVT-i BVM6 (Style)–108 kW (147 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC152 g/km
2012–2013AVENSIS MC BERLINE (150ch) D-4D FAP BVM6 (Dynamic) · AVENSIS MC BERLINE (150ch) D-4D FAP BVM6 (Style)–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC143 g/km
2012–2013AVENSIS MC BREAK (150ch) D-CAT FAP BVA6 (Sauf Lounge)–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC170 g/km
2012–2013AVENSIS MC BREAK (150ch) D-4D FAP BVM6 (SkyView) · AVENSIS MC BREAK (150ch) D-4D FAP BVM6 (Style)–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC147 g/km
2012–2013AVENSIS MC BERLINE (150ch) D-CAT FAP BVA6 (sauf Lounge)–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,2 L/100 km NEDC165 g/km

Các đợt triệu hồi Toyota Avensis

29 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Toyota Avensis từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ bơm túi khí người lái có thể vỡ2002–2006
  • Bộ làm mát khí thải EGR có thể bị rò rỉ nước làm mát2015–2018
  • Bu-lông kẹp kim phun có thể được siết không đúng lực2015–2018
  • Bộ điều khiển khí thải thùng nhiên liệu có thể bị nứt2008–2015
  • Bộ tạo khí túi khí hành khách có thể bị nứt vỡ2001–2006

Xem tất cả 29 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.