Volvo XC60 I

Volvo XC60 I
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Volvo XC60 I (2009–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 128 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: P3

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.630–4.640 mm RDW4.630–4.640 mm TC4.644 mm
Chiều rộng1.890 mm RDW1.890 mm TC1.891 mm
Chiều cao1.710 mm RDW1.710 mm TC1.715 mm
Chiều dài cơ sở2.770 mm RDW2.770 mm TC2.774 mm
Vệt bánh trước1.632 mm ASTRA1.630 mm TC–
Vệt bánh sau1.586 mm ASTRA1.570–1.590 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.791–1.935 kg TC1.809–2.223 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.704–1.816 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.270–2.505 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600–2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4–5 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–963 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.803 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––50–71 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa190–210 km/h RDW–180–230 km/h
Mô-men xoắn320–440 Nm ASTRA–240–500 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R19, 235/60R18, 255/45R20, 235/65R17

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2017: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm91,6% (91,1–92,1)91,0%13.987
6–8 năm86,9% (86,7–87,1)86,4%100.995
9–12 năm81,3% (81,0–81,6)77,9%68.522
Từ 13 năm trở lên77,8% (77,2–78,3)69,2%20.351

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe29,2%29,2%
Phanh22,2%24,3%
Hệ thống treo13,4%20,0%
Đèn và hệ thống điện11,6%13,2%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,4%7,7%
Hệ thống lái4,7%3,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

321 khiếu nại cho các đời xe từ 2010–2017. 16 vụ tai nạn · 7 vụ cháy · 15 trường hợp bị thương

  • Tầm nhìn và cần gạt nước 65
  • Hệ thống điện 53
  • Động cơ 46
  • Túi khí 22

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 128 phiên bản của Volvo XC60 I

Hiển thị tất cả 128 phiên bản

Liên minh Châu Âu 58 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20172,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–121–131 g/km140.744
20172,4 L140 kW (190 PS)Nhiên liệu khác–148 g/km41.402
2015–20172,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–120–121 g/km100.204
2015–20172,4 L162 kW (220 PS)Dầu diesel–144–148 g/km36.450
20172,0 L187 kW (254 PS)Xăng–166 g/km7.284
20172,0 L173 kW (235 PS)Dầu diesel–146 g/km6.440
20172,0 L235 kW (320 PS)Hybrid17,8 kWh/100 km NEDC59 g/km4.256
2013–20172,0 L180 kW (245 PS)Xăng–157–169 g/km11.208
20172,0 L184 kW (250 PS)Xăng–169 g/km1.246
20172,0 L235 kW (320 PS)Xăng–173 g/km832
2014–20172,0 L225 kW (306 PS)Xăng–168–179 g/km1.128
2012–20172,4 L169 kW (230 PS)Dầu diesel–149–172 g/km638
20172,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel–147 g/km268
20172,0 L28 kW (38 PS)Hybrid–49 g/km176
2011–20172,4 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–146–178 g/km78.873
20172,0 L228 kW (310 PS)Xăng–177 g/km148
20172,0 L276 kW (375 PS)Xăng–169 g/km78
20172,0 L260 kW (354 PS)Dầu diesel–151 g/km76
2015–20172,4 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–144–149 g/km87.460
20172,0 L147 kW (200 PS)Dầu diesel–138 g/km20
20172,0 L246 kW (334 PS)Hybrid17,8 kWh/100 km NEDC49 g/km12
2015–20162,4 L163 kW (222 PS)Dầu diesel–137–149 g/km1.690
2013–20162,0 L133 kW (181 PS)Dầu diesel–121–122 g/km61.144
2013–20162,4 L133 kW (181 PS)Dầu diesel–156–160 g/km50.418
2014–20162,5 L187 kW (254 PS)Xăng–199–208 g/km228
20162,0 L110 kW (150 PS)Xăng–117 g/km48
2012–20162,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–146–161 g/km34.907
2011–20162,4 L158 kW (215 PS)Dầu diesel–161–167 g/km53.095
20162,4 L164 kW (223 PS)Dầu diesel–137 g/km28
2014–20152,4 L159 kW (216 PS)Dầu diesel–154–159 g/km2.350
2011–20152,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–148–166 g/km69.451
2011–20153,0 L224 kW (305 PS)Xăng–247–252 g/km1.684
20153,0 L232 kW (315 PS)Xăng–249 g/km24
20142,4 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–169 g/km2.440
2010–2014––Dầu diesel–140–319 g/km1.406
20143,0 L226 kW (307 PS)Xăng–249 g/km92
2011–20142,0 L177 kW (241 PS)Xăng–198–201 g/km3.334
20142,4 L161 kW (219 PS)Dầu diesel–139 g/km74
20143,0 L229 kW (311 PS)Xăng–249 g/km32
2010–20143,2 L–Xăng–229–249 g/km196
20142,4 L158 kW (215 PS)Xăng–169 g/km12
20132,0 L–Nhiên liệu khác–153 g/km3.616
20132,4 L–Nhiên liệu khác–166 g/km728
2010–2013––Xăng–201–225 g/km984
2011–20133,2 L179 kW (243 PS)Xăng–224–229 g/km319
20132,0 L–Nhiên liệu khác–131 g/km20
20133,0 L–Nhiên liệu khác–247 g/km10
2011–20122,4 L151 kW (205 PS)Dầu diesel–181–183 g/km9.039
2011–20122,0 L149 kW (203 PS)Xăng–198 g/km1.358
2010–20112,0 L–Dầu diesel–153–155 g/km168
20112,4 L129 kW (175 PS)Dầu diesel–172 g/km54
20112,0 L–Xăng–159 g/km14
20112,5 L–Dầu diesel–153 g/km14
20102,4 L–Dầu diesel–185 g/km54.796
20102,0 L–Dầu diesel–166 g/km17.460
20102,0 L–Xăng–198 g/km1.156
20103,0 L–Xăng–264 g/km462
2010––Nhiên liệu khác–193 g/km132

Vương quốc Anh 39 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2017–2018D4 AWD2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,2 L/100 km NEDC136 g/km–
2017–2018D4 AWD Momentum2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,1 L/100 km NEDC133 g/km–
2017–2018D5 Powerpulse AWD2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km–
2017–2018T8 Twin Engine2,0 LPlug-in hybridTự động 8 cấp2,1 L/100 km NEDC25,9 kWh/100 km NEDC49 g/km45 km
2017–2018T5 AWD2,0 LXăngTự động 8 cấp7,3 L/100 km NEDC167 g/km–
2017–2018T5 AWD Momentum2,0 LXăngTự động 8 cấp7,2 L/100 km NEDC164 g/km–
2014–2017D42,0 LDầu dieselTự động 8 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km–
2014–2017D42,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC117 g/km–
2016–2017T52,0 LXăngTự động 8 cấp6,7 L/100 km NEDC157 g/km–
2015–2017D4 AWD · D5 AWD2,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,2–5,3 L/100 km NEDC137–139 g/km–
2015–2017D4 AWD · D5 AWD2,4 LDầu dieselTự động 6 cấp5,7–6,4 L/100 km NEDC149–169 g/km–
2015–2016D42,0 LDầu dieselTự động 6 cấp4,5 L/100 km NEDC117 g/km–
2015T6 AWD3,0 LXăngTự động 6 cấp10,7 L/100 km NEDC249 g/km–
2013–2014D4 AWD Manual · D5 AWD Manual · D4 AWD và 1 phiên bản cấu hình khác2,4 LDầu dieselSố sàn5,3 L/100 km NEDC139 g/km–
2013–2014D4 AWD · D5 AWD2,4 LDầu dieselTự động6,4 L/100 km NEDC169 g/km–
2013–2014T6 AWD Auto · T6 AWD3,0 LXăngTự động10,7 L/100 km NEDC249 g/km–
2013D3 FWD Auto2,0 LDầu dieselTự động6,8 L/100 km NEDC178 g/km–
2013D3 FWD DRIVe Manual2,0 LDầu dieselSố sàn5,7 L/100 km NEDC149 g/km–
2013D4 FWD Auto · D42,0 LDầu dieselTự động6,0 L/100 km NEDC159 g/km–
2013D4 Manual · D42,0 LDầu dieselSố sàn5,3 L/100 km NEDC139 g/km–
2013T5 FWD Auto2,0 LXăngTự động8,5 L/100 km NEDC198 g/km–
2013D3 AWD Auto · D5 AWD Auto · D4 AWD Auto2,4 LDầu dieselTự động6,8 L/100 km NEDC179 g/km–
2013D3 AWD Manual2,4 LDầu dieselSố sàn5,7 L/100 km NEDC149 g/km–
2013D5 AWD Manual2,4 LDầu dieselSố sàn5,6 L/100 km NEDC149 g/km–
2012D4 Auto · D3 FWD Auto2,0 LDầu dieselTự động 6 cấp6,8 L/100 km NEDC178 g/km–
2012D4 Manual2,0 LXăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km–
2012D3 FWD DRIVe Manual2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km–
2012T5 FWD Auto2,0 LXăngTự động 6 cấp8,5 L/100 km NEDC198 g/km–
2012D4 AWD Auto · D5 AWD Auto · D3 AWD Auto2,4 LDầu dieselTự động 6 cấp6,8 L/100 km NEDC179 g/km–
2012D4 AWD Manual · D3 AWD Manual2,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km–
2012D5 AWD Manual2,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km–
2012T6 AWD Auto3,0 LXăngTự động 6 cấp10,7 L/100 km NEDC249 g/km–
20102.4D DRIVe2,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km–
20102.4D FWD Geartronic2,4 LDầu dieselTự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC183 g/km–
2010D5 AWD2,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC183 g/km–
2010D5 AWD Geartronic2,4 LDầu dieselTự động 6 cấp7,5 L/100 km NEDC199 g/km–
2009–2010T6 AWD Geartronic3,0 LXăngTự động 6 cấp11,7–11,9 L/100 km NEDC274–284 g/km–
20092.4D AWD · D5 AWD2,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km NEDC199 g/km–
20092.4D AWD Geartronic · D5 AWD Geartronic2,4 LDầu dieselTự động 6 cấp8,3 L/100 km NEDC219 g/km–

Pháp 17 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2015XC60 D3 (136ch) Stop&Start BVM6–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3–5,7 L/100 km NEDC139–149 g/km
2014–2015XC60 D4 4cyl (181ch) Stop&Start BVM6–133 kW (181 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC117 g/km
2014–2015XC60 D4 4cyl (181ch) Stop&Start Geartronic 8–133 kW (181 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2014–2015XC60 D4 5cyl (181ch) AWD Geartronic 6–133 kW (181 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2015XC60 D4 5cyl (181ch) Stop&Start et ou 19" AWD BVM6–133 kW (181 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2012–2015XC60 D5 (215ch) AWD Geartronic 6–158 kW (215 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,4–6,8 L/100 km NEDC169–179 g/km
2012–2015XC60 D5 (215ch) Stop&Start AWD BVM6–158 kW (215 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3–5,7 L/100 km NEDC139–149 g/km
2014–2015XC60 T5 (245ch) Geartronic 8–180 kW (245 PS)XăngTự động 8 cấp6,7 L/100 km NEDC157 g/km
2012–2015XC60 T6 (304ch) AWD Geartronic 6–224 kW (305 PS)XăngTự động 6 cấp10,7 L/100 km NEDC249 g/km
2014–2015XC60 T6 (306ch) Geartronic 8–225 kW (306 PS)XăngTự động 8 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km
2014"XC60 D4 5cyl (181ch) Stop&Start et ou 19"" AWD BVM6"–133 kW (181 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2012–2013XC60 D3 (136ch) Geartronic 6–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,0–6,8 L/100 km NEDC159–178 g/km
2012–2013XC60 D4 (163ch) AWD Geartronic 6–120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,4–6,8 L/100 km NEDC169–179 g/km
2012–2013XC60 D4 (163ch) Stop&Start AWD BVM6–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3–5,7 L/100 km NEDC139–149 g/km
2012–2013XC60 D4 (163ch) Geartronic 6–120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,0–6,8 L/100 km NEDC159–178 g/km
2012–2013XC60 D4 (163ch) Stop&Start BVM6–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3–5,7 L/100 km NEDC139–149 g/km
2012–2013XC60 T5 (240ch) Powershift 6–177 kW (241 PS)XăngTự động 6 cấp8,5 L/100 km NEDC198 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2017SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu trước24–27 MPG (8,7–9,8 L/100 km) EPA209–226 g/km
2016–2017SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA239–249 g/km
2015–20162,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA254–261 g/km
2010–20163,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA270–307 g/km
2010–20153,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA267–307 g/km
2010–20143,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA258–263 g/km
20092MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2017Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 8 cấp8,8–10,6 L/100 km 5 chu kỳ202–247 g/km
2015–2016Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngTự động 6 cấp11,0–11,4 L/100 km 5 chu kỳ254–262 g/km
2013–2016Sport utility vehicle: Small3,0 LXăngTự động 6 cấp11,8–12,0 L/100 km 5 chu kỳ271–276 g/km
2014–2015Sport utility vehicle: Small3,2 LXăngTự động 6 cấp11,2–11,5 L/100 km 5 chu kỳ258–264 g/km
2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small3,2 LXăngTự động 6 cấp11,1–11,6 L/100 km 5 chu kỳ255–267 g/km
2010–2012Sport utility vehicle3,0 LXăngTự động 6 cấp12,0–12,8 L/100 km 5 chu kỳ276–294 g/km
2010–2011Sport utility vehicle3,2 LXăngTự động 6 cấp11,4–13,2 L/100 km 5 chu kỳ262–304 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.