Audi 5000

Audi 5000
Ảnh: Charlie from United Kingdom / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 15 phiên bản của Audi 5000 (1984–1988) tại Hoa Kỳ. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–1988
Thị trường
Hoa Kỳ
Động cơ
2,1 L đến 2,3 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
12,4 L/100 km (EPA)

Audi 5000 là mẫu xe gì?

Audi 5000 là tên gọi tại Hoa Kỳ của Audi 100 C3, mẫu sedan cỡ lớn nằm trên các mẫu xe nhỏ hơn của hãng. Kiểu dáng mượt mà, khí động học trở thành dấu ấn của thế hệ này. 4 vòng tròn trên lưới tản nhiệt gợi nhắc 4 nhà sản xuất ô tô Đức đã hợp nhất để thành lập Auto Union, tiền thân của Audi.

Thế hệ Audi 5000

Thế hệ C3 (Typ 44) được bán tại Hoa Kỳ từ 1984–1988. Dáng xe thấp, liền mạch tạo nên diện mạo đặc trưng, trong khi thân sedan 4 cửa đem lại không gian cho những hành trình hằng ngày lẫn các chuyến đi dài.

Động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu

Các phiên bản tại Hoa Kỳ sử dụng động cơ xăng dung tích từ 2,1 L đến 2,3 L. Số liệu EPA bao gồm 21 phiên bản trong giai đoạn 1984–1988, với mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp tốt nhất là 20 MPG, tương đương 11,8 L/100 km.

Quy trình thử nghiệm khác nhau theo thị trường: châu Âu dùng WLTP hoặc NEDC, Hoa Kỳ dùng các bài thử EPA và Canada dùng phương pháp 5 chu trình. Số liệu từ các hệ thống thử nghiệm khác nhau không thể so sánh trực tiếp.

Câu hỏi và trả lời

Audi 5000 được bán tại Hoa Kỳ trong những năm nào?

Số liệu EPA bao gồm giai đoạn 1984–1988.

Audi 5000 thuộc thế hệ nào?

Mẫu xe được đề cập ở đây là C3 (Typ 44), trong giai đoạn 1984–1988.

Audi 5000 tại Hoa Kỳ có những động cơ nào?

Động cơ xăng có dung tích từ 2,1 L đến 2,3 L.

Mức đánh giá EPA hỗn hợp tốt nhất của xe là bao nhiêu?

Mức hỗn hợp là 20 MPG, tương đương 11,8 L/100 km.

5000 C3 (1984–1988)

Audi 5000 C3
Ảnh: Charlie from United Kingdom / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Mã mẫu xe: C3, Typ 44 · Được bán tại: Hoa Kỳ · Tài liệu tham khảo: audi100.selbst-doku.de, automobile-catalog.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.793–4.895 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Hoa Kỳ 15 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1986–1988(FFS,TRBO)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1986–1988(FFS) · (FFS,TRBO)2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1986–1988(FFS,TRBO)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1987–1988(FFS)2,3 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1987–1988(FFS)2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA276–307 g/km
1987–1988(FFS)2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1985–1987(FFS), SIL2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1985–1987(FFS)2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1985(FFS,TRBO) CA model2,1 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1985(FFS,TRBO)2,1 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1984(FFS) · (FFS,TRBO)2,1 LXăngTự động 3 cấp–17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1984(FFS)2,1 LXăngSố sàn 5 cấp–19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1984(FFS,TRBO) CA model2,1 LXăngTự động 3 cấp–17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1984(FFS) CA model2,1 LXăngTự động 3 cấp–18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1984(FFS) CA model2,1 LXăngSố sàn 5 cấp–19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Các đợt triệu hồi Audi 5000

12 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Audi 5000 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Vi sai có thể hỏng do thiếu dầu1985–1989
  • Gioăng kim phun nhiên liệu có thể bị cứng và rò rỉ1984–1989
  • Tốc độ không tải có thể bất thường hoặc tăng lên1984–1985
  • Cùm phanh sau có thể bị kẹt và quá nhiệt1986–1987
  • Hơi nhiên liệu có thể thoát ra sau khi đổ xăng1984–1988

Xem tất cả 12 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.