Renault Fluence

Renault Fluence
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Dữ liệu chính thức liệt kê 34 phiên bản của Renault Fluence (2010–2019) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2010–2019
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,5 L đến 2,0 L
Công suất
50 kW (68 PS) đến 103 kW (140 PS)
Nhiên liệu
Điện, Dầu diesel, Xăng, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,6 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
113.633

Renault Fluence là gì?

Fluence là mẫu sedan gia đình bốn cửa có cốp xe tách biệt. Phiên bản chạy điện Fluence Z.E. là một phần trong bước tiến sớm của Renault vào phân khúc xe chạy bằng pin, bên cạnh các phiên bản động cơ xăng và dầu diesel thông thường. Renault bắt đầu thương mại hóa Fluence Z.E. vào năm 2011 như một phần trong làn sóng xe điện đầu tiên của hãng.

Fluence, mã L38, xuất hiện trong số liệu thị trường từ năm 2010 đến 2019. Phiên bản Z.E. mang sức mạnh điện năng lên cùng kiểu dáng thân xe sedan.

Động cơ và công suất

Danh mục của EU bao gồm các động cơ từ 1,5 đến 2,0 lít, với công suất từ 50 kW (68 PS) đến 103 kW (140 PS). Nhiên liệu được liệt kê bao gồm dầu diesel, xăng, LPG và điện. Danh mục của Pháp bao gồm các phiên bản điện và dầu diesel, với công suất từ 50 kW (68 PS) đến 81 kW (110 PS). Danh mục tại Anh là dành cho phiên bản chạy điện.

Renault Fluence tiết kiệm nhiên liệu như thế nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của Pháp là 4,6 L/100 km theo bài kiểm tra NEDC. Quy trình thử nghiệm khác nhau giữa các thị trường: châu Âu sử dụng NEDC và WLTP, Mỹ sử dụng xếp hạng EPA và Canada sử dụng bài kiểm tra 5 chu trình.

Tổng số xe đăng ký tại EU đạt 113.633 chiếc từ năm 2010 đến năm 2019. Phiên bản có số đăng ký cao nhất là bản diesel 1.5 L vào năm 2010, tiếp theo là các phiên bản xăng 1.6 L.

Fluence được bán ở đâu?

Fluence xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU từ năm 2010 đến 2019, số liệu VCA của Anh dưới dạng xe điện từ năm 2013 đến 2015 và số liệu ADEME của Pháp từ năm 2012 đến 2013. Các danh mục của Pháp bao gồm các phiên bản điện và dầu diesel.

Câu hỏi và trả lời

Renault Fluence là loại xe gì?

Đó là một chiếc sedan gia đình bốn cửa có cốp xe tách biệt.

Có phiên bản Fluence chạy điện không?

Có. Fluence Z.E. là phiên bản chạy điện của dòng sedan này do Renault sản xuất.

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của Fluence là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê của Pháp là 4,6 L/100 km theo chuẩn NEDC.

Fluence Fluence (2010–2019)

Renault Fluence Fluence
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Mã mẫu xe: L38 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.750 mm · Khối lượng không tải 1.165–1.505 kg · Tốc độ tối đa 135–195 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 34 phiên bản

Liên minh Châu Âu 31 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2013–20191,5 L70 kW (95 PS)Dầu diesel–104–120 g/km2.896
2015–20171,6 L84 kW (114 PS)Xăng–151 g/km3.679
20171,5 L96 kW (131 PS)Dầu diesel–104 g/km44
2011–20171,5 L81 kW (110 PS)Dầu diesel–104–123 g/km32.275
20161,6 L84 kW (114 PS)LPG–151 g/km982
2011–20161,6 L82 kW (111 PS)Xăng–155–157 g/km19.403
2013–20161,6 L96 kW (131 PS)Dầu diesel–119 g/km1.055
2013–20151,6 L80 kW (109 PS)Xăng–155 g/km691
2013–20151,6 L85 kW (116 PS)Xăng–147–149 g/km118
2011–2014Động cơ điện50 kW (68 PS)Điện13,8–14,1 kWh/100 km NEDC0 g/km4.091
2011–20141,5 L66 kW (90 PS)Dầu diesel–115–122 g/km6.331
2012–20141,6 L82 kW (111 PS)LPG–155–156 g/km61
2011–20141,6 L81 kW (110 PS)Xăng–155–159 g/km9.417
20131,5 L–Nhiên liệu khác–118 g/km686
20131,6 L–Nhiên liệu khác–143 g/km130
2011–20132,0 L103 kW (140 PS)Xăng–181–183 g/km1.340
2010–2013––Dầu diesel–118–119 g/km253
2013Động cơ điện70 kW (95 PS)Điện13,5 kWh/100 km NEDC0 g/km37
2010–2013––Xăng–163–166 g/km207
2012Động cơ điện70 kW (95 PS)Điện–0 g/km31
2011–20121,5 L78 kW (106 PS)Dầu diesel–119–120 g/km433
2011––Xăng––129
2011––Dầu diesel––51
20111,5 L63 kW (86 PS)Dầu diesel–119 g/km44
20111,6 L81 kW (110 PS)LPG––13
2011Động cơ điện70 kW (95 PS)Điện––12
20111,6 L82 kW (111 PS)LPG––12
20101,5 L–Dầu diesel–119 g/km17.803
20101,6 L–Xăng–156 g/km10.854
20102,0 L–Xăng–165 g/km483
2010––Nhiên liệu khác–141 g/km72

Vương quốc Anh 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2013–2015Fluence Z.E.Động cơ điệnĐiện14,0 kWh/100 km NEDC0 g/km185 km

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013FLUENCE Z.E. Expression · FLUENCE Z.E.Động cơ điện50 kW (68 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)––
2012FLUENCE dCi (110ch) eco2–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km

Các đợt triệu hồi Renault Fluence

1 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Renault Fluence từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Vít ổ trục cầu sau có thể bị lỏng

Xem tất cả 1 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.