Dữ liệu chính thức liệt kê 241 phiên bản của Ford Kuga (2008–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2008–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,5 L đến 2,5 L
Công suất
85 kW (116 PS) đến 190 kW (258 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Plug-in hybrid, Dầu diesel, Xăng, Nhiên liệu linh hoạt (E85), Khí tự nhiên, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,4 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,4 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,7 L/100 km (NEDC)
Plug-in hybrid, trọng số (Pháp)
0,9 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
0,9 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
2.632.241
Ford Kuga là xe gì?
Kuga là mẫu SUV cỡ trung của Ford dành cho khách hàng châu Âu. Thân xe gầm cao là lựa chọn thay thế hatchback hoặc estate cho những người thích kiểu bố trí của SUV. Ford ra mắt Kuga tại châu Âu vào năm 2008.
Qua từng thế hệ, xe được đổi mới thiết kế và có thêm nhiều lựa chọn hệ truyền động. Thế hệ thứ 3 là Kuga đầu tiên được phát triển trên kiến trúc xe C2 của Ford, cũng được dùng cho Focus. Các lựa chọn hệ truyền động gồm hybrid nhẹ, hybrid toàn phần và plug-in hybrid, bên cạnh các phiên bản xăng và diesel trong danh sách thị trường.
Các thế hệ Kuga
Kuga I được sản xuất trong giai đoạn 2008–2012, tiếp theo là Kuga II trong giai đoạn 2013–2019. Kuga III được ghi nhận từ năm 2020 đến nay trong danh sách tại EU, Vương quốc Anh và Pháp. Thế hệ thứ 3 đưa Kuga lên nền tảng C2 và mở rộng các lựa chọn hệ truyền động điện hóa.
Kuga có trong số liệu đăng ký EU từ năm 2010–2025, số liệu tại Vương quốc Anh từ năm 2008–2024 và số liệu tại Pháp từ năm 2012–2026.
Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu
Theo danh sách tại EU, động cơ có dung tích từ 1,5 L đến 2,5 L và công suất từ 67 kW (91 PS) đến 178 kW (242 PS). Các phiên bản tại Vương quốc Anh có dung tích từ 1,5 L đến 2,5 L, công suất tối đa 225 kW (306 PS); danh sách tại Pháp ghi nhận các phiên bản 2,5 L có công suất đến 147 kW (200 PS). Nhiên liệu được liệt kê gồm xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid và nhiên liệu linh hoạt E85; danh sách tại EU còn có các loại nhiên liệu khác.
Mức tiêu thụ thấp nhất tại EU được liệt kê đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 4,4 L/100 km theo WLTP. Với plug-in hybrid, mức tính trọng số tại EU là 0,9 L/100 km WLTP, giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện. Danh sách tại Vương quốc Anh ghi nhận mức 4,4 L/100 km theo NEDC đối với các phiên bản không cắm sạc, trong khi plug-in hybrid đạt 5,2 L/100 km WLTP. Danh sách tại Pháp ghi nhận mức 4,7 L/100 km theo NEDC và 0,9 L/100 km WLTP đối với plug-in hybrid. WLTP và NEDC sử dụng quy trình khác nhau; số liệu plug-in hybrid được tính trọng số để phản ánh quãng đường chạy bằng điện.
Kuga được bán ở đâu?
Kuga xuất hiện trong danh sách tại EU, Vương quốc Anh và Pháp. Tổng số xe trong số liệu đăng ký EU là 2.632.241 trong giai đoạn 2010–2025.
Câu hỏi và trả lời
Kuga III bắt đầu từ khi nào?
Kuga III được ghi nhận từ năm 2020 đến nay trong danh sách tại EU, Vương quốc Anh và Pháp.
Mức tiêu thụ plug-in hybrid thấp nhất của Kuga được liệt kê là bao nhiêu?
Số liệu tại EU và Pháp là 0,9 L/100 km theo WLTP, kết quả tính trọng số với giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện.
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê cho Kuga không cắm sạc là bao nhiêu?
Số liệu tại EU là 4,4 L/100 km theo WLTP đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid.
Danh sách Kuga bao gồm những thị trường nào?
Các thị trường được liệt kê là Liên minh châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: C394 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, cars-data.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.440–4.450 mm · Khối lượng không tải 1.473–1.572 kg · Tốc độ tối đa 182–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 70,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: C520 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, elpais.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.520–4.550 mm · Khối lượng không tải 1.479–1.586 kg · Tốc độ tối đa 180–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 89,8% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: C2 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: media.ford.com, en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.620–4.750 mm · Khối lượng không tải 1.464–1.759 kg · Tốc độ tối đa 195–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 94,0% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 117 phiên bản
Liên minh Châu Âu 87 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
Số lượng đăng ký tại EU
2024–2025
2,5 L
111 kW (151 PS)
Plug-in hybrid
0,9–1,1 L/100 km WLTP15,9–16,4 kWh/100 km WLTP
21–27 g/km
68–69 km
46.617
2024–2025
2,5 L
111 kW (151 PS)
Hybrid
5,5 L/100 km WLTP
126–127 g/km
–
33.777
2024–2025
2,5 L
111 kW (151 PS)
Nhiên liệu linh hoạt (E85)
5,4 L/100 km WLTP
124 g/km
–
17.620
2024–2025
1,5 L
137 kW (186 PS)
Xăng
6,8–6,9 L/100 km WLTP
156 g/km
–
9.121
2021–2025
1,5 L
111 kW (151 PS)
Xăng
6,2–6,6 L/100 km WLTP
146–152 g/km
–
41.339
2021–2025
2,5 L
112 kW (152 PS)
Plug-in hybrid
1,0–5,0 L/100 km WLTP13,0–15,2 kWh/100 km WLTP
23–39 g/km
63–68 km
178.186
2025
2,5 L
111 kW (151 PS)
Xăng
5,3 L/100 km WLTP
85 g/km
–
72
2022–2025
2,0 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
5,7–5,8 L/100 km WLTP
151 g/km
–
14.043
2022–2025
2,5 L
112 kW (152 PS)
Hybrid
5,3–5,6 L/100 km WLTP
127–128 g/km
–
34.465
2021–2025
2,5 L
112 kW (152 PS)
Nhiên liệu linh hoạt (E85)
5,5–7,2 L/100 km WLTP
120–126 g/km
–
23.179
2021–2024
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
5,8–6,6 L/100 km WLTP
150–151 g/km
–
12.166
2021–2024
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
5,5–5,8 L/100 km WLTP
152–154 g/km
–
14.417
2021–2024
1,5 L
88 kW (120 PS)
Xăng
5,9–6,7 L/100 km WLTP
151–152 g/km
–
5.087
2021–2024
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
4,4–5,0 L/100 km WLTP
127–133 g/km
–
28.349
2022–2024
2,5 L
140 kW (190 PS)
Nhiên liệu linh hoạt (E85)
5,7 L/100 km WLTP
131 g/km
–
53
2024
2,5 L
15 kW (20 PS)
Hybrid
5,4 L/100 km WLTP
124 g/km
–
12
2023
2,5 L
67 kW (91 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
129 g/km
–
189
2023
2,5 L
67 kW (91 PS)
Plug-in hybrid
1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP
23 g/km
65 km
131
2023
2,5 L
110 kW (150 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
129 g/km
–
77
2023
2,5 L
110 kW (150 PS)
Plug-in hybrid
1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP
23 g/km
65 km
69
2021–2023
2,0 L
110 kW (150 PS)
Hybrid
4,6–4,9 L/100 km WLTP
129–132 g/km
–
8.186
2023
2,0 L
67 kW (91 PS)
Dầu diesel
5,8 L/100 km WLTP
151 g/km
–
55
2021–2023
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
5,1–5,8 L/100 km WLTP
143–151 g/km
–
3.125
2023
1,5 L
67 kW (91 PS)
Xăng
6,6 L/100 km WLTP
150 g/km
–
45
2023
2,5 L
81 kW (110 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
129 g/km
–
40
2023
2,5 L
81 kW (110 PS)
Plug-in hybrid
1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP
23 g/km
65 km
37
2023
2,5 L
96 kW (131 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
129 g/km
–
31
2023
2,5 L
95 kW (129 PS)
Plug-in hybrid
1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP
23 g/km
65 km
27
2023
2,5 L
84 kW (114 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
129 g/km
–
24
2023
2,5 L
85 kW (116 PS)
Plug-in hybrid
1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP
23 g/km
65 km
21
2023
2,5 L
61 kW (83 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
129 g/km
–
20
2023
2,5 L
95 kW (129 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
129 g/km
–
19
2023
2,5 L
96 kW (131 PS)
Plug-in hybrid
1,0 L/100 km WLTP14,8 kWh/100 km WLTP
23 g/km
65 km
19
2023
1,5 L
81 kW (110 PS)
Xăng
6,6 L/100 km WLTP
150 g/km
–
18
2023
1,5 L
67 kW (91 PS)
Dầu diesel
4,9 L/100 km WLTP
128 g/km
–
18
2023
2,5 L
116 kW (158 PS)
Hybrid
5,7 L/100 km WLTP
130 g/km
–
18
2023
2,5 L
132 kW (179 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
128 g/km
–
18
2023
2,5 L
120 kW (163 PS)
Plug-in hybrid
1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP
23 g/km
65 km
17
2023
2,5 L
72 kW (98 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
128 g/km
–
16
2023
2,5 L
72 kW (98 PS)
Plug-in hybrid
1,0 L/100 km WLTP14,8 kWh/100 km WLTP
23 g/km
65 km
16
2023
2,5 L
84 kW (114 PS)
Plug-in hybrid
1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP
23 g/km
65 km
16
2023
2,5 L
91 kW (124 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
129 g/km
–
16
2023
2,5 L
70 kW (95 PS)
Hybrid
5,7 L/100 km WLTP
130 g/km
–
15
2023
2,5 L
61 kW (83 PS)
Plug-in hybrid
1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP
23 g/km
65 km
14
2023
2,5 L
120 kW (163 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
128 g/km
–
14
2023
2,5 L
132 kW (179 PS)
Plug-in hybrid
1,0 L/100 km WLTP14,8 kWh/100 km WLTP
23 g/km
65 km
13
2023
2,5 L
69 kW (94 PS)
Plug-in hybrid
1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP
23 g/km
65 km
12
2023
2,5 L
131 kW (178 PS)
Hybrid
5,7 L/100 km WLTP
131 g/km
–
12
2023
2,5 L
68 kW (92 PS)
Hybrid
5,7 L/100 km WLTP
131 g/km
–
11
2023
2,5 L
85 kW (116 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
129 g/km
–
11
2023
2,5 L
91 kW (124 PS)
Plug-in hybrid
1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP
23 g/km
65 km
11
2023
2,5 L
116 kW (158 PS)
Plug-in hybrid
1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP
23 g/km
65 km
11
2023
2,5 L
140 kW (190 PS)
Hybrid
5,7 L/100 km WLTP
130 g/km
–
11
2023
1,5 L
84 kW (114 PS)
Xăng
6,6 L/100 km WLTP
150 g/km
–
10
2023
1,5 L
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
4,8 L/100 km WLTP
125 g/km
–
10
2023
2,0 L
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
5,8 L/100 km WLTP
150 g/km
–
10
2023
2,5 L
68 kW (92 PS)
Plug-in hybrid
1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP
23 g/km
65 km
10
2023
2,5 L
69 kW (94 PS)
Hybrid
5,7 L/100 km WLTP
130 g/km
–
10
2023
2,5 L
70 kW (95 PS)
Plug-in hybrid
1,0 L/100 km WLTP14,8 kWh/100 km WLTP
23 g/km
65 km
10
2023
2,5 L
90 kW (122 PS)
Plug-in hybrid
1,0 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP
23 g/km
65 km
10
2022
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
4,4 L/100 km WLTP18,7 kWh/100 km WLTP
132 g/km
–
12.585
2021–2022
2,5 L
112 kW (152 PS)
Xăng
4,6–5,6 L/100 km WLTP15,8–16,8 kWh/100 km WLTP
123–129 g/km
–
1.380
2022
1,5 L
206 kW (280 PS)
Dầu diesel
–
137 g/km
–
15
2021
2,5 L
112 kW (152 PS)
Hybrid
5,5 L/100 km WLTP15,9 kWh/100 km WLTP
122 g/km
56 km
18.386
2021
2,5 L
140 kW (190 PS)
Nhiên liệu linh hoạt (E85)
–
131 g/km
–
16
2021
1,5 L
–
Plug-in hybrid
5,7 L/100 km WLTP
155 g/km
–
14
2021
1,5 L
134 kW (182 PS)
Xăng
–
–
–
14
2021
2,0 L
183 kW (249 PS)
Xăng
–
–
–
10
2020
2,5 L
112 kW (152 PS)
Plug-in hybrid
9,1 kWh/100 km NEDC
26 g/km
62 km
41.658
2020
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
–
113 g/km
–
30.164
2020
1,5 L
111 kW (151 PS)
Xăng
–
128 g/km
–
25.106
2020
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
–
128 g/km
–
22.405
2020
2,0 L
110 kW (150 PS)
Hybrid
–
112 g/km
–
13.771
2020
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
128 g/km
–
4.196
2020
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
–
159 g/km
–
3.880
2020
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
161 g/km
–
3.410
2020
1,5 L
88 kW (120 PS)
Xăng
–
129 g/km
–
2.670
2020
2,5 L
42 kW (57 PS)
Plug-in hybrid
15,8 kWh/100 km NEDC
26 g/km
56 km
1.774
2020
2,0 L
132 kW (179 PS)
Dầu diesel
–
161 g/km
–
1.158
2020
2,5 L
112 kW (152 PS)
Xăng
–
209 g/km
–
1.154
2020
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
–
112 g/km
–
1.097
2020
1,5 L
129 kW (175 PS)
Xăng
–
189 g/km
–
788
2020
2,0 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
–
150 g/km
–
684
2020
2,5 L
112 kW (152 PS)
Hybrid
–
120 g/km
–
632
2020
1,5 L
88 kW (120 PS)
Xăng
–
161 g/km
–
29
2020
1,0 L
–
Xăng
–
125 g/km
–
10
2020
1,5 L
129 kW (175 PS)
Khí tự nhiên
–
145 g/km
–
10
Vương quốc Anh 28 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
20241.5 EcoBoost
1,5 L
150 kW (204 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,5–7,0 L/100 km WLTP
147–160 g/km
–
20241.5 EcoBlue
1,5 L
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,7–5,3 L/100 km WLTP
123–138 g/km
–
20241.5 EcoBlue
1,5 L
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
5,2–5,9 L/100 km WLTP
136–154 g/km
–
20242.0 EcoBlue (mHEV)
2,0 L
150 kW (204 PS)
Hybrid
Số sàn 6 cấp
4,8–5,5 L/100 km WLTP
127–144 g/km
–
20242.0 EcoBlue
2,0 L
190 kW (258 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
5,7–6,4 L/100 km WLTP
149–166 g/km
–
20242.5 Duratec (FHEV)
2,5 L
152 kW (207 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
5,4–6,4 L/100 km WLTP
124–146 g/km
–
20242.5 Duratec (FHEV)
2,5 L
190 kW (258 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
5,4–6,4 L/100 km WLTP
124–146 g/km
–
20242.5 Duratec (PHEV)
2,5 L
225 kW (306 PS)
Plug-in hybrid
Vô cấp (CVT)
5,2–6,2 L/100 km WLTP18,2–20,7 kWh/100 km WLTP
119–140 g/km
56 km
2020–20231.5 EcoBoost
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,5–7,2 L/100 km WLTP
147–164 g/km
–
2020–20231.5 EcoBlue
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
5,2–5,9 L/100 km WLTP
136–155 g/km
–
2020–20231.5 EcoBlue
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,7–5,5 L/100 km WLTP
123–144 g/km
–
2020–20232.0 EcoBlue (mHEV)
2,0 L
110 kW (150 PS)
Hybrid
Số sàn 6 cấp
4,8–5,5 L/100 km WLTP
127–144 g/km
–
2020–20232.0 EcoBlue
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
5,7–6,5 L/100 km WLTP
149–172 g/km
–
2020–20232.5 Duratec (FHEV)
2,5 L
112 kW (152 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
5,4–6,4 L/100 km WLTP
124–146 g/km
–
2022–20232.5 Duratec (FHEV)
2,5 L
147 kW (200 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
5,4–6,4 L/100 km WLTP
124–146 g/km
–
2020–20232.5 Duratec (PHEV)
2,5 L
165 kW (224 PS)
Plug-in hybrid
Vô cấp (CVT)
5,2–6,5 L/100 km WLTP9,2–20,7 kWh/100 km WLTP
119–148 g/km
56 km
20201.5 EcoBoost
1,5 L
88 kW (120 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,7–7,2 L/100 km WLTP
152–165 g/km
–
20201.5 EcoBoost
1,5 L
88 kW (120 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,6–8,1 L/100 km WLTP
173–183 g/km
–
20201.5 EcoBoost
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
9,0–10,0 L/100 km WLTP
205–228 g/km
–
20201.5 EcoBoost 4.063 FDR
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,7–8,3 L/100 km WLTP
174–189 g/km
–
20201.5 EcoBoost 4.067 FDR
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,6–8,1 L/100 km WLTP
173–183 g/km
–
20201.5 EcoBoost
1,5 L
129 kW (175 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
9,6–10,0 L/100 km WLTP
219–228 g/km
–
20201.5 TDCi
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,0–6,4 L/100 km WLTP
158–168 g/km
–
20202.0 TDCi
2,0 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
–
6,9–7,6 L/100 km WLTP
182–198 g/km
–
20202.0 TDCi
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,4–7,7 L/100 km WLTP
167–200 g/km
–
20202.0 TDCi
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
–
7,0–7,6 L/100 km WLTP
184–198 g/km
–
20202.0 TDCi
2,0 L
132 kW (179 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,6–8,1 L/100 km WLTP
174–210 g/km
–
20202.0 TDCi
2,0 L
132 kW (179 PS)
Dầu diesel
–
7,0–7,7 L/100 km WLTP
184–202 g/km
–
Pháp 2 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
42 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Ford Kuga từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Phần mềm hệ thống truyền động có thể làm giảm công suất đầu ra2019–2020
Hệ thống nhận diện biển báo giao thông có thể bật/tắt bất ngờ2023–2026
Hệ thống dây điện bảng điều khiển có thể bị hư hỏng2024–2026
Van hồi lưu khí xả có thể bị hỏng2025
Đèn pha chiếu xa chống chói có thể hoạt động bất thường2025–2026
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.