Renault Koleos

Renault Koleos
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 55 phiên bản của Renault Koleos (2009–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2009–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,3 L đến 2,5 L
Công suất
96 kW (131 PS) đến 195 kW (265 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,9 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
5,5 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
5,7 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
237.532

Renault Koleos là gì?

Koleos là một mẫu SUV crossover cỡ gia đình. Thế hệ đầu tiên, được gọi là HY, sản xuất từ năm 2008 đến 2016; thế hệ thứ hai, HC, sản xuất từ năm 2016 đến 2023.

Renault giới thiệu chiếc Koleos đầu tiên với tư cách là mẫu crossover đầu tiên của hãng. Xe được phát triển thông qua Liên minh Renault-Nissan, trong đó Renault chịu trách nhiệm thiết kế và Nissan đóng góp về mặt kỹ thuật. Thế hệ thứ hai mang lại hình dáng SUV lớn hơn, bề thế hơn trong khi vẫn tiếp tục vai trò xe gia đình của mẫu xe này.

Động cơ và công suất

Xuyên suốt các số liệu đăng ký tại EU từ năm 2010 đến 2024, động cơ Koleos dao động từ 1,3 L đến 2,5 L, với các phân loại nhiên liệu dầu diesel, xăng và các loại khác. Công suất ghi nhận kéo dài từ 96 kW (131 PS) đến 195 kW (265 PS). Số liệu VCA của Anh bao gồm động cơ xăng và dầu diesel từ 1,6 L đến 2,0 L sản sinh công suất từ 110 kW (150 PS) đến 140 kW (190 PS). Danh mục ADEME của Pháp cho thấy các động cơ 1,3 L, với công suất đầu ra từ 110 kW (150 PS) đến 127 kW (173 PS).

Renault Koleos tiết kiệm nhiên liệu như thế nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 5,5 L/100 km theo chuẩn WLTP. Mức thấp nhất của Anh là 4,9 L/100 km theo chuẩn NEDC, trong khi số liệu của Pháp là 5,7 L/100 km theo chuẩn NEDC. Các số liệu thị trường này sử dụng các quy trình thử nghiệm khác nhau: châu Âu sử dụng WLTP hoặc NEDC, Mỹ sử dụng bài kiểm tra EPA và Canada sử dụng quy trình 5 chu trình.

Số liệu đăng ký chính thức của EU ghi nhận 237.532 xe Koleos từ năm 2010 đến năm 2024. Các phiên bản có số đăng ký cao nhất bao gồm bản diesel 2,0 L công suất 110 kW (150 PS) và 130 kW (177 PS).

Koleos được bán ở đâu?

Số liệu đăng ký tại EU bao gồm từ năm 2010 đến 2024, số liệu VCA của Anh từ năm 2009 đến 2022 và số liệu ADEME của Pháp từ năm 2012 đến 2026. Lịch sử dòng xe bao gồm hai thế hệ: thế hệ đầu tiên chạy từ năm 2008 đến 2016 và thế hệ thứ hai từ năm 2016 đến 2023.

Câu hỏi và trả lời

Có bao nhiêu thế hệ Renault Koleos được liệt kê?

Hai thế hệ: thế hệ đầu tiên (HY), từ năm 2008 đến 2016, và thế hệ thứ hai (HC), từ năm 2016 đến 2023.

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của Koleos là bao nhiêu?

Số liệu WLTP của EU là 5,5 L/100 km. Các danh mục NEDC của Anh và Pháp lần lượt cho thấy 4,9 và 5,7 L/100 km.

Koleos bao phủ dải công suất nào?

Các phiên bản EU trải dài từ 96 kW (131 PS) đến 195 kW (265 PS).

Những thị trường nào có số liệu về Koleos?

Số liệu đăng ký tại EU, VCA của Anh và ADEME của Pháp bao gồm các giai đoạn khác nhau.

Koleos I (2008–2016)

Renault Koleos I
Ảnh: Corvettec6r / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: HY · Tài liệu tham khảo: auto-motor-und-sport.de, fr.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.520 mm · Khối lượng không tải 1.539–1.624 kg · Tốc độ tối đa 177–190 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 58,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 25 phiên bản

Koleos II (từ 2016)

Renault Koleos II
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: HC · Tài liệu tham khảo: auto-motor-und-sport.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.670 mm · Khối lượng không tải 1.490–1.729 kg · Tốc độ tối đa 185–201 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 90,2% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 29 phiên bản

Liên minh Châu Âu 17 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20242,0 L135 kW (184 PS)Dầu diesel6,4–6,8 L/100 km WLTP176–177 g/km10.242
2021–20241,3 L116 kW (158 PS)Xăng6,7–6,8 L/100 km WLTP152–153 g/km8.211
20212,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel6,4 L/100 km WLTP183 g/km616
20211,7 L110 kW (150 PS)Dầu diesel5,5 L/100 km WLTP162 g/km318
20212,5 L126 kW (171 PS)Xăng––72
2019–20202,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–150 g/km10.323
2019–20201,7 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–143 g/km7.886
20201,3 L116 kW (158 PS)Xăng–134 g/km608
2017–20202,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–150–166 g/km44.486
2019–20202,0 L147 kW (200 PS)Dầu diesel–156 g/km42
20202,0 L135 kW (184 PS)Dầu diesel–150 g/km12
20192,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel15,2 kWh/100 km NEDC164 g/km15.934
2017–20191,6 L96 kW (131 PS)Dầu diesel–126–128 g/km18.267
20172,0 L195 kW (265 PS)Dầu diesel–155 g/km922
20171,6 L144 kW (196 PS)Dầu diesel–127 g/km74
2016–20172,0 L127 kW (173 PS)Dầu diesel–171–181 g/km154
20162,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–161 g/km118

Vương quốc Anh 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–2022GT Line Blue dCi 150 2WD Auto-Xtronic MY191,7 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,2 L/100 km WLTP162 g/km
2021–2022Iconic Blue dCi 150 2WD Auto -Xtronic MY191,7 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP161 g/km
2021–2022GT Line dCi 175 Auto X-Tronic 2WD MY18 · Iconic dCi 175 Auto X-Tronic 2WD MY182,0 L130 kW (177 PS)XăngTự động 7 cấp7,4 L/100 km WLTP194 g/km
2021–2022GT Line dCi 175 Auto X-Tronic 4WD MY18 · Iconic dCi 175 Auto X-Tronic 4WD MY182,0 L130 kW (177 PS)XăngTự động 7 cấp7,8 L/100 km WLTP203 g/km
2021–2022GT Line Blue dCi 190 4WD Auto-Xtronic MY192,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,9–7,0 L/100 km WLTP183 g/km
2021–2022Iconic Blue dCi 190 4WD Auto -Xtronic MY192,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,9 L/100 km WLTP181–182 g/km
2017–2018dCi 1301,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2017–2018dCi 175 4WD2,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC148 g/km
2017–2018dCi 175 4WD X-Tronic2,0 L–Dầu dieselVô cấp (CVT)5,9 L/100 km NEDC156 g/km
2018dCi 175 2WD Auto X-Tronic2,0 L–Dầu dieselTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC163 g/km
2018dCi 175 4WD Auto X-Tronic2,0 L–Dầu dieselTự động 7 cấp6,4 L/100 km NEDC168 g/km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026KOLEOS (158ch)1,3 L116 kW (158 PS)XăngTự động 7 cấp6,6 L/100 km WLTP150 g/km

Các đợt triệu hồi Renault Koleos

3 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Renault Koleos từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Ống cấp nhiên liệu có thể bị tuột rời
  • Keo dán nắp ca-pô có thể bị yếu2021–2023
  • Đai ốc cột lái có thể bị lỏng

Xem tất cả 3 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.