Plymouth Reliant

Plymouth Reliant
Ảnh: Distancerunner15 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 24 phiên bản của Plymouth Reliant (1984–1989) tại Hoa Kỳ. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–1989
Thị trường
Hoa Kỳ
Động cơ
2,2 L đến 2,6 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
9,4 L/100 km (EPA)

Plymouth Reliant là xe gì?

Plymouth Reliant là mẫu xe gia đình cỡ trung thuộc phân nhánh Plymouth của Chrysler, có các kiểu coupe, sedan và station wagon. Xe ra mắt cho đời xe 1981, là một trong những mẫu đầu tiên được chế tạo trên nền tảng K của Chrysler. Nhiều kiểu thân xe giúp các gia đình lựa chọn giữa sedan truyền thống và station wagon rộng rãi hơn, chở được nhiều người và hành lý hơn. Nền tảng K trở thành một phần quan trọng trong danh mục Chrysler vào đầu những năm 1980.

Các thế hệ và động cơ

Reliant có 1 thế hệ, thế hệ đầu tiên (1981–1989), được nhận diện bằng mã K. Các động cơ xăng dành cho thị trường Hoa Kỳ có dung tích từ 2,2 L đến 2,6 L. Nhiều kiểu thân xe giúp mẫu xe này đáp ứng linh hoạt nhu cầu gia đình.

Plymouth Reliant tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Theo số liệu EPA tại Hoa Kỳ cho các mẫu xe đời 1984–1989, mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất của Reliant là 26 MPG. Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận là 9 L/100 km theo bài kiểm tra EPA. Đây là 2 cách biểu thị mức tiết kiệm nhiên liệu theo quy trình thử nghiệm của Hoa Kỳ.

Reliant được bán ở đâu?

Thị trường được ghi nhận của Reliant là Hoa Kỳ, nơi xe được bán với các động cơ xăng. Các kiểu coupe, sedan và station wagon giúp Plymouth có danh mục xe gia đình đa dạng trong những năm 1980.

Câu hỏi và trả lời

Plymouth Reliant có những kiểu thân xe nào?

Xe có các kiểu coupe, sedan và station wagon.

Reliant có bao nhiêu thế hệ?

1 thế hệ: thế hệ đầu tiên, từ 1981 đến 1989.

Mức tiết kiệm nhiên liệu theo EPA tốt nhất của Reliant là bao nhiêu?

Mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất được ghi nhận là 26 MPG.

Các số liệu tại Hoa Kỳ ghi nhận những động cơ nào?

Dải động cơ xăng có dung tích từ 2,2 L đến 2,6 L.

Reliant first generation (1981–1989)

Plymouth Reliant first generation
Ảnh: Distancerunner15 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: K · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.534–4.536 mm · Khối lượng không tải 1.043 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 24 phiên bản

Hoa Kỳ 24 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1988–1989(FFS)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1989(FFS), CLKUP2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1989(FFS), CLKUP2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1985–1988(FFS)2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21–24 MPG (9,8–11,2 L/100 km) EPA230–263 g/km
1986–1988(FFS)2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
1987(POLICE) (FFS) · (FFS)2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1985–1987(FFS), SIL2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA212–230 g/km
1986–1987(POLICE) (FFS)2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA263–291 g/km
1985–1986(FFS) · (POLICE) (FFS)2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1985(FFS) CA model2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
1985(FFS) CA model, SIL2,2 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1985(FFS) CA model, SIL2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1985(FFS) CA model · (FFS)2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1985(FFS), SIL2,2 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1985(FFS) CA model · (FFS)2,6 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1985(FFS)2,6 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1984(FFS)2,2 LXăngTự động 3 cấp–23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1984(FFS)2,2 LXăngSố sàn 4 cấp–25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1984(FFS)2,2 LXăngSố sàn 5 cấp–24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1984(FFS) CA model2,2 LXăngTự động 3 cấp–21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1984(FFS) CA model2,2 LXăngSố sàn 4 cấp–24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1984(FFS) CA model2,2 LXăngSố sàn 5 cấp–25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1984(FFS)2,6 LXăngTự động 3 cấp–20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1984CA model2,6 LXăngTự động 3 cấp–19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Các đợt triệu hồi Plymouth Reliant

7 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Plymouth Reliant từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Gioăng nắp máy động cơ có thể bị rò rỉ dầu1989
  • Dầm ngang hệ thống treo trước có thể bị ăn mòn và hư hỏng1983
  • Lỗ thông hơi bình ắc-quy bị tắc có thể làm nứt vỏ bình1986
  • Bình chứa nhiên liệu có thể bị rò rỉ1984–1985
  • Ống phanh sau có thể bị cọ xát1983

Xem tất cả 7 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.