Renault Grand Scénic

Renault Grand Scénic
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Dữ liệu chính thức liệt kê 120 phiên bản của Renault Grand Scénic (2004–2023) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2004–2023
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,2 L đến 2,0 L
Công suất
81 kW (110 PS) đến 120 kW (163 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, LPG, Hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
5,6 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
57.226

Renault Grand Scénic là xe gì?

Grand Scénic là phiên bản kéo dài, tập trung vào gia đình trong dòng xe đa dụng Scénic của Renault. Kiểu dáng MPV mang lại cho khoang nội thất một bố cục linh hoạt, và một số phiên bản có cấu hình bảy chỗ ngồi. Dòng Scénic bắt đầu với tư cách là mẫu MPV gia đình cỡ nhỏ của Renault, nằm giữa đàn anh Espace lớn hơn và Twingo cỡ nhỏ. Thế hệ thứ tư mang lại thiết kế mang hơi hướng crossover hơn nhưng vẫn duy trì trọng tâm là xe gia đình.

Các thế hệ Grand Scénic

Thế hệ thứ hai sản xuất từ năm 2004 đến năm 2009 (JM), tiếp theo là thế hệ thứ ba từ năm 2009 đến năm 2016 (JZ). Thế hệ thứ tư, mã R9, sản xuất từ năm 2016 đến năm 2023. Renault đã làm mới thiết kế qua các thế hệ, và phiên bản cuối cùng mang lại cho chiếc xe đa dụng một diện mạo mang âm hưởng crossover hơn.

Động cơ và công suất

Tại EU, dải động cơ bao gồm các tùy chọn xăng, diesel và LPG từ 1,2 L đến 2,0 L, với công suất được liệt kê từ 81 kW (110 PS) đến 120 kW (163 PS). Danh mục tại Anh bao gồm các phiên bản xăng, diesel và hybrid, với động cơ từ 1,2 L đến 2,0 L và công suất từ 103 kW (140 PS) đến 110 kW (150 PS). Lựa chọn động cơ và nhiên liệu khác nhau tùy theo thị trường và năm.

Renault Grand Scénic tiết kiệm nhiên liệu thế nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 5,6 L/100 km tại EU theo WLTP và 3,5 L/100 km tại Anh theo NEDC. Quy trình thử nghiệm khác nhau: châu Âu sử dụng WLTP hoặc NEDC đối với các số liệu cũ hơn; Mỹ sử dụng thử nghiệm EPA và Canada sử dụng quy trình 5 chu trình. Tổng số xe đăng ký tại EU trong giai đoạn 2010–2023 là 57.226. Số liệu tại Anh bao gồm giai đoạn 2004–2022.

Câu hỏi và trả lời

Có bao nhiêu thế hệ Grand Scénic được liệt kê?

Ba thế hệ: II (2004–2009), III (2009–2016) và IV (2016–2023).

Grand Scénic có tùy chọn bảy chỗ ngồi không?

Có. Một số phiên bản có bảy chỗ ngồi.

Mức tiêu hao thấp nhất được niêm yết là bao nhiêu?

Số liệu tại Anh là 3,5 L/100 km theo NEDC; số liệu tại EU là 5,6 L/100 km theo WLTP.

Grand Scénic II (2004–2009)

Renault Grand Scénic II
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: JM · Được bán tại: Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: voiture.kidioui.fr

Tóm tắt: Chiều dài 4.259–4.493 mm · Tốc độ tối đa 165–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 56,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

Grand Scénic III (2009–2016)

Renault Grand Scénic III
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: JZ · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, fitmentx.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.560 mm · Tốc độ tối đa 185–190 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 63,9% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 51 phiên bản

Grand Scénic IV (2016–2023)

Renault Grand Scénic IV
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: R9 · Tài liệu tham khảo: cars-data.com, ms-motorservice.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.406–4.634 mm · Tốc độ tối đa 182–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 83,4% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 49 phiên bản

Liên minh Châu Âu 21 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20231,3 L103 kW (140 PS)Xăng6,0–6,6 L/100 km WLTP150 g/km6.490
2021–20231,3 L116 kW (158 PS)Xăng6,3–6,7 L/100 km WLTP152 g/km1.857
20211,7 L110 kW (150 PS)Dầu diesel5,7 L/100 km WLTP148 g/km323
20211,7 L88 kW (120 PS)Dầu diesel5,6 L/100 km WLTP148 g/km61
20211,3 L117 kW (159 PS)Xăng7,0 L/100 km WLTP159 g/km18
2018–20201,3 L103 kW (140 PS)Xăng–129–139 g/km2.446
2019–20201,7 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–126–127 g/km296
2018–20201,3 L–Xăng–132–136 g/km1.754
2019–20201,7 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–126–127 g/km539
2018–20201,3 L117 kW (159 PS)Xăng–135–139 g/km298
2019–20201,8 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–126–127 g/km172
2019–20201,8 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–127 g/km93
2018–20201,3 L85 kW (116 PS)Xăng–128–139 g/km56
2016–20191,5 L81 kW (110 PS)Dầu diesel–103–105 g/km4.666
2016–20181,6 L96 kW (131 PS)Dầu diesel–114–119 g/km2.155
20181,3 L120 kW (163 PS)Xăng–125 g/km169
2017–20181,6 L118 kW (160 PS)Dầu diesel–122 g/km171
2016–20181,2 L–Xăng–136–142 g/km139
2017–20181,2 L97 kW (132 PS)Xăng–136 g/km172
20181,5 L–LPG–94 g/km65
2016–20181,2 L85 kW (116 PS)Xăng–136–145 g/km75

Vương quốc Anh 28 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–2022Iconic TCe 140 Auto EDC MY18 · Play TCe 140 Auto EDC MY18 · Signature TCe 140 Auto EDC MY181,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp7,1 L/100 km WLTP161 g/km
2021–2022Iconic TCe 140 Auto EDC MY181,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp7,1 L/100 km WLTP162 g/km
2021–2022Iconic TCe 140 MY18 · Play TCe 140 MY181,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km WLTP156 g/km
2021–2022Iconic TCe 140 MY181,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km WLTP157–158 g/km
2021–2022Play TCe 140 Auto EDC MY181,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp7,1 L/100 km WLTP160 g/km
2021–2022Signature TCe 140 Auto EDC MY181,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp7,2 L/100 km WLTP162–164 g/km
2021–2022Signature TCe 140 MY181,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,9–7,0 L/100 km WLTP157–159 g/km
2021–2022Iconic Blue dCi 120 Auto EDC MY18 · Play Blue dCi 120 Auto EDC MY18 · Signature Blue dCi 120 Auto EDC MY181,7 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,0 L/100 km WLTP158 g/km
2021–2022Iconic Blue dCi 120 Auto EDC MY181,7 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,0 L/100 km WLTP159 g/km
2021–2022Iconic Blue dCi 120 MY18 · Play Blue dCi 120 MY18 · Signature Blue dCi 120 MY181,7 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP146 g/km
2021–2022Iconic Blue dCi 120 MY18 · Signature Blue dCi 120 MY181,7 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP147 g/km
2021–2022Play Blue dCi 120 MY181,7 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP145–146 g/km
2021–2022Signature Blue dCi 120 Auto EDC MY181,7 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,1 L/100 km WLTP160 g/km
2021–2022Signature Blue dCi 120 MY181,7 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP148 g/km
2017–2018TCe 115 · TCe 1301,2 L–XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC136 g/km
2018TCE 115 · TCE 1401,3 L–XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC125 g/km
2018TCE 140 Auto EDC1,3 L–XăngTự động 7 cấp5,5 L/100 km NEDC124 g/km
2018Signature TCe 140 MY181,3 L–XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC125 g/km
2017–2018dCi 110 · DCI 1101,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,0 L/100 km NEDC104 g/km
2017–2018dCi 110 Auto EDC · DCI 110 Auto EDC1,5 L–Dầu dieselTự động 7 cấp4,0 L/100 km NEDC104 g/km
2018dCi 110 Hybrid Assist1,5 L–HybridSố sàn 6 cấp3,5 L/100 km NEDC94 g/km
2017–2018dCi 130 · DCI 1301,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km
2017–2018dCi 160 Auto EDC · DCI 160 Auto EDC1,6 L–Dầu dieselTự động 7 cấp4,7 L/100 km NEDC122 g/km
2016–2017TCe 1151,2 L–XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC145 g/km
2016–2017TCe 1301,2 L–XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC145 g/km
2016–2017dCi 110 Auto1,5 L–Dầu dieselTự động 6 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
2017dCi 110 Hybrid Assist1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,5 L/100 km NEDC94 g/km
2016–2017dCi 1301,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.