Dodge 600

Dodge 600
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 19 phiên bản của Dodge 600 (1984–1989) tại Hoa Kỳ. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–1989
Thị trường
Hoa Kỳ
Động cơ
2,2 L đến 2,6 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
10,2 L/100 km (EPA)

Dodge 600 là xe gì?

Dodge 600 là mẫu xe cỡ trung trong danh mục sản phẩm của Dodge vào thập niên 1980, có kiểu dáng trang trọng hơn các mẫu K-car cỡ nhỏ của hãng. Xe có ba kiểu thân xe: sedan 4 cửa, coupe 2 cửa và mui trần. Các kiểu thân xe này giúp Dodge 600 phù hợp cả với nhu cầu đi lại hằng ngày của gia đình lẫn những chuyến đi thư thái với mui xe mở.

Các thế hệ và động cơ

Mẫu 600 được bán từ năm 1984 đến năm 1988. Thiết kế của xe thuộc gia đình K-car của Chrysler, một dòng xe dẫn động cầu trước giúp công ty mở rộng dải sản phẩm trong những năm 1980. Phiên bản sedan sử dụng nền tảng khung gầm E platform, trong khi các bản coupe và mui trần được phát triển dựa trên nền tảng K platform. Động cơ xăng có dung tích từ 2,2 L đến 2,6 L, bao gồm cả phiên bản động cơ tăng áp 2,2 L trên một số biến thể.

Mức độ tiết kiệm nhiên liệu của Dodge 600 ra sao?

Theo số liệu của Cơ quan Bảo vệ Môi trường Hoa Kỳ (EPA), Dodge 600 được ghi nhận từ năm 1984 đến năm 1989. Mức tiêu thụ hỗn hợp thấp nhất là 9,4 L/100 km và mức định mức hỗn hợp tốt nhất là 25 MPG. Đây là các số liệu EPA dành cho thị trường Mỹ.

Xe được bán ở đâu?

Số liệu về mức tiêu thụ nhiên liệu của Dodge 600 được liệt kê cho thị trường Hoa Kỳ. Mẫu xe này mang các kiểu thân xe sedan, coupe và mui trần vào dải sản phẩm cỡ trung của Dodge.

Câu hỏi và trả lời

Dodge 600 có những kiểu thân xe nào?

Xe được cung cấp với các kiểu thân xe sedan 4 cửa, coupe 2 cửa và mui trần.

Có những tùy chọn động cơ nào?

Động cơ xăng có dung tích từ 2,2 L đến 2,6 L, bao gồm cả phiên bản động cơ tăng áp 2,2 L.

Mức tiêu thụ nhiên liệu theo chuẩn EPA tốt nhất của xe là bao nhiêu?

Mức định mức hỗn hợp EPA tốt nhất là 25 MPG, và mức tiêu thụ hỗn hợp thấp nhất là 9,4 L/100 km.

600 600 (1984–1988)

Dodge 600 600
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: E, K · Được bán tại: Hoa Kỳ · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.704 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Hoa Kỳ 18 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1988–1989(FFS) · (FFS), CLKUP2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1988–1989(FFS) · (FFS), CLKUP2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1985–1988(FFS,TRBO)2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
1985–1987(FFS)2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
1986–1987(FFS)2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1986(FFS,TRBO)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1985(FFS) CA model2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1985(FFS,TRBO) CA model2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1985(FFS) · (FFS) CA model2,6 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1984(FFS) · (FFS) CA model2,2 LXăngTự động 3 cấp–21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1984(FFS)2,2 LXăngTự động 3 cấp–22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
1984(FFS,TRBO) · (FFS,TRBO) CA model2,2 LXăngTự động 3 cấp–19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1984(FFS)2,2 LXăngSố sàn 5 cấp–22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA230–251 g/km
1984(FFS,TRBO) · (FFS,TRBO) CA model2,2 LXăngSố sàn 5 cấp–20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1984(FFS) CA model2,2 LXăngTự động 3 cấp–21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1984(FFS) CA model2,2 LXăngSố sàn 5 cấp–22–25 MPG (9,4–10,7 L/100 km) EPA221–251 g/km
1984(FFS)2,6 LXăngTự động 3 cấp–20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1984CA model2,6 LXăngTự động 3 cấp–19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1989(FFS,TRBO)2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Các đợt triệu hồi Dodge 600

11 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Dodge 600 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Dầm ngang hệ thống treo trước có thể bị ăn mòn và hư hỏng1983
  • Khung ghế lái có thể bị hỏng1985
  • Các mối nối ống nhiên liệu có thể rò rỉ khi thời tiết lạnh1985–1987
  • Đệm ghế không đúng chuẩn có thể làm hỏng khung ghế điện1985–1986
  • Điện trở bảng điều khiển có thể quá nhiệt và bốc cháy1986

Xem tất cả 11 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.