Audi Q5 8R

Audi Q5 8R (2008–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 167 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 8R
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.630–4.660 mm RDW | 4.630 mm TC | 4.639 mm |
| Chiều rộng | 1.900 mm RDW | 1.900 mm TC | 1.880 mm |
| Chiều cao | 1.620–1.640 mm RDW | 1.660 mm TC | 1.650 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.820 mm RDW | 2.810 mm TC | 2.807 mm |
| Vệt bánh trước | 1.622–1.646 mm ASTRA | 1.600 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.621–1.645 mm ASTRA | 1.600 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.695–1.895 kg RDW | 1.850–2.010 kg TC | 1.850 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.795–1.995 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.320–2.530 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.000–2.400 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 205–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 320–650 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/65R17, 235/60R18, 235/55R19, 255/45R20, 255/40R21
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2017: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 87,6% (87,0–88,3) | 91,0% | 9.762 |
| 6–8 năm | 88,8% (88,5–89,0) | 86,4% | 80.127 |
| 9–12 năm | 85,2% (84,9–85,4) | 77,9% | 71.014 |
| Từ 13 năm trở lên | 76,8% (76,3–77,4) | 69,2% | 22.870 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 25,8% | 29,5% |
| Phanh | 17,8% | 25,1% |
| Hệ thống treo | 17,7% | 21,5% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 8,3% | 6,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,0% | 7,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 5,9% | 14,2% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
887 khiếu nại cho các đời xe từ 2009–2017. 33 vụ tai nạn · 9 vụ cháy · 29 trường hợp bị thương
- Động cơ 273
- Túi khí 229
- Hệ thống nhiên liệu 139
- Hệ thống lái 77
- Hệ thống điện 61
- Hộp số và hệ truyền động 42
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 167 phiên bản của Audi Q5 8R
Hiển thị tất cả 167 phiên bản
Liên minh Châu Âu 54 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2017 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 135–164 g/km | 226.461 |
| 2016–2017 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 160–173 g/km | 13.582 |
| 2011–2017 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 133–174 g/km | 25.168 |
| 2015–2017 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | – | 174 g/km | 28.170 |
| 2017 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Nhiên liệu khác | – | 193 g/km | 4.744 |
| 2013–2017 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 123–146 g/km | 39.621 |
| 2015–2017 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 175 g/km | 10.252 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 133 g/km | 2.504 |
| 2017 | 3,0 L | 390 kW (530 PS) | Xăng | – | 192 g/km | 2.070 |
| 2017 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Nhiên liệu khác | – | 161 g/km | 1.660 |
| 2017 | 2,0 L | 278 kW (378 PS) | Xăng | – | 159 g/km | 776 |
| 2016–2017 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 156–223 g/km | 432 |
| 2011–2017 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 172–190 g/km | 11.644 |
| 2011–2017 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 121–163 g/km | 5.981 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 119 g/km | 200 |
| 2015–2017 | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 170–172 g/km | 3.577 |
| 2012–2017 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 156–159 g/km | 105.981 |
| 2013–2017 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | – | 175–179 g/km | 58.088 |
| 2017 | 2,0 L | 198 kW (269 PS) | Xăng | – | 171 g/km | 10 |
| 2013–2016 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 159–164 g/km | 22.280 |
| 2014–2016 | 3,0 L | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | – | 159–164 g/km | 921 |
| 2012–2016 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 171–183 g/km | 14.117 |
| 2016 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | – | 259 g/km | 46 |
| 2016 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Hybrid | – | – | 20 |
| 2012–2016 | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 199–218 g/km | 1.671 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 175–179 g/km | 105.653 |
| 2016 | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | – | 178 g/km | 14 |
| 2011–2016 | 3,0 L | 176 kW (239 PS) | Dầu diesel | – | 196–207 g/km | 26.859 |
| 2016 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Dầu diesel | – | 233 g/km | 14 |
| 2012–2015 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 168–169 g/km | 27.852 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 160–192 g/km | 13.987 |
| 2012–2015 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | – | 158–159 g/km | 102 |
| 2015 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 149 g/km | 18 |
| 2014 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 4,0 kWh/100 km NEDC | 160 g/km | 270 |
| 2010–2014 | – | – | Dầu diesel | – | 156–183 g/km | 1.356 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | – | 144–162 g/km | 20.867 |
| 2014 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | – | 174 g/km | 10 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 154 g/km | 6.270 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 176 g/km | 512 |
| 2013 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Nhiên liệu khác | – | 159 g/km | 164 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 199 g/km | 22 |
| 2013 | 1,3 L | – | Nhiên liệu khác | – | 139 g/km | 16 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 159 g/km | 10 |
| 2013 | 2,0 L | – | Xăng | – | – | 10 |
| 2011–2012 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 199 g/km | 409 |
| 2011–2012 | 3,2 L | 199 kW (271 PS) | Xăng | – | 215–218 g/km | 933 |
| 2010–2012 | – | – | Xăng | – | 190–210 g/km | 1.622 |
| 2011 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Điện | – | 159 g/km | 102 |
| 2011 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 188 g/km | 10 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 174 g/km | 79.204 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | – | 198 g/km | 25.652 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | – | 195 g/km | 12.244 |
| 2010 | 3,2 L | – | Xăng | – | 218 g/km | 916 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | – | 190 g/km | 52 |
Vương quốc Anh 69 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2017–20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2017–20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 20'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 6,9 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 7,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 20'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 7,1 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2015–20162.0 TDI quattro 150PS Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2015–20162.0 TDI quattro 150PS Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,7 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2015–20162.0 TDI quattro 150PS Stop-Start 20'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2015–20162.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2015–20162.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015–20162.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic Stop-Start 20'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 6,0 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015–20162.0 TDI quattro 190PS Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,7 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2015–20162.0 TDI quattro 190PS Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,8 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2015–20162.0 TDI quattro 190PS Stop-Start 20'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,9 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 20162.0 TFSI quattro 230PS Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 7,6 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 20162.0 TFSI quattro 230PS Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 7,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 20162.0 TFSI quattro 230PS Stop-Start 20'' wheels | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 7,9 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 20162.0 TFSI quattro 230PS Tiptronic Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20162.0 TFSI quattro 230PS Tiptronic Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 7,4 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 20162.0 TFSI quattro 230PS Tiptronic Stop-Start 20'' wheels | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2015–20163.0 TDI V6 quattro 258PS 7speed S-tronic Stop-Start 18'' wheels | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2015–20163.0 TDI V6 quattro 258PS 7speed S-tronic Stop-Start 19'' wheels | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 6,1 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2015–20163.0 TDI V6 quattro 258PS 7speed S-tronic Stop-Start 20'' wheels | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 6,2 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2015–2016SQ5 3.0 BiTDI quattro 313PS Tiptronic Stop-Start 20'' wheels · SQ5 3.0 BiTDI quattro 313PS Tiptronic Stop-Start 21'' wheels · SQ5 3.0 V6 TDI quattro 313PS S-tronic Stop-Start 21'' wheels | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | – | 6,6 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2016SQ5 3.0 V6 BiTDI quattro 326PS Tiptronic Stop-Start 20'' wheels · SQ5 3.0 V6 BiTDI quattro 326PS Tiptronic Stop-Start 21'' wheels | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | – | 6,6 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2016SQ5 Plus 3.0 V6 BiTDI quattro 340PS Tiptronic Stop-Start 21'' wheels | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 6,6 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 20152.0 TDI quattro 150PS | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20152.0 TDI quattro 177PS | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20152.0 TDI quattro 177PS 7speed S tronic | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 6,1 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20152.0 TFSI quattro 224PS Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 7,6 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 20152.0 TFSI quattro 224PS Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 7,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 20152.0 TFSI quattro 224PS Stop-Start 20'' wheels | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 7,9 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 20152.0 TFSI quattro 224PS Tiptronic Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20152.0 TFSI quattro 224PS Tiptronic Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 7,4 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 20152.0 TFSI quattro 224PS Tiptronic Stop-Start 20'' wheels | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 20152.0 TFSI quattro 225PS | 2,0 L | 166 kW (225 PS) | Xăng | – | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 20153.0 TDI quattro 245PS 7speed S tronic | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2015SQ5 3.0 BiTDI V6 313PS quattro 8speed Tiptronic | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | – | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 20153.0 V6 TFSI quattro 272PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2013–20142.0 TDI quattro 143PS | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20142.0 TDI quattro 150PS | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2013–20142.0 TDI quattro 177PS | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20142.0 TDI quattro 177PS 7speed S tronic | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,1 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20142.0 TFSI quattro 180PS | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2013–20142.0 TFSI quattro 225PS | 2,0 L | 166 kW (225 PS) | Xăng | Số sàn | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 20142.0 TFSI quattro 225PS 8speed Tiptronic | 2,0 L | 166 kW (225 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2013–20143.0 TDI quattro 245PS 7speed S-Tronic · 3.0 TDI quattro 245PS 7speed S tronic | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2013–2014SQ5 3.0 V6 BiTDI quattro 313PS | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TFSI quattro 272PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20132.0 TDI quattro 177PS 7speed S-Tronic | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20132.0 TFSI quattro 225PS 8speed Tiptronic | 2,0 L | 166 kW (225 PS) | Xăng | Tự động | 7,9 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 20122.0 TDI quattro 143PS | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 20122.0 TDI quattro 170PS 7speed S-Tronic | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 20122.0 TDI quattro 170PS Stop-Start | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 20122.0 TFSI quattro 180PS Stop-Start | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 20122.0 TFSI quattro 211PS 8speed Tiptronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20122.0 TFSI quattro 211PS Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 20123.0 V6 TDI quattro 240PS 7speed S-Tronic | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20123.2 FSI quattro 270PS 7speed S-Tronic | 3,2 L | 199 kW (270 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 20102.0 CR TDI 143ps · 2.0 CR TDI quattro 143ps | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | – | 6,5 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2009–20102.0 CR TDI quattro 170PS with DPF · 2.0 CR TDI quattro 170ps with DPF | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 6,7 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 20102.0 CR TDI quattro 170ps S-Tronic with DPF | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 20102.0 TFSI quattro 180ps | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | – | 8,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2009–20102.0 FSI quattro 211PS 7speed S-Tronic · 2.0 FSI quattro 211ps 7speed S-tronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 192 g/km |
| 2009–20102.0 FSI quattro 211PS · 2.0 FSI quattro 211ps | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 8,5 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 2009–20103.0 V6 TDI quattro 240PS 7speed S-Tronic · 3.0 V6 TDI quattro 240ps 7speed S-tronic | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20103.2 FSI quattro 270ps S-tronic | 3,2 L | 199 kW (270 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 20092.0 CR TDI quattro 170PS S-Tronic with DPF | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 197 g/km |
Pháp 32 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015Q5 2.0 TDI clean diesel (150ch) BVM 6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015Q5 2.0 TDI clean diesel (150 ch) quattro BVM 6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2015Q5 Full hybrid (245ch) quattro tiptronic 8 | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015Q5 2.0 TFSI (180ch) manuelle 6 | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2015Q5 2.0 TDI clean diesel (190ch) quattro S tronic 7 | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015Q5 2.0 TDI clean diesel (150ch) BVM 6 | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015Q5 2.0 TFSI (225ch) quattro tiptronic 8 "" | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2015Q5 2.0 (TFSI 225ch) quattro BVM 6 · Q5 2.0 TDI clean diesel (150ch) BVM 6 | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2015Q5 V6 3.0 TDI clean diesel (258ch) quattro S tronic 7 | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2015Q5 V6 3.0 TFSI (272ch) quattro tiptronic 8 | – | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2015SQ5 3.0 biTDI (313ch) quattro tiptronic 8 20" | – | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2014Q5 2.0 TDI (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2014Q5 2.0 TDI (150ch) QUATTRO | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2013–2014Q5 2.0 TDI (177ch) QUATTRO | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2013–2014Q5 2.0 TDI (177ch) QUATTRO S TRONIC | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,1–6,4 L/100 km NEDC | 159–169 g/km |
| 2012–2014Q5 2.0 TFSI (180ch) QUATTRO | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5–8,1 L/100 km NEDC | 174–188 g/km |
| 2013–2014Q5 Full hybrid (245ch) QUATTRO TIPTRONIC | – | 155 kW (211 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2013–2014Q5 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2013–2014Q5 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO TIPTRONIC | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2013–2014Q5 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2014Q5 V6 3.0 TDI (245ch) CLEAN DIESEL QUATTRO S TRONIC | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2013–2014SQ5 V6 3.0 BiTDI (313 ch) QUATTRO TIPTRONIC | – | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2013Q5 2.0 TDI (143ch) | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013Q5 2.0 TDI (143ch) QUATTRO | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012Q5 2.0 TDI (143ch) QUATTRO | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2012Q5 2.0 TDI (170ch) QUATTRO | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2012Q5 2.0 TDI (170ch) QUATTRO S TRONIC | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2012Q5 Full hybrid (245ch) QUATTRO TIPTRONIC | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012Q5 2.0 TFSI (211ch) QUATTRO | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 2012Q5 2.0 TFSI (211ch) QUATTRO TIPTRONIC | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2012Q5 V6 3.0 TDI (240ch) QUATTRO S TRONIC | – | 176 kW (239 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2012Q5 V6 3.2 FSI (270ch) QUATTRO S TRONIC | – | 199 kW (271 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 218 g/km |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2017SIDI; FFV | 2,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 245 g/km |
| 2013–2017SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA | 267–295 g/km |
| 2013–2016SIDI | 2,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 209 g/km |
| 2014–2016 | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 244 g/km |
| 2011–2013SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 242–251 g/km |
| 2009–2012SIDI | 3,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
Canada 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2017Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,9–10,5 L/100 km 5 chu kỳ | 205–246 g/km |
| 2014–2017Sport utility vehicle: Small | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,2–12,7 L/100 km 5 chu kỳ | 258–292 g/km |
| 2014–2016Sport utility vehicle: Small | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,0 L/100 km 5 chu kỳ | 244 g/km |
| 2011–2012Sport utility vehicle | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km 5 chu kỳ | 246 g/km |
| 2011–2012Sport utility vehicle | 3,2 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,9 L/100 km 5 chu kỳ | 274 g/km |
| 2010Sport utility vehicle | 3,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,9 L/100 km 5 chu kỳ | 274 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





