Dữ liệu chính thức liệt kê 200 phiên bản của Renault Laguna (2000–2016) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2000–2016
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,5 L đến 3,5 L
Công suất
81 kW (110 PS) đến 177 kW (241 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Nhiên liệu linh hoạt (E85), Xăng, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,9 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
325.747
Renault Laguna là loại xe gì?
Laguna là mẫu xe gia đình của Renault, có hai kiểu thân xe là sedan và estate. Những kiểu thân xe thực dụng này phù hợp cho các chuyến đi hằng ngày và những chuyến đi cùng gia đình, với không gian cho hành khách và hành lý.
Các thế hệ Renault Laguna
Laguna II ra mắt với thiết kế mới và khoang nội thất tập trung nhiều hơn vào công nghệ. Tiếp theo là Laguna III với sự phát triển mang tính tiết chế hơn của công thức xe gia đình. Lịch sử làm ra những mẫu xe gia đình thực dụng của Renault đã mang lại cho Laguna một vị trí rõ ràng trong dải sản phẩm.
Động cơ, công suất và mức tiêu thụ
Laguna có các phiên bản động cơ xăng, diesel, LPG và nhiên liệu linh hoạt E85. Trong số liệu đăng ký tại EU giai đoạn 2010–2016, dung tích động cơ từ 1.5 đến 3.5 lít, công suất từ 81 kW (110 PS) đến 177 kW (241 PS). Số liệu ADEME của Pháp giai đoạn 2012–2015 cho thấy cùng dải công suất và mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 4,2 L/100 km theo NEDC. Số liệu VCA của Vương quốc Anh giai đoạn 2000–2010 bao gồm động cơ từ 1.5 đến 2.9 lít, với mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 4,9 L/100 km theo NEDC. Quy trình thử nghiệm và giai đoạn báo cáo khác nhau giữa các thị trường, vì vậy các kết quả này không tương đương trực tiếp.
Laguna được bán ở đâu?
Laguna xuất hiện trong các số liệu chính thức của EU, Anh và Pháp. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2010–2016, số liệu VCA của Anh bao gồm giai đoạn 2000–2010 và số liệu ADEME của Pháp bao gồm giai đoạn 2012–2015.
Câu hỏi và trả lời
Renault Laguna là gì?
Đó là một mẫu xe gia đình của Renault được cung cấp dưới dạng sedan và estate.
Laguna có những thế hệ nào?
Laguna II được sản xuất từ năm 2000 đến 2007, tiếp theo là Laguna III từ năm 2007 đến 2015.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?
Số liệu ADEME của Pháp ghi nhận mức 4,2 L/100 km theo phép thử NEDC.
Những loại nhiên liệu nào có sẵn?
Laguna có các phiên bản dùng xăng, diesel, LPG và nhiên liệu linh hoạt E85.
Mã mẫu xe: X74 · Được bán tại: Vương quốc Anh, Liên minh Châu Âu và Pháp · Tài liệu tham khảo: auto-era.pl, rac.co.uk
Tóm tắt: Chiều dài 4.580–4.710 mm · Khối lượng không tải 1.245–1.405 kg · Tốc độ tối đa 195–203 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 60,0% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: X91 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: renaultgroup.com, garagora.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.640–4.800 mm · Khối lượng không tải 1.285–1.497 kg · Tốc độ tối đa 187–245 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 63,0% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 121 phiên bản
Liên minh Châu Âu 36 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2011–2016
2,0 L
127 kW (173 PS)
Dầu diesel
137–161 g/km
30.970
2011–2016
1,5 L
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
111–119 g/km
79.806
2011–2016
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
122–139 g/km
53.253
2011–2016
2,0 L
96 kW (131 PS)
Dầu diesel
120–138 g/km
47.289
2011–2015
2,0 L
103 kW (140 PS)
Xăng
173–185 g/km
2.581
2014
2,0 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
121 g/km
28
2011–2014
2,0 L
131 kW (178 PS)
Dầu diesel
145–152 g/km
5.359
2013
2,0 L
–
Nhiên liệu khác
128 g/km
1.329
2013
1,5 L
–
Nhiên liệu khác
110 g/km
533
2013
2,0 L
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
144 g/km
521
2012–2013
3,0 L
177 kW (241 PS)
Dầu diesel
185 g/km
386
2011–2013
2,0 L
103 kW (140 PS)
Nhiên liệu linh hoạt (E85)
171–172 g/km
4.919
2011–2013
2,0 L
125 kW (170 PS)
Xăng
199–201 g/km
1.114
2010–2013
–
–
Dầu diesel
132–137 g/km
56
2011–2012
2,0 L
150 kW (204 PS)
Xăng
185–186 g/km
171
2011–2012
3,5 L
175 kW (238 PS)
Xăng
230 g/km
116
2011–2012
3,0 L
173 kW (235 PS)
Dầu diesel
188–189 g/km
504
2012
2,0 L
105 kW (143 PS)
Xăng
174 g/km
25
2012
2,0 L
103 kW (140 PS)
LPG
172 g/km
12
2011
2,0 L
105 kW (143 PS)
Xăng
–
30
2011
1,6 L
81 kW (110 PS)
Xăng
182 g/km
27
2011
–
–
Dầu diesel
–
13
2011
2,0 L
103 kW (140 PS)
LPG
–
10
2010
2,0 L
–
Dầu diesel
158 g/km
51.262
2010
1,5 L
–
Dầu diesel
130 g/km
35.900
2010
2,0 L
–
Xăng
182 g/km
3.456
2010
2,0 L
–
Nhiên liệu linh hoạt (E85)
174 g/km
1.850
2010
2,0 L
–
Xăng
200 g/km
1.743
2010
1,6 L
–
Xăng
181 g/km
1.166
2010
3,0 L
–
Dầu diesel
191 g/km
1.041
2010
3,5 L
–
Xăng
235 g/km
111
2010
2,0 L
–
Dầu diesel
150 g/km
66
2010
–
–
Xăng
194 g/km
36
2010
1,9 L
–
Dầu diesel
149 g/km
24
2010
–
–
Nhiên liệu khác
172 g/km
21
2010
3,0 L
–
Dầu diesel
191 g/km
19
Vương quốc Anh 29 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2008–2010dCi 110 with 16 inch wheels · dCi 110 with 16" wheels from 17/09/2007 · 1.5 dCi 110 16" Wheels
1,5 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
130 g/km
2008–2010dCi 110 with 17 inch wheels · dCi 110 with 17" wheels · 1.5 dCi 110 17" Wheels
1,5 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,1 L/100 km NEDC
136 g/km
2008–2010dCi 110 with 16 inch wheels · dCi 110 with 16" wheels · 1.5 dCi 110 16" Wheels
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2015LAGUNA Berline dCi (110ch) eco2
–
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,2 L/100 km NEDC
109 g/km
2015LAGUNA Estate dCi (110ch) eco2
–
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,3 L/100 km NEDC
112 g/km
2013–2015LAGUNA Coupé dCi (110ch) eco2
–
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,2 L/100 km NEDC
109 g/km
2015LAGUNA Berline dCi (110ch) EDC eco2
–
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
4,3 L/100 km NEDC
113 g/km
2015LAGUNA Coupé dCi (110ch) EDC eco2
–
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
4,3 L/100 km NEDC
113 g/km
2015LAGUNA Estate dCi (110ch) EDC eco2
–
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
4,4 L/100 km NEDC
115 g/km
2015LAGUNA Estate Energy dCi (130ch) eco2
–
96 kW (131 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,6 L/100 km NEDC
120 g/km
2014–2015LAGUNA III EnergydCi (130ch) eco2 · LAGUNA Berline Energy dCi (130ch) eco2
–
96 kW (131 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,5 L/100 km NEDC
118 g/km
2012–2015LAGUNA Coup Collection 2012 2.0 ENERGY dCi (150ch) eco2 · LAGUNA Coupé 2.0 ENERGY dCi (150ch) eco2 · LAGUNA III COUPE EnergydCi (150ch) eco2 và 1 phiên bản cấu hình khác
11 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Renault Laguna từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bộ căng đai an toàn ghế lái có thể hỏng2007–2009
Tốc độ động cơ có thể khác với yêu cầu của người lái2002–2004
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.