Audi Q5 FY

Audi Q5 FY (2017–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 110 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 80A
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.660–4.690 mm RDW | 4.660–4.690 mm TC | 4.682–4.751 mm |
| Chiều rộng | 1.890–1.920 mm RDW | 1.890 mm TC | 1.893 mm |
| Chiều cao | 1.610–1.640 mm RDW | 1.660 mm TC | 1.662 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.820–2.830 mm RDW | 2.820 mm TC | 2.819–2.907 mm |
| Vệt bánh trước | 1.622–1.632 mm ASTRA | 1.620 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.626–1.636 mm ASTRA | 1.610 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.695–2.050 kg RDW | 1.775–2.129 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.795–2.150 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.400–2.660 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.750–2.400 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 223–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 320–700 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 105 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 2,4–3,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R19, 255/45R20, 235/60R18, 235/65R17
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2018–2024: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 94,1% (93,9–94,4) | 92,2% | 32.586 |
| 4–5 năm | 93,3% (93,1–93,5) | 91,0% | 57.801 |
| 6–8 năm | 91,4% (90,9–91,9) | 86,4% | 12.484 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 21,4% | 23,6% |
| Phanh | 13,7% | 14,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,5% | 6,1% |
| Hệ thống treo | 3,2% | 4,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,2% | 5,0% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
613 khiếu nại cho các đời xe từ 2018–2024. 35 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 40 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 186
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 112
- Động cơ 111
- Phanh 63
- Hộp số và hệ truyền động 50
- Hệ thống treo 31
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 110 phiên bản của Audi Q5 FY
Hiển thị tất cả 110 phiên bản
Liên minh Châu Âu 85 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 6,1–6,7 L/100 km WLTP | 172–175 g/km | – | 63.975 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Plug-in hybrid | 1,7–2,1 L/100 km WLTP20,9–22,8 kWh/100 km WLTP | 39–40 g/km | 59–64 km | 62.206 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 7,8–8,5 L/100 km WLTP | 179–194 g/km | – | 10.597 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 5,2–5,8 L/100 km WLTP | 151 g/km | – | 22.632 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | 8,2–8,7 L/100 km WLTP | 199–201 g/km | – | 12.662 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 251 kW (341 PS) | Hybrid | 8,1–8,3 L/100 km WLTP | 217–219 g/km | – | 14.336 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 6,5–6,7 L/100 km WLTP | 172–176 g/km | – | 6.070 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 8,3–8,4 L/100 km WLTP | 220–222 g/km | – | 7.278 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 1,6–5,7 L/100 km WLTP | 149–155 g/km | – | 2.580 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | 7,8–8,7 L/100 km WLTP20,8–23,1 kWh/100 km WLTP | 178–196 g/km | – | 924 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | – | – | 167 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | – | – | 158 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | – | – | 123 |
| 2022–2024 | 3,0 L | 220 kW (299 PS) | Dầu diesel | – | – | – | 79 |
| 2023–2024 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | – | – | – | 82 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 4,7–5,7 L/100 km WLTP | 149 g/km | – | 977 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 164 g/km | – | 97 |
| 2023 | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Plug-in hybrid | – | 169 g/km | – | 26 |
| 2023 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | 167 g/km | – | 24 |
| 2023 | 2,0 L | 84 kW (114 PS) | Plug-in hybrid | – | 169 g/km | – | 18 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | 21,4 kWh/100 km WLTP | 168 g/km | 60 km | 17 |
| 2022–2023 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 5,0–6,2 L/100 km WLTP | 179–190 g/km | – | 28 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 251 kW (341 PS) | Dầu diesel | 8,3 L/100 km WLTP | 218 g/km | – | 185 |
| 2022 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 158 g/km | – | 33 |
| 2022 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 172 g/km | – | 27 |
| 2022 | 2,0 L | 300 kW (408 PS) | Hybrid | 8,5 L/100 km WLTP | 194 g/km | – | 17 |
| 2022 | 2,0 L | 300 kW (408 PS) | Hybrid | 6,6 L/100 km WLTP | 171 g/km | – | 13 |
| 2022 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | 19,4 kWh/100 km WLTP | 55 g/km | 53 km | 11 |
| 2022 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 261 g/km | – | 11 |
| 2022 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | – | – | 10 |
| 2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 5,9 L/100 km WLTP0,7 kWh/100 km WLTP | 172 g/km | – | 37.437 |
| 2021 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | 34,7 L/100 km WLTP19,4 kWh/100 km WLTP | 55 g/km | 50 km | 5.762 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 7,0 L/100 km WLTP | 194 g/km | – | 300 |
| 2021 | 3,0 L | 255 kW (347 PS) | Hybrid | 8,3 L/100 km WLTP | 220 g/km | – | 104 |
| 2021 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 8,5 L/100 km WLTP | 221 g/km | – | 100 |
| 2021 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | 8,6 L/100 km WLTP | 197 g/km | – | 60 |
| 2021 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | 6,4 L/100 km WLTP | 167 g/km | – | 32 |
| 2021 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | 8,1 L/100 km WLTP | 216 g/km | – | 32 |
| 2021 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | 19,2 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | 44 km | 28 |
| 2021 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | 8,5 L/100 km WLTP | 194 g/km | – | 26 |
| 2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | – | – | 24 |
| 2021 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | – | – | – | 18 |
| 2021 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Hybrid | 8,6 L/100 km WLTP | 195 g/km | – | 12 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 4,7 L/100 km WLTP | 154 g/km | – | 10 |
| 2021 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 8,7 L/100 km WLTP | 198 g/km | – | 10 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | 19,4 kWh/100 km NEDC | 62–70 g/km | 49 km | 41.149 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 135–166 g/km | – | 250.936 |
| 2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | 140 g/km | – | 8.413 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 133–144 g/km | – | 42.690 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 255 kW (347 PS) | Hybrid | – | 175–176 g/km | – | 8.268 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | – | 165–166 g/km | – | 7.460 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 118 g/km | – | 4.226 |
| 2017–2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 155–185 g/km | – | 22.757 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 160–221 g/km | – | 36.620 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | – | 164–165 g/km | – | 3.540 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | – | 119 g/km | – | 962 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 121–123 g/km | – | 12.466 |
| 2020 | 2,0 L | 55 kW (75 PS) | Plug-in hybrid | 19,5 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | 53 km | 492 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 148–210 g/km | – | 365 |
| 2020 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | – | 169 g/km | – | 156 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 165–218 g/km | – | 8.616 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | 180 g/km | – | 128 |
| 2020 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Plug-in hybrid | – | 189 g/km | – | 62 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 255 kW (347 PS) | Dầu diesel | – | 176–186 g/km | – | 5.375 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 250–270 g/km | – | 122 |
| 2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 245 g/km | – | 42 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | – | 193–261 g/km | – | 16.686 |
| 2020 | 3,0 L | 251 kW (341 PS) | Dầu diesel | – | 231 g/km | – | 28 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 230 g/km | – | 16 |
| 2017–2019 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 118–161 g/km | – | 758 |
| 2019 | 2,0 L | 270 kW (367 PS) | Plug-in hybrid | – | 191 g/km | – | 12 |
| 2018 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 163 g/km | – | 162 |
| 2017–2018 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | – | 174 g/km | – | 6.878 |
| 2017 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Nhiên liệu khác | – | 193 g/km | – | 4.744 |
| 2017 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 175 g/km | – | 3.048 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 133 g/km | – | 2.504 |
| 2017 | 3,0 L | 390 kW (530 PS) | Xăng | – | 192 g/km | – | 2.070 |
| 2017 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Nhiên liệu khác | – | 161 g/km | – | 1.660 |
| 2017 | 2,0 L | 278 kW (378 PS) | Xăng | – | 159 g/km | – | 776 |
| 2017 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 172 g/km | – | 322 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 119 g/km | – | 200 |
| 2017 | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 172 g/km | – | 198 |
| 2017 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 158 g/km | – | 16 |
| 2017 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | – | 177 g/km | – | 12 |
| 2017 | 2,0 L | 198 kW (269 PS) | Xăng | – | 171 g/km | – | 10 |
Vương quốc Anh 13 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2017–20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2017–20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 20'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic with 21'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 6,9 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 7,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 20'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 7,1 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic with 21'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 20183.0 V6 TDI quattro 286PS 8speed Tiptronic 19'' wheels | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 20183.0 V6 TDI quattro 286PS 8speed Tiptronic 20'' wheels | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 6,0 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 20183.0 V6 TDI quattro 286PS 8speed Tiptronic 21'' wheels | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 6,2 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2018SQ5 3.0 V6 TFSI quattro 354PS 8speed Tiptronic 20'' wheels | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | – | 8,3 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2018SQ5 3.0 V6 TFSI quattro 354PS 8speed Tiptronic 21'' wheels | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | – | 8,5 L/100 km NEDC | 195 g/km |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA | 215–227 g/km |
| 2019–2025SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 265–276 g/km |
| 2020–2023SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 92–103 g/km |
| 2022–2023SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 262 g/km |
| 2018–2020SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 226–231 g/km |
| 2018SIDI | 3,0 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 270 g/km |
Canada 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2025Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Plug-in hybrid | Số sàn tự động 7 cấp | 8,8–9,1 L/100 km 5 chu kỳ | 92–103 g/km | 31–39 km |
| 2019–2025Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 9,2–9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 215–230 g/km | – |
| 2019–2025Sport utility vehicle: Small | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,2–11,8 L/100 km 5 chu kỳ | 262–276 g/km | – |
| 2018Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,6 L/100 km 5 chu kỳ | 226 g/km | – |
| 2018Sport utility vehicle: Small | 3,0 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | 11,5 L/100 km 5 chu kỳ | 270 g/km | – |
| 2017Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,5 L/100 km 5 chu kỳ | 246 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





