Citroën Jumpy

Citroën Jumpy
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 69 phiên bản của Citroën Jumpy (2010–2026) tại Liên minh Châu Âu và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2010–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Pháp
Động cơ
1,5 L đến 2,2 L
Công suất
57 kW (77 PS) đến 165 kW (224 PS)
Nhiên liệu
Điện, Dầu diesel, Hybrid, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
6,3 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
6,6 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
135.523

Citroën Jumpy là xe gì?

Jumpy là mẫu xe van cỡ trung phục vụ công việc và vận chuyển hành khách. Xe nằm giữa Berlingo và Jumper trong danh mục xe thương mại của Citroën, với các phiên bản chở hàng hoặc chở người.

Citroën giới thiệu Jumpy vào năm 1995. Từ đó, mẫu xe đáp ứng nhiều nhu cầu vận tải, từ chở dụng cụ và giao hàng đến đưa đón hành khách.

Các thế hệ và động cơ

Jumpy thế hệ thứ 2 (G9) được sản xuất từ 2007 đến 2016. Thế hệ thứ 3 (K0) bắt đầu từ 2016, sử dụng nền tảng mô-đun và có các hệ thống hỗ trợ lái cùng động cơ được cập nhật. Xe được cung cấp dưới các kiểu thân van, Combi, cabin đôi và cabin chassis.

Trong số liệu đăng ký tại EU giai đoạn 2010–2025, dung tích động cơ dao động từ 1.5 đến 2.0 lít, công suất từ 57 kW (77 PS) đến 165 kW (224 PS). Các loại nhiên liệu được ghi nhận gồm diesel, điện, loại khác, hybrid và xăng. Tại Pháp, số liệu giai đoạn 2012–2026 bao gồm phiên bản diesel và điện, công suất từ 57 kW (77 PS) đến 120 kW (163 PS).

Citroën Jumpy tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 6,3 L/100 km theo quy trình thử nghiệm WLTP, áp dụng cho các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid. Mức thấp nhất tại Pháp là 6,6 L/100 km theo NEDC cho các loại nhiên liệu này. WLTP và NEDC là 2 quy trình thử nghiệm khác nhau, vì vậy nên xem số liệu trong phạm vi thị trường tương ứng.

EU ghi nhận tổng cộng 135.523 xe đăng ký từ 2010 đến 2025. Phiên bản được đăng ký nhiều nhất trong danh mục là diesel 1.5 lít công suất 88 kW (120 PS) vào năm 2019. Tiếp theo là các bản diesel 2.0 lít công suất 130 kW (177 PS), được liệt kê trong các năm 2019 và 2018.

Jumpy được bán ở đâu?

Jumpy có mặt trong số liệu đăng ký tại EU và số liệu ADEME của Pháp. Là một phần trong danh mục xe thương mại của Citroën, xe được cung cấp với cấu hình chở hàng hoặc chở khách.

Câu hỏi và trả lời

Thế hệ Jumpy hiện tại bắt đầu từ khi nào?

Thế hệ thứ 3, có mã K0, bắt đầu từ 2016.

Danh mục Jumpy tại EU có những động cơ và mức công suất nào?

Số liệu EU bao gồm động cơ từ 1.5 đến 2.0 lít, công suất từ 57 kW (77 PS) đến 165 kW (224 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê cho Jumpy là bao nhiêu?

Số liệu EU là 6,3 L/100 km theo WLTP; số liệu ADEME của Pháp là 6,6 L/100 km theo NEDC.

Jumpy II (2007–2016)

Citroën Jumpy II
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: G9 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 5.140 mm · Khối lượng không tải 1.501–1.941 kg · Tốc độ tối đa 165–170 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 34 phiên bản

Jumpy III (từ 2016)

Citroën Jumpy III
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: K0 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, media.stellantis.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.960–5.330 mm · Khối lượng không tải 1.546–2.158 kg · Tốc độ tối đa 130–160 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 33 phiên bản

Liên minh Châu Âu 31 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–20252,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel6,3–7,3 L/100 km WLTP185–192 g/km–2.663
2021–2025Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện24,3–26,9 kWh/100 km WLTP0 g/km299–329 km3.437
20252,2 L132 kW (179 PS)Dầu diesel6,9 L/100 km WLTP182 g/km–60
2022–20252,0 L106 kW (144 PS)Dầu diesel6,7–7,6 L/100 km WLTP184–200 g/km–334
2025Động cơ điện62 kW (84 PS)Điện24,1 kWh/100 km WLTP0 g/km332 km18
2022–20241,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel6,4–6,6 L/100 km WLTP167–173 g/km–1.300
20242,0 L13 kW (18 PS)Dầu diesel7,3 L/100 km WLTP189 g/km–13
2021–2023Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện26,2–26,5 kWh/100 km WLTP0 g/km264–306 km1.705
20231,5 L100 kW (136 PS)Dầu diesel4,5 L/100 km WLTP118 g/km–11
20211,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel6,3 L/100 km WLTP23,1 kWh/100 km WLTP167 g/km–5.701
20212,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel7,0 L/100 km WLTP23,0 kWh/100 km WLTP188 g/km–2.608
20212,0 L106 kW (144 PS)Dầu diesel6,9 L/100 km WLTP23,3 kWh/100 km WLTP185 g/km–2.421
20212,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel6,9 L/100 km WLTP185 g/km–488
20211,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel6,4 L/100 km WLTP168 g/km–64
20212,0 L90 kW (122 PS)Dầu diesel7,0 L/100 km WLTP191 g/km–34
2018–20201,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–128–129 g/km–14.432
2016–20202,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–146–158 g/km–19.750
2016–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–139–145 g/km–22.005
2018–20201,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel–130–137 g/km–1.280
2020Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện25,9 kWh/100 km NEDC0 g/km237 km322
20202,0 L90 kW (122 PS)Dầu diesel–149 g/km–234
20202,0 L106 kW (144 PS)Dầu diesel–137 g/km–78
2016–20191,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–136–137 g/km–11.380
2016–20191,6 L70 kW (95 PS)Dầu diesel–144–146 g/km–1.236
20172,0 L130 kW (177 PS)Nhiên liệu khác–155 g/km–992
20172,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel–140 g/km–174
20172,0 L195 kW (265 PS)Dầu diesel–155 g/km–128
20171,6 L128 kW (174 PS)Dầu diesel–137 g/km–78
2016–20172,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–182–187 g/km–166
20162,0 L94 kW (128 PS)Dầu diesel–174 g/km–94
20162,0 L72 kW (98 PS)Dầu diesel–169 g/km–22

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)Phạm vi hoạt động điện
2026e-SPACE TOURER XL (57Kw)Động cơ điện57 kW (77 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)24,7 kWh/100 km WLTP339 km
2026e-SPACE TOURER M (57Kw)Động cơ điện57 kW (77 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)24,7 kWh/100 km WLTP339 km

Các đợt triệu hồi Citroën Jumpy

25 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Citroën Jumpy từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Mô-tơ đề có thể chạm vào cáp ắc-quy2025–2026
  • Bài kiểm tra giám sát mức tiêu thụ urê có thể không chạy đủ thường xuyên
  • Bình chứa hydro có thể bị rò rỉ2022–2023
  • Đĩa phanh sau có thể bị nứt2025
  • Bu-lông hoặc bản lề càng A trước có thể gãy2020–2022

Xem tất cả 25 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.