Audi Q7

Audi Q7
Ảnh: LuvsMG481 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 182 phiên bản của Audi Q7 (2007–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2007–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 5,9 L
Công suất
150 kW (204 PS) đến 373 kW (507 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, Hybrid, Plug-in hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,7 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
7,0 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
7,2 L/100 km (NEDC)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,4 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Vương quốc Anh)
1,8 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
429.142

Audi Q7 là gì?

Q7 là mẫu SUV cỡ lớn của Audi, có khoang cabin rộng rãi và chỗ ngồi cho tối đa 7 người. Xe nằm gần nhóm đầu trong dòng Q của Audi, được thiết kế để chở hành khách và hành lý trong một thân xe gầm cao, rộng rãi.

Ra mắt vào năm 2005, Q7 là mẫu SUV đầu tiên của Audi. Thế hệ đầu tiên, 4L, được sản xuất từ 2005 đến 2015; thế hệ 4M bắt đầu vào năm 2015. Thế hệ sau có thiết kế mới và công nghệ được cập nhật, đồng thời vẫn giữ khoang cabin rộng rãi, linh hoạt của Q7.

Động cơ và công suất

Tại EU, Q7 có động cơ từ 3.0 đến 5.9 lít, với công suất từ 150 kW (204 PS) đến 373 kW (507 PS). Số liệu tại UK bao quát động cơ từ 3.0 đến 4.2 lít, với cùng dải công suất. Cả 2 thị trường đều có phiên bản xăng và diesel, bên cạnh các bản hybrid và plug-in hybrid.

Số liệu tại US liệt kê động cơ từ 2.0 đến 4.2 lít, với các phiên bản xăng, hybrid và diesel. Số liệu tại Canada bao quát động cơ từ 2.0 đến 4.2 lít và liệt kê xe xăng hoặc diesel.

Audi Q7 tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất tại EU của các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 7 L/100 km theo bài thử WLTP. Mức tiêu thụ quy đổi có trọng số thấp nhất theo công bố chính thức của bản plug-in hybrid là 1,4 L/100 km WLTP; con số này giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện. Tại UK, mức thấp nhất của các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 5,7 L/100 km theo NEDC, còn số liệu của bản plug-in hybrid là 1,8 L/100 km NEDC.

Mức tiêu thụ thấp nhất tại US là 10,7 L/100 km theo bài thử EPA, tương đương 22 MPG hỗn hợp. Mức thấp nhất tại Canada cũng là 10,7 L/100 km, theo bài thử 5 chu trình của NRCan. Quy trình thử nghiệm khác nhau: châu Âu sử dụng WLTP hoặc NEDC, US sử dụng phép thử EPA và Canada dùng bài thử 5 chu trình.

Audi Q7 được bán ở đâu?

Số liệu chính thức bao quát EU, UK, France, US và Canada. Số liệu đăng ký tại EU trải dài từ 2010–2025, với tổng cộng 429.142 lượt đăng ký. Cấu hình dẫn đầu trong danh sách tại EU là bản diesel 3.0 lít công suất 200 kW (272 PS), nằm trong nhóm xe bán chạy nhất vào các năm 2015, 2016 và 2017. Số liệu tại France bao quát giai đoạn 2012–2015, còn số liệu tại US và Canada trải từ 2007–2026.

Câu hỏi và trả lời

Audi giới thiệu Q7 vào năm nào?

Q7 xuất hiện lần đầu vào năm 2005 và là mẫu SUV đầu tiên của Audi.

Q7 có bao nhiêu thế hệ?

2 thế hệ: 4L (2005–2015) và 4M (từ 2015 trở đi).

Mức tiêu thụ thấp nhất của Q7 tại EU là bao nhiêu?

Mức này là 7 L/100 km WLTP đối với các phiên bản xăng, diesel và hybrid; mức tiêu thụ quy đổi có trọng số của bản plug-in hybrid là 1,4 L/100 km WLTP.

Audi Q7 được bán ở đâu?

Số liệu chính thức bao quát EU, UK, France, US và Canada.

Q7 4L (2005–2015)

Audi Q7 4L
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: 4L · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, dms.kfz-verlag.de

Tóm tắt: Chiều dài 5.050–5.090 mm · Khối lượng không tải 1.970–2.415 kg · Tốc độ tối đa 216–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 87,0% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 79 phiên bản

Q7 4M (từ 2015)

Audi Q7 4M
Ảnh: LuvsMG481 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 4M · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, dms.kfz-verlag.de

Tóm tắt: Chiều dài 5.050–5.070 mm · Khối lượng không tải 1.970–2.435 kg · Tốc độ tối đa 230–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 85,6% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 113 phiên bản

Liên minh Châu Âu 70 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20253,0 L210 kW (286 PS)Hybrid7,8–8,2 L/100 km WLTP212–215 g/km–22.787
2021–20253,0 L250 kW (340 PS)Plug-in hybrid1,4–5,0 L/100 km WLTP23,5–28,2 kWh/100 km WLTP35–63 g/km53–84 km17.312
2022–20253,0 L250 kW (340 PS)Hybrid9,9–10,5 L/100 km WLTP237–240 g/km–4.479
2021–20254,0 L373 kW (507 PS)Xăng12,3–12,4 L/100 km WLTP280–284 g/km–5.572
2021–20253,0 L170 kW (231 PS)Hybrid7,0–8,2 L/100 km WLTP209–214 g/km–7.637
20253,0 L220 kW (299 PS)Dầu diesel–254 g/km–399
20253,0 L210 kW (286 PS)Plug-in hybrid8,0 L/100 km WLTP211 g/km–106
2024–20253,0 L270 kW (367 PS)Xăng–312–368 g/km–87
20253,0 L170 kW (231 PS)Plug-in hybrid7,9 L/100 km WLTP208 g/km–30
2024–20252,0 L200 kW (272 PS)Xăng–297–368 g/km–52
20252,9 L320 kW (435 PS)Xăng–332 g/km–20
2024–20254,0 L425 kW (578 PS)Xăng–368–379 g/km–75
20253,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–296 g/km–15
2023–20243,0 L220 kW (299 PS)Dầu diesel–––100
20242,9 L320 kW (435 PS)Xăng–––49
20243,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–––26
20243,0 L270 kW (367 PS)Plug-in hybrid–368 g/km–12
2021–20243,0 L170 kW (231 PS)Dầu diesel7,4–8,1 L/100 km WLTP212–215 g/km–493
2021–20243,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel8,0–8,1 L/100 km WLTP212–228 g/km–1.253
2023–20243,0 L250 kW (340 PS)Xăng10,2–10,5 L/100 km WLTP202–238 g/km–31
20233,0 L67 kW (91 PS)Plug-in hybrid–211 g/km–34
20233,0 L270 kW (367 PS)Xăng–––29
20233,0 L100 kW (136 PS)Plug-in hybrid2,2 L/100 km WLTP23,6 kWh/100 km WLTP49 g/km54 km14
20233,0 L67 kW (91 PS)Plug-in hybrid23,5 kWh/100 km WLTP203 g/km55 km11
20223,0 L250 kW (340 PS)Xăng–––23
20223,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel–220 g/km–10
20214,0 L320 kW (435 PS)Dầu diesel9,4 L/100 km WLTP250 g/km–838
20213,0 L250 kW (340 PS)Hybrid9,8 L/100 km WLTP22,8 kWh/100 km WLTP238 g/km–475
20213,0 L250 kW (340 PS)Xăng10,3 L/100 km WLTP23,8 kWh/100 km WLTP102 g/km46 km290
20213,0 L150 kW (204 PS)Hybrid8,1 L/100 km WLTP211 g/km–116
20213,0 L160 kW (218 PS)Hybrid8,0 L/100 km WLTP210 g/km–20
20212,0 L195 kW (265 PS)Xăng–––14
20213,0 L200 kW (272 PS)Dầu diesel–––14
20213,0 L100 kW (136 PS)Hybrid8,1 L/100 km WLTP211 g/km–10
20213,0 L245 kW (333 PS)Xăng–335 g/km–10
2019–20203,0 L210 kW (286 PS)Hybrid–178–179 g/km–16.930
20203,0 L250 kW (340 PS)Plug-in hybrid24,4 kWh/100 km NEDC80 g/km49 km6.765
2016–20204,0 L320 kW (435 PS)Dầu diesel–197–212 g/km–35.650
2016–20203,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel–176–235 g/km–7.025
2019–20203,0 L170 kW (231 PS)Hybrid–177–181 g/km–4.985
2019–20203,0 L250 kW (340 PS)Hybrid–203 g/km–876
2016–20203,0 L250 kW (340 PS)Xăng–264–281 g/km–647
2016–20203,0 L170 kW (231 PS)Dầu diesel–175–222 g/km–937
20203,0 L60 kW (82 PS)Plug-in hybrid24,3 kWh/100 km NEDC63 g/km55 km132
2019–20204,0 L373 kW (507 PS)Xăng–297–371 g/km–160
2016–20202,0 L185 kW (252 PS)Xăng–181–277 g/km–108
20193,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel24,4 kWh/100 km NEDC215 g/km–18.146
20194,0 L320 kW (435 PS)Dầu diesel24,4 kWh/100 km NEDC209 g/km–2.696
20193,0 L170 kW (231 PS)Dầu diesel24,1 kWh/100 km NEDC177 g/km–1.438
2015–20193,0 L200 kW (272 PS)Dầu diesel–155–162 g/km–124.821
20193,0 L190 kW (258 PS)Plug-in hybrid11,5 kWh/100 km NEDC50 g/km–182
2015–20193,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–149–153 g/km–13.282
2015–20193,0 L245 kW (333 PS)Xăng–187–190 g/km–4.865
20193,0 L250 kW (340 PS)Plug-in hybrid–238 g/km–34
20192,0 L185 kW (252 PS)Plug-in hybrid–233 g/km–20
20192,0 L180 kW (245 PS)Xăng–276 g/km–10
2015–20183,0 L190 kW (258 PS)Hybrid18,6–18,9 kWh/100 km NEDC49–50 g/km–10.823
2015–20183,0 L155 kW (211 PS)Dầu diesel–149–150 g/km–1.122
20183,0 L210 kW (286 PS)Nhiên liệu khác–174 g/km–18
20174,0 L480 kW (653 PS)Dầu diesel–195 g/km–958
20173,0 L300 kW (408 PS)Dầu diesel–156 g/km–918
20173,0 L240 kW (326 PS)Dầu diesel–147 g/km–818
20173,0 L285 kW (387 PS)Hybrid18,1 kWh/100 km NEDC50 g/km–18
2016–20173,0 L60 kW (82 PS)Hybrid18,6–18,8 kWh/100 km NEDC49–50 g/km–3.295
2015–20173,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–195 g/km–3.990
20163,0 L240 kW (326 PS)Xăng–240 g/km–34
20164,0 L310 kW (421 PS)Dầu diesel–273 g/km–16
20154,1 L250 kW (340 PS)Dầu diesel–247 g/km–886
20153,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel–189 g/km–740
20153,0 L200 kW (272 PS)Xăng–249 g/km–26

Vương quốc Anh 30 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026TDI quattro 231PS tiptronic3,0 L170 kW (231 PS)HybridTự động 8 cấp7,9–8,2 L/100 km WLTP208–215 g/km–
2025–2026TDI quattro 286PS tiptronic3,0 L210 kW (286 PS)HybridTự động 8 cấp8,0–8,2 L/100 km WLTP209–216 g/km–
2025–2026TFSI quattro 340PS tiptronic3,0 L250 kW (340 PS)HybridTự động 8 cấp10,3–10,7 L/100 km WLTP234–243 g/km–
2025–2026TFSI e quattro 394PS tiptronic3,0 L290 kW (394 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp10,1–10,4 L/100 km WLTP28,2–28,8 kWh/100 km WLTP–81–83 km
2025–2026SQ7 TFSI quattro 507PS tiptronic4,0 L373 kW (507 PS)XăngTự động 8 cấp12,1–12,4 L/100 km WLTP276–282 g/km–
2016–20183.0 V6 TDI quattro 218PS 8speed Tiptronic with 19'' & 20'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–5,8 L/100 km NEDC150 g/km–
2016–20183.0 V6 TDI quattro 218PS 8speed Tiptronic with 21'' & 22'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–6,2 L/100 km NEDC161 g/km–
201845 TDI quattro 231PS tiptronic 19'' wheels · 45 TDI quattro 231PS tiptronic 20'' wheels3,0 L170 kW (231 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,8 L/100 km NEDC178 g/km–
201845 TDI quattro 231PS tiptronic 21'' wheels3,0 L170 kW (231 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,8 L/100 km NEDC179 g/km–
2017–2018e-tron 3.0 TDI quattro (258PS) V6 8speed Tiptronic with 19'' wheels3,0 L190 kW (258 PS)Plug-in hybrid–1,8 L/100 km NEDC18,1 kWh/100 km NEDC48 g/km56 km
2017–2018e-tron 3.0 TDI quattro (258PS) V6 8speed Tiptronic with 20'' & 21'' wheels3,0 L190 kW (258 PS)Plug-in hybrid–1,9 L/100 km NEDC19,0 kWh/100 km NEDC50 g/km54 km
2017–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic with 19'' & 20'' wheels3,0 L200 kW (272 PS)Dầu diesel–6,0 L/100 km NEDC158 g/km–
2017–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic with 21'' & 22'' wheels3,0 L200 kW (272 PS)Dầu diesel–6,4 L/100 km NEDC168 g/km–
201850 TDI quattro 286PS tiptronic 20'' wheels3,0 L210 kW (286 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,8 L/100 km NEDC177 g/km–
201850 TDI quattro 286PS tiptronic 21'' wheels3,0 L210 kW (286 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,8 L/100 km NEDC178 g/km–
201850 TDI quattro 286PS tiptronic 22'' wheels3,0 L210 kW (286 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km–
2018SQ7 4.0 TDI V8 quattro 435PS 8speed Tiptronic with 20'' wheels4,0 L320 kW (435 PS)Dầu diesel–7,2 L/100 km NEDC190 g/km–
2018SQ7 4.0 TDI V8 quattro 435PS 8speed Tiptronic with 21'' & 22'' wheels4,0 L320 kW (435 PS)Dầu diesel–7,6 L/100 km NEDC199 g/km–
2016–2017SQ7 4.0 TDI V8 quattro 435PS 8speed Tiptronic with 20'' wheels3,0 L320 kW (435 PS)Dầu diesel–7,2 L/100 km NEDC190 g/km–
2016–2017SQ7 4.0 TDI V8 quattro 435PS 8speed Tiptronic with 21'' & 22'' wheels3,0 L320 kW (435 PS)Dầu diesel–7,6 L/100 km NEDC199 g/km–
20163.0 V6 TDI quattro 218PS 8speed Tiptronic with 18'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–5,7 L/100 km NEDC148 g/km–
2016e-tron 3.0 TDI V6 quattro 259PS3,0 L191 kW (259 PS)Plug-in hybrid–1,8 L/100 km NEDC18,1 kWh/100 km NEDC48 g/km56 km
2015–20163.0 V6 TDi quattro 272PS 8speed Tiptronic with 19'' wheels · 3.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic with 19'' & 20'' wheels3,0 L200 kW (272 PS)Dầu diesel–5,9 L/100 km NEDC153 g/km–
2015–20163.0 V6 TDi quattro 272PS 8speed Tiptronic with 20'' wheels · 3.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic with 21'' & 22'' wheels3,0 L200 kW (272 PS)Dầu diesel–6,2 L/100 km NEDC163 g/km–
20153.0 TDI quattro 204PS 8speed Tiptronic3,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel–7,2 L/100 km NEDC189 g/km–
20153.0 V6 TDI quattro 245PS 8speed Tiptronic3,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–7,4 L/100 km NEDC195 g/km–
20153.0 V6 TDI quattro 245PS 8speed Tiptronic Clean Diesel3,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–7,4 L/100 km NEDC195 g/km–
20153.0 V6 TFSI quattro 272PS 8speed Tiptronic3,0 L200 kW (272 PS)Xăng–10,7 L/100 km NEDC249 g/km–
20153.0 V6 TFSI quattro 333PS 8speed Tiptronic3,0 L245 kW (333 PS)Xăng–10,7 L/100 km NEDC249 g/km–
20154.2 V8 TDI quattro 340PS 8speed Tiptronic4,1 L250 kW (340 PS)Dầu diesel–9,2 L/100 km NEDC242 g/km–

Pháp 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015Q7 V6 3.0 TFSI (333ch) 5PL tiptronic 8–150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2015Q7 V6 3.0 TFSI (333ch) 7PL tiptronic 8–180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,4 L/100 km NEDC195 g/km
2015Q7 V6 3.0 TFSI (333ch) 7PL tiptronic 8–200 kW (272 PS)XăngTự động 8 cấp10,7 L/100 km NEDC249 g/km
2015Q7 V6 3.0 TFSI (333ch) 7PL tiptronic 8–245 kW (333 PS)XăngTự động 8 cấp10,7 L/100 km NEDC249 g/km
2015Q7 V6 3.0 TFSI (333ch) 5PL tiptronic 8–250 kW (340 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp9,2 L/100 km NEDC242 g/km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2026SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA252–264 g/km
2020–2026SIDI; Mild Hybrid3,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18–21 MPG (11,2–13,1 L/100 km) EPA268–298 g/km
2020–2026SIDI4,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA321–336 g/km
2024SIDI4,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA326 g/km
2017–2019SIDI & PFI · SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA260 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2026Sport utility vehicle: Standard2,0 LXăngTự động 8 cấp10,7–11,3 L/100 km 5 chu kỳ252–264 g/km
2015–2026Sport utility vehicle: Standard3,0 LXăngTự động 8 cấp11,1–13,3 L/100 km 5 chu kỳ260–306 g/km
2020–2026Sport utility vehicle: Standard4,0 LXăngTự động 8 cấp13,7–14,3 L/100 km 5 chu kỳ321–335 g/km

Các đợt triệu hồi Audi Q7

50 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Audi Q7 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Lỗi phần mềm có thể khiến hình ảnh camera chiếu hậu không hiển thị2020–2026
  • Khóa dây đai an toàn ghế trước có thể thiếu đinh tán2025
  • Các mô-đun pin có thể gây ra nguy cơ cháy khi sạc2020–2023
  • Bu-lông bắt bơm nhiên liệu có thể bị lỏng và gây rò rỉ2025
  • Màn hình bảng đồng hồ có thể bị hỏng2021

Xem tất cả 50 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.