Renault Trafic

Renault Trafic
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 112 phiên bản của Renault Trafic (2010–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2010–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,6 L đến 2,5 L
Công suất
66 kW (90 PS) đến 138 kW (188 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
5,7 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
6,5 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
396.818

Renault Trafic là xe gì?

Trafic là mẫu xe van thương mại cỡ trung của Renault, được thiết kế để chở hàng hóa, dụng cụ hoặc hành khách. Mẫu xe được bán dưới dạng van chở hàng và các phiên bản chở khách, nằm giữa xe giao hàng cỡ nhỏ và xe van cỡ lớn hơn trong danh mục xe thương mại của Renault. Đây là lựa chọn của thợ thủ công, doanh nghiệp và tổ chức cần một mẫu van linh hoạt.

Renault giới thiệu Trafic vào năm 1980. Vai trò xe thương mại của mẫu xe tiếp tục qua nhiều thế hệ.

Các thế hệ Trafic

Trafic II (X83) được sản xuất từ 2001 đến 2014. Trafic III (X82) được sản xuất từ năm 2014. Cả 2 thế hệ tiếp tục đảm nhiệm vai trò xe van cỡ trung của Trafic, phục vụ chở hàng và chở khách.

Động cơ và công suất

Số liệu tại Vương quốc Anh và Pháp chỉ liệt kê nhiên liệu diesel; số liệu đăng ký tại EU còn bao gồm xăng và các nhóm nhiên liệu khác. Dung tích động cơ trong số liệu EU từ 1.6 đến 2.5 lít, công suất từ 66 kW (90 PS) đến 138 kW (188 PS). Số liệu tại Vương quốc Anh giai đoạn 2016–2022 bao quát động cơ diesel 1.6–2.0 lít, công suất 81–125 kW (110–170 PS). Số liệu tại Pháp ghi nhận động cơ diesel 2.0 lít, công suất từ 66 kW (90 PS) đến 125 kW (170 PS).

Renault Trafic tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận là 6,5 L/100 km theo WLTP trong số liệu EU, 5,6 L/100 km theo NEDC tại Vương quốc Anh và 5,7 L/100 km theo NEDC tại Pháp. WLTP và NEDC là các quy trình thử nghiệm khác nhau tại châu Âu, vì vậy nên đối chiếu kết quả theo tiêu chuẩn riêng của từng thị trường. Hoa Kỳ sử dụng quy trình EPA, còn Canada áp dụng quy trình thử nghiệm 5 chu trình. Số liệu EU trải dài từ 2010–2025, số liệu tại Vương quốc Anh từ 2016–2022 và số liệu tại Pháp từ 2012–2026.

Câu hỏi và trả lời

Trafic III bắt đầu từ khi nào?

Thế hệ thứ 3, có mã X82, bắt đầu vào năm 2014.

Renault Trafic là xe chở khách hay xe van?

Đây là xe van thương mại cỡ trung, đồng thời có các phiên bản chở khách.

Mức tiêu thụ Trafic thấp nhất được ghi nhận là bao nhiêu?

Mức thấp nhất là 5,6 L/100 km trong số liệu VCA của Vương quốc Anh theo NEDC.

Trafic II (2001–2014)

Renault Trafic II
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: X83 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: adac.de, media.renault.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.780–5.180 mm · Khối lượng không tải 1.691–2.117 kg · Tốc độ tối đa 138–163 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 56,6% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 31 phiên bản

Trafic III (từ 2014)

Renault Trafic III
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: X82 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, manuals.plus

Tóm tắt: Chiều dài 5.000–5.480 mm · Khối lượng không tải 1.772–1.956 kg · Tốc độ tối đa 153–178 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 73,4% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 80 phiên bản

Liên minh Châu Âu 26 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20252,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel7,0–7,2 L/100 km WLTP184–191 g/km52.844
2021–20252,0 L81 kW (110 PS)Dầu diesel6,9–7,1 L/100 km WLTP180–190 g/km13.322
2021–20252,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel7,1–7,4 L/100 km WLTP188–197 g/km6.889
20222,0 L96 kW (131 PS)Dầu diesel–259 g/km20
20212,0 L107 kW (145 PS)Dầu diesel6,5 L/100 km WLTP192 g/km1.882
20212,0 L88 kW (120 PS)Dầu diesel6,7 L/100 km WLTP190 g/km1.310
2019–20202,0 L107 kW (145 PS)Dầu diesel–152–153 g/km20.763
2019–20202,0 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–152–153 g/km16.063
2019–20202,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel–163–165 g/km3.595
2018–20201,6 L89 kW (121 PS)Dầu diesel–165 g/km1.332
2015–20201,6 L70 kW (95 PS)Dầu diesel–155–163 g/km9.644
20191,6 L89 kW (121 PS)Dầu diesel15,2 kWh/100 km NEDC165 g/km16.764
2015–20191,6 L92 kW (125 PS)Dầu diesel–145–149 g/km91.783
2015–20191,6 L107 kW (145 PS)Dầu diesel–153–166 g/km21.119
2019––Dầu diesel–159 g/km228
20171,6 L138 kW (188 PS)Dầu diesel–145 g/km2.262
20171,6 L161 kW (219 PS)Dầu diesel–152 g/km1.052
20171,6 L105 kW (143 PS)Dầu diesel–155 g/km304
20171,6 L134 kW (182 PS)Dầu diesel–176 g/km24
2014–20172,0 L84 kW (114 PS)Dầu diesel–183–193 g/km14.911
2014–20161,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–173–174 g/km5.093
2014–20161,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–149–151 g/km12.076
2014–20161,6 L66 kW (90 PS)Dầu diesel–172–174 g/km1.599
2014–20161,6 L103 kW (140 PS)Dầu diesel–164–166 g/km2.068
2014–20152,0 L66 kW (90 PS)Dầu diesel–179–183 g/km3.366
20142,0 L84 kW (114 PS)Dầu diesel–190 g/km60

Vương quốc Anh 40 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–2022LL29 dCi 120 Business MY181,6 L89 kW (121 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,0–7,2 L/100 km WLTP185–188 g/km
2021–2022LL29 dCi 120 Sport Nav MY181,6 L89 kW (121 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km WLTP186–188 g/km
2021–2022SL27 dCi 120 Business MY181,6 L89 kW (121 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km WLTP183 g/km
2021–2022SL27 dCi 120 Business MY18 · SL27 dCi 120 Sport Nav MY181,6 L89 kW (121 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km WLTP187 g/km
2021–2022SL27 dCi 120 Sport Nav MY181,6 L89 kW (121 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km WLTP184 g/km
2021–2022LL30 Blue dCi 110 Business MY212,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,1–7,3 L/100 km WLTP187–191 g/km
2021–2022SL28 Blue dCi 110 Business MY21 · LL30 Blue dCi 110 Sport MY212,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km WLTP189 g/km
2022LL30 Blue dCi 110 Sport MY212,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km WLTP193 g/km
2022SL28 Blue dCi 110 Business MY212,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,1–7,2 L/100 km WLTP186–190 g/km
2022SL28 Blue dCi 110 Sport MY212,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2–7,3 L/100 km WLTP188–192 g/km
2021–2022LL30 ENERGY dCi 120 Business MY19 · SL28 ENERGY dCi 120 Sport MY192,0 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km WLTP189 g/km
2021–2022LL30 ENERGY dCi 120 Business MY19 · LL30 ENERGY dCi 120 Sport MY192,0 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km WLTP192 g/km
2021–2022LL30 ENERGY dCi 120 Sport MY192,0 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km WLTP193 g/km
2021–2022SL28 ENERGY dCi 120 Business MY192,0 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,1–7,2 L/100 km WLTP187–190 g/km
2021–2022SL28 ENERGY dCi 120 Sport MY192,0 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km WLTP191 g/km
2021–2022LL28 ENERGY dCi 145 SpaceClass MY192,0 L107 kW (145 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–7,6 L/100 km WLTP198–199 g/km
2021–2022LL30 ENERGY dCi 145 Auto EDC Business MY19 · SL28 ENERGY dCi 145 Auto EDC Business MY192,0 L107 kW (145 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,3 L/100 km WLTP193 g/km
2021–2022LL30 ENERGY dCi 145 Auto EDC Business MY192,0 L107 kW (145 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,4 L/100 km WLTP194 g/km
2021–2022LL30 ENERGY dCi 145 Business MY192,0 L107 kW (145 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km WLTP191 g/km
2021–2022LL30 ENERGY dCi 145 Business MY19 · SL28 ENERGY dCi 145 Sport MY192,0 L107 kW (145 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km WLTP191 g/km
2021–2022LL30 ENERGY dCi 145 Sport MY192,0 L107 kW (145 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km WLTP192 g/km
2021–2022SL28 ENERGY dCi 145 Auto EDC Business MY192,0 L107 kW (145 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,2 L/100 km WLTP190 g/km
2021–2022SL28 ENERGY dCi 145 Business MY192,0 L107 kW (145 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km WLTP189 g/km
2021–2022SL28 ENERGY dCi 145 SpaceClass MY192,0 L107 kW (145 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,4–7,5 L/100 km WLTP196 g/km
2021–2022SL28 ENERGY dCi 145 Sport MY192,0 L107 kW (145 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km WLTP190 g/km
2021–2022SL28 Blue dCi 150 Business MY212,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,1–7,2 L/100 km WLTP186–190 g/km
2021–2022SL28 Blue dCi 150 Sport MY212,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2–7,3 L/100 km WLTP188–192 g/km
2022LL30 Blue dCi 150 Business MY212,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km WLTP187–188 g/km
2021–2022LL30 Blue dCi 150 Sport MY212,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2–7,4 L/100 km WLTP189–193 g/km
2022SL28 Blue dCi 150 Auto EDC Business MY212,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,2 L/100 km WLTP189–190 g/km
2021–2022LL28 ENERGY dCi 170 Auto EDC SpaceClass MY192,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,6 L/100 km WLTP200 g/km
2021–2022LL30 Blue dCi 170 Auto EDC Sport MY212,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,5 L/100 km WLTP197 g/km
2021–2022LL30 ENERGY dCi 170 Auto EDC Sport MY19 · SL28 ENERGY dCi 170 Auto EDC Sport MY19 · LL30 Blue dCi 170 Auto EDC Sport MY212,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,3 L/100 km WLTP192 g/km
2021–2022LL30 ENERGY dCi 170 Auto EDC Sport MY192,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,4 L/100 km WLTP195 g/km
2021–2022SL28 ENERGY dCi 170 Auto EDC SpaceClass MY192,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,5 L/100 km WLTP198 g/km
2021–2022SL28 ENERGY dCi 170 Auto EDC Sport MY192,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,4 L/100 km WLTP193 g/km
2022SL28 Blue dCi 170 Auto EDC Sport MY212,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,3–7,5 L/100 km WLTP191–196 g/km
2016–2018Energy dCi 1251,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC145 g/km
2016–2018Energy dCi 1451,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC152 g/km
2016–2018Energy dCi 951,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC155 g/km

Pháp 14 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026TRAFIC (149ch)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km WLTP179 g/km
2026TRAFIC (149ch)2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,9 L/100 km WLTP182 g/km
2026TRAFIC (170ch)2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,9 L/100 km WLTP182 g/km
2015TRAFIC VP L1 dCi (90ch) Stop & Start · TRAFIC VP L2 dCi (90ch) Stop & Start–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2015TRAFIC VP L1 dCi (90ch) · TRAFIC VP L2 dCi (90ch)–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC174 g/km
2015TRAFIC VP L1 dCi (115ch) · TRAFIC VP L2 dCi (115ch)–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC174 g/km
2015TRAFIC VP L1 Energy dCi (120ch) · TRAFIC VP L2 Energy dCi (120ch)–88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2015TRAFIC VP L1 Energy dCi (140ch) · TRAFIC VP L2 Energy dCi (140ch)–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2014TRAFIC VP dCi (90ch)–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7–7,3 L/100 km NEDC175–190 g/km
2014TRAFIC VP Gd dCi (90ch)–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC175 g/km
2014TRAFIC VP dCi (115ch)–84 kW (114 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7–7,3 L/100 km NEDC175–190 g/km
2014TRAFIC VP dCi (115ch) BVR–84 kW (114 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,5–7,2 L/100 km NEDC171–188 g/km
2014TRAFIC VP Gd dCi (115ch)–84 kW (114 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC175 g/km
2014TRAFIC VP Gd dCi (115ch) BVR–84 kW (114 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,5 L/100 km NEDC171 g/km

Các đợt triệu hồi Renault Trafic

37 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Renault Trafic từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Trục bánh sau có thể gãy khi xe đang chạy2024
  • Giường trên nóc xe có thể trượt về phía trước2022
  • Giường trên nóc xe có thể trượt về phía trước2022–2023
  • Cảm biến túi khí và giá đỡ có thể bị thiếu2023
  • Túi khí và bộ căng đai pretensioner có thể không bung2023

Xem tất cả 37 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.