Renault Trafic II

Renault Trafic II
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Renault Trafic II (2001–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 31 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.

Mã mẫu xe: X83 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.780–5.180 mm RDW4.782–5.438 mm
Chiều rộng1.900 mm RDW1.904 mm
Chiều cao1.940–2.550 mm RDW1.380–2.800 mm
Chiều dài cơ sở3.100–3.500 mm RDW3.098–3.498 mm
Vệt bánh trước1.615 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.630 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.691–2.117 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.791–2.217 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.700–3.055 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2–9 RDW–
Số cửa3–4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa138–163 km/h RDW–
Mô-men xoắn190–320 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/65R16, 205/65R16, 215/60R17, 195/75R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm67,7% (66,6–68,8)86,4%7.424
9–12 năm60,4% (60,0–60,8)77,9%61.016
Từ 13 năm trở lên56,6% (56,3–56,9)69,2%83.614

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh51,3%32,0%
Hệ thống treo48,2%34,4%
Đèn và hệ thống điện33,8%23,3%
Lốp xe29,3%31,1%
Hệ thống lái23,0%6,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)20,4%10,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 31 phiên bản của Renault Trafic II

Hiển thị tất cả 31 phiên bản

Liên minh Châu Âu 17 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20142,0 L84 kW (114 PS)Dầu diesel183–201 g/km68.884
2011–20142,0 L66 kW (90 PS)Dầu diesel183–200 g/km17.602
20141,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel149 g/km370
20141,6 L66 kW (90 PS)Dầu diesel174 g/km82
20142,0 L84 kW (114 PS)Dầu diesel190 g/km60
20141,6 L103 kW (140 PS)Dầu diesel164 g/km54
20141,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel174 g/km35
20132,0 L–Nhiên liệu khác189 g/km282
2012–2013––Dầu diesel187–193 g/km106
2010–20132,0 L–Dầu diesel183–202 g/km1.066
2011–20122,5 L107 kW (145 PS)Dầu diesel228–229 g/km2.854
2011––Dầu diesel–30
20102,0 L–Dầu diesel204 g/km20.676
20102,5 L–Dầu diesel228 g/km2.742
20102,0 L–Xăng251 g/km211
2010––Xăng251 g/km19
2010––Nhiên liệu khác219 g/km16

Pháp 14 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014TRAFIC VP dCi (90ch)–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7–7,3 L/100 km NEDC175–190 g/km
2012–2014TRAFIC VP Gd dCi (90ch)–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7–6,9 L/100 km NEDC175–180 g/km
2012–2014TRAFIC VP dCi (115ch)–84 kW (114 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7–7,3 L/100 km NEDC175–190 g/km
2012–2014TRAFIC VP dCi (115ch) BVR–84 kW (114 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,5–7,2 L/100 km NEDC171–188 g/km
2012–2014TRAFIC VP Gd dCi (115ch)–84 kW (114 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7–6,9 L/100 km NEDC175–180 g/km
2012–2014TRAFIC VP Gd dCi (115ch) BVR–84 kW (114 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,5–6,9 L/100 km NEDC171–180 g/km
2012–2013TRAFIC VP G‚n‚ration dCi (90ch) · TRAFIC VP dCi (90ch)–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC190 g/km
2012–2013TRAFIC VP G‚n‚ration dCi (115ch) · TRAFIC VP dCi (115ch)–84 kW (114 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC190 g/km
2012–2013TRAFIC VP G‚n‚ration dCi (115ch) BVR · TRAFIC VP dCi (115ch) BVR–84 kW (114 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,2 L/100 km NEDC188 g/km
2012TRAFIC VP Ex‚cutive dCi (90ch)–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km
2012TRAFIC VP Gd Ex‚cutive dCi (115ch)–84 kW (114 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km
2012TRAFIC VP Gd Ex‚cutive dCi (115ch) BVR–84 kW (114 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km
2012TRAFIC VP Ex‚cutive dCi (115ch)–84 kW (114 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km
2012TRAFIC VP Ex‚cutive dCi (115ch) BVR–84 kW (114 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.