Volvo XC60 II

Volvo XC60 II (từ 2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 206 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: SPA
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.690–4.710 mm RDW | 4.690 mm TC | 4.644 mm |
| Chiều rộng | 1.900 mm RDW | 1.900 mm TC | 1.891 mm |
| Chiều cao | 1.640 mm RDW | 1.660 mm TC | 1.715 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.870 mm RDW | 2.870 mm TC | 2.774 mm |
| Vệt bánh trước | 1.649–1.677 mm ASTRA | 1.660–1.670 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.653–1.681 mm ASTRA | 1.660–1.670 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.671–2.069 kg RDW | 1.866–2.155 kg TC | 1.791–2.394 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.771–2.169 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.370–2.660 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.100–2.400 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 850 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.917 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 50–71 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180–230 km/h RDW | – | 180–230 km/h |
| Mô-men xoắn | 340–480 Nm ASTRA | – | 240–500 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 65–107 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 3,0–5,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/60R18, 235/55R19, 255/45R20, 255/40R21, 265/35R22, 235/65R17
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2020–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,9% (93,6–94,2) | 92,2% | 27.795 |
| 4–5 năm | 92,9% (92,7–93,2) | 91,0% | 49.710 |
| 6–8 năm | 91,8% (91,2–92,3) | 86,4% | 10.331 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 25,1% | 23,6% |
| Phanh | 15,7% | 14,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,7% | 6,1% |
| Hệ thống treo | 1,7% | 4,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,3% | 5,0% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
349 khiếu nại cho các đời xe từ 2018–2026. 27 vụ tai nạn · 25 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 123
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 78
- Phanh 48
- Hệ thống nhiên liệu 24
- Động cơ 22
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 206 phiên bản của Volvo XC60 II
Hiển thị tất cả 206 phiên bản
Liên minh Châu Âu 79 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Plug-in hybrid | 1,0–2,5 L/100 km WLTP16,0–19,4 kWh/100 km WLTP | 24–56 g/km | 51–80 km | 168.430 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | 7,3–8,1 L/100 km WLTP | 176–183 g/km | – | 38.179 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Plug-in hybrid | 1,1–1,3 L/100 km WLTP18,7–20,3 kWh/100 km WLTP | 25–31 g/km | 74–78 km | 35.893 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | 7,5–7,9 L/100 km WLTP | 177–195 g/km | – | 3.018 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | 6,2–6,8 L/100 km WLTP | 166–169 g/km | – | 120.863 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | 7,8–8,7 L/100 km WLTP | 193–196 g/km | – | 1.007 |
| 2025 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Plug-in hybrid | 7,8 L/100 km WLTP | 178 g/km | – | 211 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Hybrid | 6,4–6,6 L/100 km WLTP | 170–172 g/km | – | 8.717 |
| 2022–2023 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | 6,5–6,6 L/100 km WLTP | 173 g/km | – | 40 |
| 2022 | 2,0 L | 183 kW (249 PS) | Xăng | – | – | – | 657 |
| 2022 | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Hybrid | 6,2 L/100 km WLTP | 157 g/km | – | 328 |
| 2022 | 2,0 L | 183 kW (249 PS) | Hybrid | 8,3 L/100 km WLTP | 188 g/km | – | 246 |
| 2022 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | 6,0 L/100 km WLTP | 158 g/km | – | 203 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Dầu diesel | 6,0–6,8 L/100 km WLTP | 171–177 g/km | – | 891 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Plug-in hybrid | 2,5–3,0 L/100 km WLTP16,0–16,2 kWh/100 km WLTP | 57–63 g/km | 50 km | 10.307 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Dầu diesel | 6,1–6,8 L/100 km WLTP | 163–176 g/km | – | 1.864 |
| 2022 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 167 g/km | – | 51 |
| 2022 | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Xăng | 5,5 L/100 km WLTP16,3 kWh/100 km WLTP | 145 g/km | – | 29 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Plug-in hybrid | 2,9–3,1 L/100 km WLTP16,9–17,1 kWh/100 km WLTP | 69–72 g/km | 46–47 km | 1.497 |
| 2021 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 4,9 L/100 km WLTP | 157 g/km | – | 354 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 5,3 L/100 km WLTP | 159 g/km | – | 340 |
| 2021 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Xăng | 7,0 L/100 km WLTP | 167 g/km | – | 322 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,1 L/100 km WLTP | 154 g/km | – | 168 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 7,5 L/100 km WLTP | 189 g/km | – | 128 |
| 2021 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 7,2 L/100 km WLTP | 195 g/km | – | 90 |
| 2021 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | 7,8 L/100 km WLTP | 186 g/km | – | 44 |
| 2021 | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Xăng | 16,4 kWh/100 km WLTP | 67 g/km | – | 34 |
| 2021 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Plug-in hybrid | – | 169 g/km | – | 28 |
| 2021 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Xăng | 2,8 L/100 km WLTP16,3 kWh/100 km WLTP | 106 g/km | – | 28 |
| 2021 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Plug-in hybrid | – | 179 g/km | – | 14 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 144 g/km | – | 42.505 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Plug-in hybrid | 16,1–16,3 kWh/100 km NEDC | 44–49 g/km | 50 km | 53.237 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 130–144 g/km | – | 235.784 |
| 2020 | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Plug-in hybrid | 16,2 kWh/100 km NEDC | 42 g/km | 51 km | 12.285 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 156–164 g/km | – | 9.765 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Hybrid | – | 145–146 g/km | – | 9.189 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 165–167 g/km | – | 13.522 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 129 g/km | – | 3.638 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 121–131 g/km | – | 42.674 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Dầu diesel | – | 143 g/km | – | 12.662 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Plug-in hybrid | 17,7 kWh/100 km NEDC | 51–53 g/km | 43 km | 2.282 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | – | 165–170 g/km | – | 51.372 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 28 kW (38 PS) | Plug-in hybrid | 16,3–16,5 kWh/100 km NEDC | 45–50 g/km | 51 km | 1.339 |
| 2020 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | – | 166 g/km | – | 452 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Dầu diesel | – | 145–154 g/km | – | 26.800 |
| 2020 | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Xăng | 17,3 kWh/100 km NEDC | 166 g/km | – | 301 |
| 2020 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Xăng | – | 60 g/km | – | 296 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 177–179 g/km | – | 2.989 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 166–167 g/km | – | 233 |
| 2020 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Xăng | – | 155 g/km | – | 170 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 130–147 g/km | – | 738 |
| 2020 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | – | 163 g/km | – | 42 |
| 2020 | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Hybrid | – | 49 g/km | – | 16 |
| 2020 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Xăng | – | 51 g/km | – | 15 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | – | 177–179 g/km | – | 130 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Xăng | – | 171–172 g/km | – | 388 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | – | 153–154 g/km | – | 238 |
| 2019 | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Plug-in hybrid | 17,8 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | – | 28 |
| 2017–2019 | 2,0 L | 187 kW (254 PS) | Xăng | – | 166 g/km | – | 7.698 |
| 2017–2019 | 2,4 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 148–149 g/km | – | 698 |
| 2018 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Hybrid | 17,7 kWh/100 km NEDC | 56 g/km | – | 10.848 |
| 2017–2018 | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Hybrid | 17,8–18,0 kWh/100 km NEDC | 49–59 g/km | – | 11.042 |
| 2018 | 2,0 L | 28 kW (38 PS) | Hybrid | 17,9 kWh/100 km NEDC | 51 g/km | – | 1.696 |
| 2017–2018 | 2,4 L | 162 kW (220 PS) | Dầu diesel | – | 148–149 g/km | – | 19.016 |
| 2018 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Nhiên liệu khác | – | 138 g/km | – | 106 |
| 2018 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Xăng | – | 146 g/km | – | 98 |
| 2017–2018 | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | – | 173 g/km | – | 922 |
| 2017–2018 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 162–171 g/km | – | 3.676 |
| 2017–2018 | 2,0 L | 246 kW (334 PS) | Hybrid | 17,8 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | – | 34 |
| 2017–2018 | 2,4 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 146–153 g/km | – | 196 |
| 2018 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 124 g/km | – | 14 |
| 2018 | 2,0 L | 300 kW (408 PS) | Hybrid | – | 49 g/km | – | 10 |
| 2017 | 2,4 L | 140 kW (190 PS) | Nhiên liệu khác | – | 148 g/km | – | 41.402 |
| 2017 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 179 g/km | – | 352 |
| 2017 | 2,4 L | 169 kW (230 PS) | Dầu diesel | – | 149 g/km | – | 334 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 147 g/km | – | 268 |
| 2017 | 2,0 L | 28 kW (38 PS) | Hybrid | – | 49 g/km | – | 176 |
| 2017 | 2,0 L | 276 kW (375 PS) | Xăng | – | 169 g/km | – | 78 |
| 2017 | 2,0 L | 260 kW (354 PS) | Dầu diesel | – | 151 g/km | – | 76 |
Vương quốc Anh 119 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026B4 Plus AWD | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km WLTP | 188 g/km | – |
| 2026B4 Plus | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | 167 g/km | – |
| 2026B5 Core AWD | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,9 L/100 km WLTP | 202 g/km | – |
| 2026B5 Plus AWD | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,7 L/100 km WLTP | 176 g/km | – |
| 2026B5 Core | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,7–8,0 L/100 km WLTP | 175–181 g/km | – |
| 2026B5 Plus · B5 Plus Black Edition · B5 Plus Pro Black Edition | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,0 L/100 km WLTP | 182 g/km | – |
| 2026B5 Ultimate | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,1 L/100 km WLTP | 185 g/km | – |
| 2026B5 Plus - Dark Theme · B5 Plus Pro - Dark Theme | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,8 L/100 km WLTP | 176 g/km | – |
| 2026B5 Ultra - Dark theme · B5 Ultra - Bright Theme | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,9 L/100 km WLTP | 179 g/km | – |
| 2026B5 Ultra Black Edition | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,1 L/100 km WLTP | 184 g/km | – |
| 2026Plug-in Hybrid T6 Core - Bright Theme | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 18,1 kWh/100 km WLTP | – | 80 km |
| 2026Plug-in Hybrid T6 Plus - Dark Theme · Plug-in Hybrid T6 Plus Pro - Dark Theme | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 18,4 kWh/100 km WLTP | – | 78 km |
| 2026Plug-in Hybrid T6 Plus Black Edition · Plug-in Hybrid T6 Plus Pro Black Edition | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 18,8 kWh/100 km WLTP | – | 76 km |
| 2026B6 Ultimate AWD | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,3 L/100 km WLTP | 190 g/km | – |
| 2026Plug-in Hybrid T8 Ultra - Dark Theme · Plug-in Hybrid T8 Ultra - Bright Theme | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 18,5 kWh/100 km WLTP | – | 78 km |
| 2026Plug-in Hybrid T8 Ultra Black Edition | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 18,9 kWh/100 km WLTP | – | 75 km |
| 2026Plug-in Hybrid T8 AWD Ultra - Dark Theme · Plug-in Hybrid T8 AWD Ultra - Bright Theme | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 18,5 kWh/100 km WLTP | – | 80 km |
| 2026Recharge Plug-in Hybrid T6 Core AWD | 2,0 L | 257 kW (349 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 21,2 kWh/100 km WLTP | 64 g/km | 78 km |
| 2026Recharge Plug-in Hybrid T6 Plus AWD | 2,0 L | 257 kW (349 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 21,2 kWh/100 km WLTP | 55 g/km | 78 km |
| 2026Recharge Plug-in Hybrid T6 AWD Plus | 2,0 L | 257 kW (349 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 19,3 kWh/100 km WLTP | – | 77 km |
| 2026Recharge Plug-in Hybrid T8 Plus AWD | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 23,9 kWh/100 km WLTP | 64 g/km | 78 km |
| 2026Recharge Plug-in Hybrid T8 Ultimate AWD | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 23,9 kWh/100 km WLTP | 56 g/km | 78 km |
| 2026Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Ultimate - Dark Theme · Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Ultimate - Bright Theme | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 19,4 kWh/100 km WLTP | – | 77 km |
| 2025B4 Plus AWD | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 7,2 L/100 km WLTP | 188 g/km | – |
| 2023–2025B4 Plus | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 6,4 L/100 km WLTP | 167 g/km | – |
| 2025B5 Plus AWD | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 7,7 L/100 km WLTP | 176 g/km | – |
| 2025B5 Core AWD | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 8,9 L/100 km WLTP | 202 g/km | – |
| 2023–2025B5 Core | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 7,7–8,0 L/100 km WLTP | 175–181 g/km | – |
| 2025B5 Plus · B5 Plus Black Edition · B5 Plus Pro Black Edition | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 8,0 L/100 km WLTP | 182 g/km | – |
| 2023–2025B5 Ultimate | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 8,1 L/100 km WLTP | 185 g/km | – |
| 2025B5 Plus - Dark Theme · B5 Plus Pro - Dark Theme | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 7,8 L/100 km WLTP | 176 g/km | – |
| 2025B5 Ultra - Dark theme · B5 Ultra - Bright Theme | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 7,9 L/100 km WLTP | 179 g/km | – |
| 2025B5 Ultra Black Edition | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 8,1 L/100 km WLTP | 184 g/km | – |
| 2025Plug-in Hybrid T6 Core - Bright Theme | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Plug-in hybrid | – | 18,1 kWh/100 km WLTP | – | 80 km |
| 2025Plug-in Hybrid T6 Plus - Dark Theme · Plug-in Hybrid T6 Plus Pro - Dark Theme | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Plug-in hybrid | – | 18,4 kWh/100 km WLTP | – | 78 km |
| 2025Plug-in Hybrid T6 Plus Black Edition · Plug-in Hybrid T6 Plus Pro Black Edition | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Plug-in hybrid | – | 18,8 kWh/100 km WLTP | – | 76 km |
| 2025B6 Ultimate AWD | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | – | 8,3 L/100 km WLTP | 190 g/km | – |
| 2025Plug-in Hybrid T8 Ultra - Dark Theme · Plug-in Hybrid T8 Ultra - Bright Theme | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Plug-in hybrid | – | 18,5 kWh/100 km WLTP | – | 78 km |
| 2025Plug-in Hybrid T8 Ultra Black Edition | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Plug-in hybrid | – | 18,9 kWh/100 km WLTP | – | 75 km |
| 2025Plug-in Hybrid T8 AWD Ultra - Dark Theme · Plug-in Hybrid T8 AWD Ultra - Bright Theme | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Plug-in hybrid | – | 18,5 kWh/100 km WLTP | – | 80 km |
| 2022–2025Recharge Plug-in Hybrid T6 Core AWD | 2,0 L | 257 kW (349 PS) | Plug-in hybrid | – | 21,2 kWh/100 km WLTP | 64 g/km | 78 km |
| 2022–2025Recharge Plug-in Hybrid T6 Plus AWD | 2,0 L | 257 kW (349 PS) | Plug-in hybrid | – | 21,2 kWh/100 km WLTP | 55 g/km | 78 km |
| 2023–2025Recharge Plug-in Hybrid T6 AWD Plus | 2,0 L | 257 kW (349 PS) | Plug-in hybrid | – | 19,3 kWh/100 km WLTP | – | 77 km |
| 2022–2025Recharge Plug-in Hybrid T8 Plus AWD | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | – | 23,9 kWh/100 km WLTP | 64 g/km | 78 km |
| 2022–2025Recharge Plug-in Hybrid T8 Ultimate AWD | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | – | 23,9 kWh/100 km WLTP | 56 g/km | 78 km |
| 2023–2025Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Ultimate - Dark Theme · Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Ultimate - Bright Theme | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | – | 19,4 kWh/100 km WLTP | – | 77 km |
| 2024B4 Plus | 2,0 L | 197 kW (268 PS) | Hybrid | – | 6,4 L/100 km WLTP | 167 g/km | – |
| 2024B4 Plus AWD | 2,0 L | 197 kW (268 PS) | Hybrid | – | 7,2 L/100 km WLTP | 188 g/km | – |
| 2024B5 Plus AWD | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 7,7 L/100 km WLTP | 176 g/km | – |
| 2024B5 Core | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 7,7–8,0 L/100 km WLTP | 175–181 g/km | – |
| 2024B5 Plus · B5 Plus Black Edition | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 8,0 L/100 km WLTP | 182 g/km | – |
| 2024B5 Ultimate | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 8,1 L/100 km WLTP | 185 g/km | – |
| 2024B5 Core AWD | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 8,9 L/100 km WLTP | 202 g/km | – |
| 2024B5 Plus - Dark Theme | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 7,8 L/100 km WLTP | 176 g/km | – |
| 2024B5 Ultra - Dark theme · B5 Ultra - Bright Theme | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 7,9 L/100 km WLTP | 179 g/km | – |
| 2024B5 Ultra Black Edition | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 8,1 L/100 km WLTP | 184 g/km | – |
| 2024Plug-in Hybrid T6 Plus Black Edition | 2,0 L | 253 kW (344 PS) | Plug-in hybrid | – | 18,8 kWh/100 km WLTP | – | 76 km |
| 2024Plug-in Hybrid T6 Core - Bright Theme | 2,0 L | 253 kW (344 PS) | Plug-in hybrid | – | 18,1 kWh/100 km WLTP | – | 80 km |
| 2024Plug-in Hybrid T6 Plus - Dark Theme | 2,0 L | 253 kW (344 PS) | Plug-in hybrid | – | 18,4 kWh/100 km WLTP | – | 78 km |
| 2024B6 Ultimate AWD | 2,0 L | 300 kW (408 PS) | Hybrid | – | 8,3 L/100 km WLTP | 190 g/km | – |
| 2024Plug-in Hybrid T8 Ultra Black Edition | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Plug-in hybrid | – | 18,9 kWh/100 km WLTP | – | 75 km |
| 2024Plug-in Hybrid T8 Ultra - Dark Theme · Plug-in Hybrid T8 Ultra - Bright Theme | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Plug-in hybrid | – | 18,5 kWh/100 km WLTP | – | 78 km |
| 2024Recharge Plug-in Hybrid T6 Plus AWD | 2,0 L | 350 kW (476 PS) | Plug-in hybrid | – | 21,2 kWh/100 km WLTP | 55 g/km | 78 km |
| 2024Recharge Plug-in Hybrid T6 Core AWD | 2,0 L | 350 kW (476 PS) | Plug-in hybrid | – | 21,2 kWh/100 km WLTP | 64 g/km | 78 km |
| 2024Recharge Plug-in Hybrid T6 AWD Plus | 2,0 L | 350 kW (476 PS) | Plug-in hybrid | – | 19,3 kWh/100 km WLTP | – | 77 km |
| 2024Recharge Plug-in Hybrid T8 Ultimate AWD | 2,0 L | 455 kW (619 PS) | Plug-in hybrid | – | 23,9 kWh/100 km WLTP | 56 g/km | 78 km |
| 2024Recharge Plug-in Hybrid T8 Plus AWD | 2,0 L | 455 kW (619 PS) | Plug-in hybrid | – | 23,9 kWh/100 km WLTP | 64 g/km | 78 km |
| 2024Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Ultimate - Dark Theme · Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Ultimate - Bright Theme | 2,0 L | 455 kW (619 PS) | Plug-in hybrid | – | 19,4 kWh/100 km WLTP | – | 77 km |
| 2021–2023B4 AWD Inscription · B4 AWD Inscription Pro · B4 AWD Momentum và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 6,3–7,2 L/100 km WLTP | 166–188 g/km | – |
| 2020–2023B5 AWD Inscription 19" Alloy · B5 AWD Inscription 20" Alloy · B5 AWD Inscription Pro 20" Alloy và 13 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 7,7–8,9 L/100 km WLTP | 176–202 g/km | – |
| 2023B5 Plus | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 8,0 L/100 km WLTP | 182 g/km | – |
| 2021–2023B6 AWD R-Design · B6 AWD R-Design Pro · B6 Ultimate AWD | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | – | 8,3 L/100 km WLTP | 190 g/km | – |
| 2020–2021D4 Momentum 18" Alloy · D4 Momentum 19" Alloy · D4 Inscription 19" Alloy và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 176 g/km | – |
| 2020–2021D4 Inscription 19" Alloy · D4 Inscription 20" Alloy · D4 Momentum 18" Alloy và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 157 g/km | – |
| 2020–2021B4 AWD Inscription 19" Alloy · B4 AWD Inscription 20" Alloy · B4 AWD Inscription Pro 20" Alloy và 7 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 6,1–7,2 L/100 km WLTP | 161–187 g/km | – |
| 2020–2021B5 AWD Inscription 19" Alloy · B5 AWD Inscription 20" Alloy · B5 AWD Inscription Pro 20" Alloy và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Hybrid | – | 6,2–7,2 L/100 km WLTP | 161–187 g/km | – |
| 2020–2021B5 Inscription 19" Alloy · B5 Inscription 20" Alloy · B5 Inscription Pro 20" Alloy và 12 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,4–8,4 L/100 km WLTP | 168–191 g/km | – |
| 2020–2021B6 AWD R-Design 19" Alloy · B6 AWD R-Design 21" Alloy · B6 AWD R-Design Pro 21" Alloy và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | – | 8,5–9,6 L/100 km WLTP | 192–218 g/km | – |
| 2021B6 AWD R-Design · B6 AWD R-Design Pro | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | – | 9,4 L/100 km WLTP | 213 g/km | – |
| 2021Recharge T8 Plug-in Hybrid Inscription Pro | 2,0 L | 287 kW (390 PS) | Plug-in hybrid | – | 23,1 kWh/100 km WLTP | 56–64 g/km | 50 km |
| 2021Recharge T8 Plug-in Hybrid R-Design Pro | 2,0 L | 287 kW (390 PS) | Plug-in hybrid | – | 23,9 kWh/100 km WLTP | 56–64 g/km | 48 km |
| 2021Recharge T6 Plug-in Hybrid AWD Inscription · Recharge T6 Plug-in Hybrid AWD Inscription Expression · Recharge T6 Plug-in Hybrid AWD R-Design | 2,0 L | 298 kW (405 PS) | Plug-in hybrid | – | 26,5 kWh/100 km WLTP | 55–64 g/km | 44 km |
| 2021Recharge T8 Plug-in Hybrid Polestar Engineered | 2,0 L | 298 kW (405 PS) | Plug-in hybrid | – | 26,5 kWh/100 km WLTP | 73 g/km | 44 km |
| 2020B4 AWD R-Design 19" Alloy · B4 AWD R-Design 21" Alloy | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,1–7,2 L/100 km WLTP | 159–187 g/km | – |
| 2020D4 Momentum 18" Alloy · D4 Momentum 19" Alloy | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 155 g/km | – |
| 2020B5 AWD Inscription 19" Alloy · B5 AWD R-Design Pro 21" Alloy · B5 AWD R-Design Pro 22" Alloy | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,1–7,2 L/100 km WLTP | 159–187 g/km | – |
| 2020T8 Twin Engine AWD Inscription 19" Alloy · T8 Twin Engine AWD R-Design 19" Alloy | 2,0 L | 287 kW (390 PS) | Plug-in hybrid | – | 7,2–8,5 L/100 km WLTP16,0 kWh/100 km WLTP | 53–69 g/km | 54 km |
| 2020T8 Twin Engine AWD Inscription 20" Alloy · T8 Twin Engine AWD Inscription Pro 20" Alloy | 2,0 L | 287 kW (390 PS) | Plug-in hybrid | – | 7,2–8,5 L/100 km WLTP16,4 kWh/100 km WLTP | 53–69 g/km | 51 km |
| 2020T8 Twin Engine AWD Inscription Pro 22" Alloy · T8 Twin Engine AWD R-Design 21" Alloy · T8 Twin Engine AWD R-Design Pro 21" Alloy và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 287 kW (390 PS) | Plug-in hybrid | – | 7,2–8,5 L/100 km WLTP17,0 kWh/100 km WLTP | 53–69 g/km | 47 km |
| 2019D4 AWD Inscription 19" Alloy · D4 AWD Inscription 20" Alloy · D4 AWD Inscription Pro 20" Alloy và 9 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,3–7,2 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019D4 AWD Inscription 19" Alloy · D4 AWD Inscription 20" Alloy · D4 AWD Inscription Pro 20" Alloy và 9 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,8–7,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019B4 AWD Inscription 19" Alloy · B4 AWD Inscription 20" Alloy · B4 AWD Inscription Pro 20" Alloy và 9 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1–7,2 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019D4 Inscription 19" Alloy · D4 Inscription 20" Alloy · D4 Inscription Pro 20" Alloy và 9 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9–6,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019D5 POWERPULSE AWD Inscription 19" Alloy · D5 POWERPULSE AWD Inscription 20" Alloy · D5 POWERPULSE AWD Inscription Pro 20" Alloy và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,0–8,0 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019B5 AWD Inscription 19" Alloy · B5 AWD Inscription Pro 20" Alloy · B5 AWD Inscription Pro 22" Alloy và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1–7,2 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019T5 AWD Inscription 19" Alloy · T5 AWD Inscription 20" Alloy · T5 AWD Inscription Pro 20" Alloy và 9 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,7–9,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019T5 Inscription 19" Alloy · T5 Inscription 20" Alloy · T5 Inscription Pro 20" Alloy và 9 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,3–9,4 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019T6 AWD R-Design 19" Alloy · T6 AWD R-Design 21" Alloy · T6 AWD R-Design Pro 21" Alloy và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,9–10,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019T8 Twin Engine AWD Inscription 19" Alloy · T8 Twin Engine AWD Inscription 20" Alloy · T8 Twin Engine AWD Inscription Pro 20" Alloy và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 287 kW (390 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,2 L/100 km WLTP | – | 37 km |
| 2019T8 Twin Engine AWD Inscription 19" Alloy · T8 Twin Engine AWD Inscription 20" Alloy · T8 Twin Engine AWD Inscription Pro 20" Alloy và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 287 kW (390 PS) | Hybrid | – | 7,2–8,5 L/100 km WLTP | – | 44–54 km |
| 2017–2018D4 AWD | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km | – |
| 2017–2018D4 AWD Momentum | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km | – |
| 2017–2018D5 Powerpulse AWD | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km | – |
| 2017–2018T8 Twin Engine | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,1 L/100 km NEDC25,9 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | 45 km |
| 2017–2018T5 AWD | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,3–7,4 L/100 km NEDC | 167–169 g/km | – |
| 2017–2018T5 AWD Momentum | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 164 g/km | – |
| 2018D4 AWD Momentum · D4 AWD Momentum 18'' Alloys · D4 AWD Momentum Pro 18'' Alloys | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km | – |
| 2018D5 Powerpulse AWD · D5 Powerpulse AWD Inscription 19'' Alloys · D5 Powerpulse AWD Inscription 20'' Alloys và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km | – |
| 2018D5 Powerpulse AWD R Design Pro · D5 Powerpulse AWD Inscription Pro 22'' Alloys · D5 Powerpulse AWD R-Design 21'' Alloys và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km | – |
| 2018D4 AWD · D4 AWD Inscription 19'' Alloys · D4 AWD Inscription 20'' Alloys và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km | – |
| 2018D4 AWD · D4 AWD Inscription 19'' Alloys · D4 AWD Inscription 20'' Alloys và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 148 g/km | – |
| 2018D4 AWD R Design Pro · D4 AWD Inscription Pro 22'' Alloys · D4 AWD R-Design 21'' Alloys và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km | – |
| 2018D4 AWD Momentum · D4 AWD Momentum 18'' Alloys · D4 AWD Momentum Pro 18'' Alloys | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2018D4 AWD R Design Pro · D4 AWD Inscription Pro 22'' Alloys · D4 AWD R-Design 21'' Alloys và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km | – |
| 2018T5 AWD Inscription 19'' Alloys · T5 AWD Inscription 20'' Alloys · T5 AWD Inscription Pro 20'' Alloys và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 173 g/km | – |
| 2018T5 AWD Inscription Pro 22'' Alloys · T5 AWD R-Design 21'' Alloys · T5 AWD R-Design Pro 21'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 178 g/km | – |
| 2018T5 AWD Momentum 18'' Alloys · T5 AWD Momentum Pro 18'' Alloys | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km | – |
| 2018T8 Twin Engine AWD Inscription 19'' Alloys · T8 Twin Engine AWD Inscription 20'' Alloys · T8 Twin Engine AWD Inscription Pro 20'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,3 L/100 km NEDC27,6 kWh/100 km NEDC | 52 g/km | 42 km |
| 2018T8 Twin Engine AWD Inscription Pro 22'' Alloys · T8 Twin Engine AWD R-Design 21'' Alloys · T8 Twin Engine AWD R-Design Pro 21'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,4 L/100 km NEDC30,4 kWh/100 km NEDC | 55 g/km | 42 km |
Pháp 1 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026XC60 B4 Diesel FWD BVA8 (190ch) | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 156 g/km |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2027SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23–26 MPG (9,0–10,2 L/100 km) EPA | 213–233 g/km |
| 2018–2026SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–28 MPG (8,4–9,4 L/100 km) EPA | 76–130 g/km |
| 2023SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 213 g/km |
| 2017–2022SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA | 224–245 g/km |
| 2017–2022SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA | 214–226 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2026Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 8,5–9,4 L/100 km 5 chu kỳ | 72–133 g/km | 27–58 km |
| 2017–2026Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,0–10,4 L/100 km 5 chu kỳ | 212–244 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





