Ford Kuga

Ford Kuga
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 241 phiên bản của Ford Kuga (2008–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2008–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,5 L đến 2,5 L
Công suất
85 kW (116 PS) đến 190 kW (258 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Plug-in hybrid, Dầu diesel, Xăng, Nhiên liệu linh hoạt (E85), Khí tự nhiên, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,4 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,4 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,7 L/100 km (NEDC)
Plug-in hybrid, trọng số (Pháp)
0,9 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
0,9 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
2.632.241

Ford Kuga là xe gì?

Kuga là mẫu SUV cỡ trung của Ford dành cho khách hàng châu Âu. Thân xe gầm cao là lựa chọn thay thế hatchback hoặc estate cho những người thích kiểu bố trí của SUV. Ford ra mắt Kuga tại châu Âu vào năm 2008.

Qua từng thế hệ, xe được đổi mới thiết kế và có thêm nhiều lựa chọn hệ truyền động. Thế hệ thứ 3 là Kuga đầu tiên được phát triển trên kiến trúc xe C2 của Ford, cũng được dùng cho Focus. Các lựa chọn hệ truyền động gồm hybrid nhẹ, hybrid toàn phần và plug-in hybrid, bên cạnh các phiên bản xăng và diesel trong danh sách thị trường.

Các thế hệ Kuga

Kuga I được sản xuất trong giai đoạn 2008–2012, tiếp theo là Kuga II trong giai đoạn 2013–2019. Kuga III được ghi nhận từ năm 2020 đến nay trong danh sách tại EU, Vương quốc Anh và Pháp. Thế hệ thứ 3 đưa Kuga lên nền tảng C2 và mở rộng các lựa chọn hệ truyền động điện hóa.

Kuga có trong số liệu đăng ký EU từ năm 2010–2025, số liệu tại Vương quốc Anh từ năm 2008–2024 và số liệu tại Pháp từ năm 2012–2026.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu

Theo danh sách tại EU, động cơ có dung tích từ 1,5 L đến 2,5 L và công suất từ 67 kW (91 PS) đến 178 kW (242 PS). Các phiên bản tại Vương quốc Anh có dung tích từ 1,5 L đến 2,5 L, công suất tối đa 225 kW (306 PS); danh sách tại Pháp ghi nhận các phiên bản 2,5 L có công suất đến 147 kW (200 PS). Nhiên liệu được liệt kê gồm xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid và nhiên liệu linh hoạt E85; danh sách tại EU còn có các loại nhiên liệu khác.

Mức tiêu thụ thấp nhất tại EU được liệt kê đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 4,4 L/100 km theo WLTP. Với plug-in hybrid, mức tính trọng số tại EU là 0,9 L/100 km WLTP, giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện. Danh sách tại Vương quốc Anh ghi nhận mức 4,4 L/100 km theo NEDC đối với các phiên bản không cắm sạc, trong khi plug-in hybrid đạt 5,2 L/100 km WLTP. Danh sách tại Pháp ghi nhận mức 4,7 L/100 km theo NEDC và 0,9 L/100 km WLTP đối với plug-in hybrid. WLTP và NEDC sử dụng quy trình khác nhau; số liệu plug-in hybrid được tính trọng số để phản ánh quãng đường chạy bằng điện.

Kuga được bán ở đâu?

Kuga xuất hiện trong danh sách tại EU, Vương quốc Anh và Pháp. Tổng số xe trong số liệu đăng ký EU là 2.632.241 trong giai đoạn 2010–2025.

Câu hỏi và trả lời

Kuga III bắt đầu từ khi nào?

Kuga III được ghi nhận từ năm 2020 đến nay trong danh sách tại EU, Vương quốc Anh và Pháp.

Mức tiêu thụ plug-in hybrid thấp nhất của Kuga được liệt kê là bao nhiêu?

Số liệu tại EU và Pháp là 0,9 L/100 km theo WLTP, kết quả tính trọng số với giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện.

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê cho Kuga không cắm sạc là bao nhiêu?

Số liệu tại EU là 4,4 L/100 km theo WLTP đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid.

Danh sách Kuga bao gồm những thị trường nào?

Các thị trường được liệt kê là Liên minh châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Kuga I (2008–2012)

Ford Kuga I
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: C394 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, cars-data.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.440–4.450 mm · Khối lượng không tải 1.473–1.572 kg · Tốc độ tối đa 182–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 70,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 32 phiên bản

Kuga II (2013–2019)

Ford Kuga II
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: C520 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, elpais.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.520–4.550 mm · Khối lượng không tải 1.479–1.586 kg · Tốc độ tối đa 180–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 89,8% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 92 phiên bản

Kuga III (từ 2020)

Ford Kuga III
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: C2 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: media.ford.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.620–4.750 mm · Khối lượng không tải 1.464–1.759 kg · Tốc độ tối đa 195–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 94,0% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 117 phiên bản

Liên minh Châu Âu 87 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–20252,5 L111 kW (151 PS)Plug-in hybrid0,9–1,1 L/100 km WLTP15,9–16,4 kWh/100 km WLTP21–27 g/km68–69 km46.617
2024–20252,5 L111 kW (151 PS)Hybrid5,5 L/100 km WLTP126–127 g/km–33.777
2024–20252,5 L111 kW (151 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)5,4 L/100 km WLTP124 g/km–17.620
2024–20251,5 L137 kW (186 PS)Xăng6,8–6,9 L/100 km WLTP156 g/km–9.121
2021–20251,5 L111 kW (151 PS)Xăng6,2–6,6 L/100 km WLTP146–152 g/km–41.339
2021–20252,5 L112 kW (152 PS)Plug-in hybrid1,0–5,0 L/100 km WLTP13,0–15,2 kWh/100 km WLTP23–39 g/km63–68 km178.186
20252,5 L111 kW (151 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP85 g/km–72
2022–20252,0 L88 kW (120 PS)Dầu diesel5,7–5,8 L/100 km WLTP151 g/km–14.043
2022–20252,5 L112 kW (152 PS)Hybrid5,3–5,6 L/100 km WLTP127–128 g/km–34.465
2021–20252,5 L112 kW (152 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)5,5–7,2 L/100 km WLTP120–126 g/km–23.179
2021–20241,5 L110 kW (150 PS)Xăng5,8–6,6 L/100 km WLTP150–151 g/km–12.166
2021–20242,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel5,5–5,8 L/100 km WLTP152–154 g/km–14.417
2021–20241,5 L88 kW (120 PS)Xăng5,9–6,7 L/100 km WLTP151–152 g/km–5.087
2021–20241,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel4,4–5,0 L/100 km WLTP127–133 g/km–28.349
2022–20242,5 L140 kW (190 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)5,7 L/100 km WLTP131 g/km–53
20242,5 L15 kW (20 PS)Hybrid5,4 L/100 km WLTP124 g/km–12
20232,5 L67 kW (91 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP129 g/km–189
20232,5 L67 kW (91 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP23 g/km65 km131
20232,5 L110 kW (150 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP129 g/km–77
20232,5 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP23 g/km65 km69
2021–20232,0 L110 kW (150 PS)Hybrid4,6–4,9 L/100 km WLTP129–132 g/km–8.186
20232,0 L67 kW (91 PS)Dầu diesel5,8 L/100 km WLTP151 g/km–55
2021–20232,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel5,1–5,8 L/100 km WLTP143–151 g/km–3.125
20231,5 L67 kW (91 PS)Xăng6,6 L/100 km WLTP150 g/km–45
20232,5 L81 kW (110 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP129 g/km–40
20232,5 L81 kW (110 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP23 g/km65 km37
20232,5 L96 kW (131 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP129 g/km–31
20232,5 L95 kW (129 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP23 g/km65 km27
20232,5 L84 kW (114 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP129 g/km–24
20232,5 L85 kW (116 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP23 g/km65 km21
20232,5 L61 kW (83 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP129 g/km–20
20232,5 L95 kW (129 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP129 g/km–19
20232,5 L96 kW (131 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP14,8 kWh/100 km WLTP23 g/km65 km19
20231,5 L81 kW (110 PS)Xăng6,6 L/100 km WLTP150 g/km–18
20231,5 L67 kW (91 PS)Dầu diesel4,9 L/100 km WLTP128 g/km–18
20232,5 L116 kW (158 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP130 g/km–18
20232,5 L132 kW (179 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP128 g/km–18
20232,5 L120 kW (163 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP23 g/km65 km17
20232,5 L72 kW (98 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP128 g/km–16
20232,5 L72 kW (98 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP14,8 kWh/100 km WLTP23 g/km65 km16
20232,5 L84 kW (114 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP23 g/km65 km16
20232,5 L91 kW (124 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP129 g/km–16
20232,5 L70 kW (95 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP130 g/km–15
20232,5 L61 kW (83 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP23 g/km65 km14
20232,5 L120 kW (163 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP128 g/km–14
20232,5 L132 kW (179 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP14,8 kWh/100 km WLTP23 g/km65 km13
20232,5 L69 kW (94 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP23 g/km65 km12
20232,5 L131 kW (178 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP131 g/km–12
20232,5 L68 kW (92 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP131 g/km–11
20232,5 L85 kW (116 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP129 g/km–11
20232,5 L91 kW (124 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP23 g/km65 km11
20232,5 L116 kW (158 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP23 g/km65 km11
20232,5 L140 kW (190 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP130 g/km–11
20231,5 L84 kW (114 PS)Xăng6,6 L/100 km WLTP150 g/km–10
20231,5 L81 kW (110 PS)Dầu diesel4,8 L/100 km WLTP125 g/km–10
20232,0 L81 kW (110 PS)Dầu diesel5,8 L/100 km WLTP150 g/km–10
20232,5 L68 kW (92 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP23 g/km65 km10
20232,5 L69 kW (94 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP130 g/km–10
20232,5 L70 kW (95 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP14,8 kWh/100 km WLTP23 g/km65 km10
20232,5 L90 kW (122 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP23 g/km65 km10
20221,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel4,4 L/100 km WLTP18,7 kWh/100 km WLTP132 g/km–12.585
2021–20222,5 L112 kW (152 PS)Xăng4,6–5,6 L/100 km WLTP15,8–16,8 kWh/100 km WLTP123–129 g/km–1.380
20221,5 L206 kW (280 PS)Dầu diesel–137 g/km–15
20212,5 L112 kW (152 PS)Hybrid5,5 L/100 km WLTP15,9 kWh/100 km WLTP122 g/km56 km18.386
20212,5 L140 kW (190 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)–131 g/km–16
20211,5 L–Plug-in hybrid5,7 L/100 km WLTP155 g/km–14
20211,5 L134 kW (182 PS)Xăng–––14
20212,0 L183 kW (249 PS)Xăng–––10
20202,5 L112 kW (152 PS)Plug-in hybrid9,1 kWh/100 km NEDC26 g/km62 km41.658
20201,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–113 g/km–30.164
20201,5 L111 kW (151 PS)Xăng–128 g/km–25.106
20202,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–128 g/km–22.405
20202,0 L110 kW (150 PS)Hybrid–112 g/km–13.771
20201,5 L110 kW (150 PS)Xăng–128 g/km–4.196
20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–159 g/km–3.880
20201,5 L110 kW (150 PS)Xăng–161 g/km–3.410
20201,5 L88 kW (120 PS)Xăng–129 g/km–2.670
20202,5 L42 kW (57 PS)Plug-in hybrid15,8 kWh/100 km NEDC26 g/km56 km1.774
20202,0 L132 kW (179 PS)Dầu diesel–161 g/km–1.158
20202,5 L112 kW (152 PS)Xăng–209 g/km–1.154
20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–112 g/km–1.097
20201,5 L129 kW (175 PS)Xăng–189 g/km–788
20202,0 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–150 g/km–684
20202,5 L112 kW (152 PS)Hybrid–120 g/km–632
20201,5 L88 kW (120 PS)Xăng–161 g/km–29
20201,0 L–Xăng–125 g/km–10
20201,5 L129 kW (175 PS)Khí tự nhiên–145 g/km–10

Vương quốc Anh 28 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
20241.5 EcoBoost1,5 L150 kW (204 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5–7,0 L/100 km WLTP147–160 g/km–
20241.5 EcoBlue1,5 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7–5,3 L/100 km WLTP123–138 g/km–
20241.5 EcoBlue1,5 L120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,2–5,9 L/100 km WLTP136–154 g/km–
20242.0 EcoBlue (mHEV)2,0 L150 kW (204 PS)HybridSố sàn 6 cấp4,8–5,5 L/100 km WLTP127–144 g/km–
20242.0 EcoBlue2,0 L190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,7–6,4 L/100 km WLTP149–166 g/km–
20242.5 Duratec (FHEV)2,5 L152 kW (207 PS)HybridVô cấp (CVT)5,4–6,4 L/100 km WLTP124–146 g/km–
20242.5 Duratec (FHEV)2,5 L190 kW (258 PS)HybridVô cấp (CVT)5,4–6,4 L/100 km WLTP124–146 g/km–
20242.5 Duratec (PHEV)2,5 L225 kW (306 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)5,2–6,2 L/100 km WLTP18,2–20,7 kWh/100 km WLTP119–140 g/km56 km
2020–20231.5 EcoBoost1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5–7,2 L/100 km WLTP147–164 g/km–
2020–20231.5 EcoBlue1,5 L88 kW (120 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,2–5,9 L/100 km WLTP136–155 g/km–
2020–20231.5 EcoBlue1,5 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7–5,5 L/100 km WLTP123–144 g/km–
2020–20232.0 EcoBlue (mHEV)2,0 L110 kW (150 PS)HybridSố sàn 6 cấp4,8–5,5 L/100 km WLTP127–144 g/km–
2020–20232.0 EcoBlue2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,7–6,5 L/100 km WLTP149–172 g/km–
2020–20232.5 Duratec (FHEV)2,5 L112 kW (152 PS)HybridVô cấp (CVT)5,4–6,4 L/100 km WLTP124–146 g/km–
2022–20232.5 Duratec (FHEV)2,5 L147 kW (200 PS)HybridVô cấp (CVT)5,4–6,4 L/100 km WLTP124–146 g/km–
2020–20232.5 Duratec (PHEV)2,5 L165 kW (224 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)5,2–6,5 L/100 km WLTP9,2–20,7 kWh/100 km WLTP119–148 g/km56 km
20201.5 EcoBoost1,5 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7–7,2 L/100 km WLTP152–165 g/km–
20201.5 EcoBoost1,5 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,6–8,1 L/100 km WLTP173–183 g/km–
20201.5 EcoBoost1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp9,0–10,0 L/100 km WLTP205–228 g/km–
20201.5 EcoBoost 4.063 FDR1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,7–8,3 L/100 km WLTP174–189 g/km–
20201.5 EcoBoost 4.067 FDR1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,6–8,1 L/100 km WLTP173–183 g/km–
20201.5 EcoBoost1,5 L129 kW (175 PS)XăngTự động 6 cấp9,6–10,0 L/100 km WLTP219–228 g/km–
20201.5 TDCi1,5 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0–6,4 L/100 km WLTP158–168 g/km–
20202.0 TDCi2,0 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–6,9–7,6 L/100 km WLTP182–198 g/km–
20202.0 TDCi2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4–7,7 L/100 km WLTP167–200 g/km–
20202.0 TDCi2,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–7,0–7,6 L/100 km WLTP184–198 g/km–
20202.0 TDCi2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,6–8,1 L/100 km WLTP174–210 g/km–
20202.0 TDCi2,0 L132 kW (179 PS)Dầu diesel–7,0–7,7 L/100 km WLTP184–202 g/km–

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026KUGA 2.5 Duratec I-AWD Hybrid (190ch)2,5 L112 kW (152 PS)HybridVô cấp (CVT)5,4–5,7 L/100 km WLTP124–131 g/km–
2026KUGA 2.5L Duratec (225ch) Hybride Rechargeable (PHEV) Powershift2,5 L112 kW (152 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)0,9 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP21 g/km65 km

Các đợt triệu hồi Ford Kuga

42 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Ford Kuga từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Phần mềm hệ thống truyền động có thể làm giảm công suất đầu ra2019–2020
  • Hệ thống nhận diện biển báo giao thông có thể bật/tắt bất ngờ2023–2026
  • Hệ thống dây điện bảng điều khiển có thể bị hư hỏng2024–2026
  • Van hồi lưu khí xả có thể bị hỏng2025
  • Đèn pha chiếu xa chống chói có thể hoạt động bất thường2025–2026

Xem tất cả 42 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.