Renault Kadjar

Renault Kadjar
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 114 phiên bản của Renault Kadjar (2015–2025) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2015–2025
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,2 L đến 1,7 L
Công suất
85 kW (116 PS) đến 180 kW (245 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,8 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
1.206.614

Renault Kadjar là xe gì?

Kadjar là mẫu SUV crossover cỡ nhỏ gia nhập danh mục Renault vào năm 2015. Mẫu xe đưa thương hiệu này vào phân khúc crossover hạng C tại châu Âu, với gầm xe cao và kiểu dáng đa dụng đặc trưng của SUV. Kadjar được định vị cao hơn mẫu crossover Captur nhỏ hơn của Renault.

Thiết kế Kadjar kết hợp phong cách SUV với tỷ lệ thân xe gia đình dễ sử dụng hằng ngày. Đây là mẫu xe chỉ có 1 thế hệ, đảm nhiệm vai trò crossover cỡ nhỏ của Renault từ cuối thập niên 2010 đến đầu thập niên 2020.

Thế hệ Kadjar

Thế hệ Kadjar được sản xuất từ 2015 đến 2022, với các mã HA và HL. Xe có các phiên bản động cơ xăng và diesel, giữ vai trò crossover gia đình cỡ nhỏ trong danh mục Renault.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức

Số liệu đăng ký tại Liên minh châu Âu bao quát Kadjar từ 2015 đến 2023. Dung tích động cơ từ 1.2 đến 1.7 lít, công suất từ 81 kW (110 PS) đến 206 kW (280 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê gồm xăng, diesel và LPG. Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận là 4,8 L/100 km theo WLTP cho các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid.

Số liệu VCA của Vương quốc Anh bao quát giai đoạn 2016–2025 và liệt kê động cơ 1.2–1.7 lít, công suất từ 85 kW (116 PS) đến 139 kW (189 PS). Mức thấp nhất được ghi nhận là 3,8 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC là các quy trình thử nghiệm khác nhau tại châu Âu, vì vậy cần lưu ý chu trình thử nghiệm khi đối chiếu số liệu giữa các thị trường.

Kadjar được bán ở đâu?

Kadjar có số liệu chính thức tại Liên minh châu Âu và Vương quốc Anh. Số liệu đăng ký tại EU bao quát giai đoạn 2015–2023, còn số liệu VCA của Vương quốc Anh bao quát 2016–2025. Trong số liệu đăng ký tại EU, những phiên bản được liệt kê nhiều gồm động cơ diesel 1.5 lít công suất 81 kW (110 PS) và động cơ xăng 1.3 lít công suất 103 kW (140 PS).

Câu hỏi và trả lời

Renault Kadjar thuộc loại xe nào?

Đây là mẫu SUV crossover cỡ nhỏ, đồng thời là mẫu xe của Renault trong phân khúc crossover hạng C tại châu Âu.

Dải công suất Kadjar trong số liệu EU là bao nhiêu?

Số liệu EU ghi nhận công suất từ 81 kW (110 PS) đến 206 kW (280 PS), với các động cơ dung tích 1.2–1.7 lít.

Mức tiêu thụ nhiên liệu Kadjar thấp nhất được ghi nhận là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được ghi nhận là 4,8 L/100 km theo WLTP trong số liệu EU và 3,8 L/100 km theo NEDC tại Vương quốc Anh.

Kadjar Kadjar (2015–2023)

Renault Kadjar Kadjar
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: HA, HL · Tài liệu tham khảo: adac.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.450 mm · Khối lượng không tải 1.281–1.382 kg · Tốc độ tối đa 182–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 85,5% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 99 phiên bản

Liên minh Châu Âu 27 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20231,3 L103 kW (140 PS)Xăng6,1–6,2 L/100 km WLTP141–143 g/km53.130
2021–20231,5 L85 kW (116 PS)Dầu diesel4,8–5,2 L/100 km WLTP133–135 g/km23.549
2021–20231,3 L116 kW (158 PS)Xăng6,2–6,3 L/100 km WLTP141–144 g/km4.945
20221,3 L206 kW (280 PS)Xăng–141 g/km92
20211,3 L117 kW (159 PS)Xăng6,2 L/100 km WLTP151 g/km434
20211,7 L110 kW (150 PS)Dầu diesel5,6 L/100 km WLTP150 g/km414
2018–20201,5 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–113–115 g/km149.027
2018–20201,3 L103 kW (140 PS)Xăng–131–135 g/km163.549
2018–20201,3 L117 kW (159 PS)Xăng–135 g/km31.203
20201,7 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–132 g/km4.982
2018–20201,3 L–Xăng–129–135 g/km9.989
20201,3 L116 kW (158 PS)Xăng–125 g/km148
20201,3 L–Xăng–131 g/km132
20191,7 L110 kW (150 PS)Dầu diesel15,2 kWh/100 km NEDC134 g/km4.644
2015–20191,2 L96 kW (131 PS)Xăng–127–130 g/km197.229
2015–20191,5 L81 kW (110 PS)Dầu diesel–101 g/km351.695
2015–20191,6 L96 kW (131 PS)Dầu diesel–119–124 g/km165.143
2017–20191,6 L120 kW (163 PS)Xăng–138–139 g/km10.418
20191,5 L66 kW (90 PS)Dầu diesel–108 g/km14
2015–20181,2 L–Xăng–128–130 g/km15.890
20171,2 L–Nhiên liệu khác–128 g/km14.154
20171,2 L144 kW (196 PS)Xăng–128 g/km2.349
20171,6 L180 kW (245 PS)Xăng–137 g/km538
20171,5 L122 kW (166 PS)Dầu diesel–100 g/km386
20171,6 L144 kW (196 PS)Dầu diesel–121 g/km294
20161,2 L96 kW (131 PS)LPG–126 g/km2.254
20151,6 L–Dầu diesel–129 g/km12

Vương quốc Anh 72 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–2022Dynamique Nav TCe 140 MY18 · Dynamique S Nav TCe 140 MY18 · Expression+ TCe 140 MY18 và 1 phiên bản cấu hình khác1,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km
2021–2022Dynamique S Nav TCe 140 MY18 · Play TCe 140 MY191,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km WLTP149 g/km
2021–2022Expression+ TCe 140 MY181,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km
2021–2022Iconic TCe 140 MY19 · Signature Nav TCe 140 MY18 · Signature S Nav TCe 140 MY181,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km WLTP150 g/km
2021–2022Iconic TCe 140 MY191,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP151–152 g/km
2021–2022Play TCe 140 MY191,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4–6,5 L/100 km WLTP144–147 g/km
2021–2022Dynamique Nav TCe 160 MY181,3 L117 kW (159 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km
2021–2022Signature Nav TCe 160 MY181,3 L117 kW (159 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km
2021–2022Signature Nav TCe 160 MY18 · Signature S Nav TCe 160 MY181,3 L117 kW (159 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km WLTP150 g/km
2021–2022Signature S Nav TCe 160 MY181,3 L117 kW (159 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km WLTP146 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 Auto EDC MY19 · S Edition TCe 140 Auto EDC MY191,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,8 L/100 km WLTP154 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 Auto EDC MY191,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,8 L/100 km WLTP155 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 MY191,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km WLTP150 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 MY19 · S Edition TCe 140 MY191,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7–6,8 L/100 km WLTP152–153 g/km
2021–2022Iconic TCe 140 Auto EDC MY191,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,7 L/100 km WLTP152–153 g/km
2021–2022Play TCe 140 Auto EDC MY191,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,5 L/100 km WLTP147–148 g/km
2021–2022S Edition TCe 140 Auto EDC MY191,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,8 L/100 km WLTP153 g/km
2021–2022S Edition TCe 140 MY191,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5–6,7 L/100 km WLTP147–151 g/km
2021–2022Dynamique S Nav TCe 160 MY18 · Iconic TCe 160 MY191,3 L117 kW (159 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4–6,6 L/100 km WLTP145–149 g/km
2021–2022GT Line TCe 160 MY191,3 L117 kW (159 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6–6,7 L/100 km WLTP150–151 g/km
2021–2022S Edition TCe 160 MY191,3 L117 kW (159 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5–6,7 L/100 km WLTP147–152 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 Auto EDC MY211,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 Auto EDC MY21 · GT Line TCe 140 Auto EDC MY21.51,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,5 L/100 km WLTP146 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 Auto EDC MY21.5 · S Edition TCe 140 Auto EDC MY21.5 · Techno TCe 140 Auto EDC MY221,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 MY21 · S Edition TCe 140 MY211,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km WLTP147 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 MY21 · GT Line TCe 140 MY21.51,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km WLTP148 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 MY21.5 · Techno TCe 140 MY221,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2021–2022Iconic TCe 140 Auto EDC MY21 · Iconic TCe 140 Auto EDC MY21.51,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km
2021–2022Iconic TCe 140 Auto EDC MY21 · S Edition TCe 140 Auto EDC MY211,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km
2021–2022Iconic TCe 140 MY21 · Iconic TCe 140 MY21.51,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km
2021–2022Iconic TCe 140 MY211,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km WLTP146 g/km
2021–2022S Edition TCe 140 Auto EDC MY21.51,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km
2021–2022S Edition TCe 140 MY21.5 · Techno TCe 140 MY221,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km
2021–2022S Edition TCe 140 MY21.51,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km
2022Equilibre TCe 140 Auto EDC MY221,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2022Equilibre TCe 140 MY22 · Iconic TCe 140 MY21.51,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2022Iconic TCe 140 Auto EDC MY21.51,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km WLTP139 g/km
2021–2022GT Line Blue dCi 115 Auto EDC MY191,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,1 L/100 km WLTP135 g/km
2021–2022GT Line Blue dCi 115 Auto EDC MY19 · S Edition Blue dCi 115 Auto EDC MY191,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,2 L/100 km WLTP136 g/km
2021–2022GT Line Blue dCi 115 MY191,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0–5,2 L/100 km WLTP136–138 g/km
2021–2022GT Line Blue dCi 115 MY19 · Iconic Blue dCi 115 MY19 · S Edition Blue dCi 115 MY191,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP136 g/km
2021–2022Iconic Blue dCi 115 Auto EDC MY191,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,1 L/100 km WLTP133 g/km
2021–2022Iconic Blue dCi 115 Auto EDC MY19 · S Edition Blue dCi 115 Auto EDC MY191,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,1 L/100 km WLTP134 g/km
2021–2022Iconic Blue dCi 115 MY191,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8–5,2 L/100 km WLTP131–135 g/km
2021–2022Play Blue dCi 115 Auto EDC MY191,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km WLTP128–129 g/km
2021–2022Play Blue dCi 115 MY191,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7–5,0 L/100 km WLTP131 g/km
2021–2022S Edition Blue dCi 115 MY191,5 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9–5,2 L/100 km WLTP134–139 g/km
2021–2022GT Line Blue dCi 150 2WD MY191,7 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4–5,6 L/100 km WLTP142–146 g/km
2021–2022GT Line Blue dCi 150 4WD MY191,7 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9–6,1 L/100 km WLTP155–160 g/km
2021Iconic TCe 140 MY21.51,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km
2016–2018Energy TCE 130 S/S 16/17 inch wheel · Energy TCe 130 S/S 16/17 inch wheel1,2 L–XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC126 g/km
2018Energy TCE 130 S/S 19 inch wheel1,2 L–XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC132 g/km
2018TCe 130 EDC 19 inch wheel1,2 L–XăngTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC134 g/km
2018TCe 130 EDC 16/17 inch wheel1,2 L–XăngTự động 6 cấp5,5 L/100 km NEDC125 g/km
2018Dynamique S Nav TCe 140 MY18 · Signature Nav TCe 140 MY18 · TCe 140 MY181,3 L–XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC135 g/km
2018Dynamique S Nav TCe 160 MY18 · Dynamique Nav TCe 160 MY18 · TCe 160 MY181,3 L–XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC135 g/km
2018Dynamique Nav TCe 140 MY181,3 L–XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC135 g/km
2016–2018dCi 110 EDC 16/17 inch wheel · DCI 110 EDC 16/17 inch wheel1,5 L–Dầu dieselTự động 6 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2016–2018dCi 110 EDC 19 inch wheel · DCI 110 EDC 19 inch wheel1,5 L–Dầu dieselTự động 6 cấp3,9 L/100 km NEDC103 g/km
2016–2018Energy dCi 110 S/S 16/17 inch wheel · Energy DCI 110 S/S 16/17 inch wheel1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2016–2018Energy dCi 110 S/S 19 inch wheel · Energy DCI 110 S/S 19 inch wheel1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,9 L/100 km NEDC103 g/km
2016–2018Energy dCi 130 S/S 16/17 inch wheel · Energy DCI 130 S/S 16/17 inch wheel1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2016–2018Energy dCi 130 S/S 19 inch wheel · Energy DCI 130 S/S 19 inch wheel1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC117 g/km
2016–2018Energy dCi 130 S/S 4WD 16/17 inch wheel1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC126 g/km
2016–2018Energy dCi 130 S/S 4WD 19 inch wheel · Energy DCI 130 S/S 4WD 19 inch wheel1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2018dCi 130 X Tronic 16/17 inch wheel1,6 L–Dầu dieselVô cấp (CVT)4,8 L/100 km NEDC123 g/km
2018dCi 130 X Tronic 19 inch wheel1,6 L–Dầu dieselVô cấp (CVT)5,0 L/100 km NEDC130 g/km
2017–2018TCe 130 16/17 inch wheel · TCe 165 16/17 inch wheel1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC134 g/km
2017–2018TCe 130 19 inch wheel · TCe 165 19 inch wheel1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC139 g/km
2016–2017Energy TCE 130 S/S 19 inch wheel · Energy TCe 130 S/S 19 inch wheel1,2 L–XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC130 g/km
2016–2017TC3 130 EDC 16/17 inch wheel · TCe 130 EDC 16/17 inch wheel1,2 L–XăngTự động 6 cấp5,5 L/100 km NEDC123 g/km
2016–2017TEC 130 EDC 19 inch wheel · TCe 130 EDC 19 inch wheel1,2 L–XăngTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC130 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Vương quốc Anh 15 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025Techno TCe 140 Auto EDC MY221,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2025Techno TCe 140 MY221,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP142–143 g/km
2025Equilibre TCe 140 Auto EDC MY221,3 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2025Equilibre TCe 140 MY221,3 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2024Iconic TCe 140 Auto EDC MY21.51,3 L139 kW (189 PS)XăngTự động 7 cấp6,2–6,4 L/100 km WLTP139–144 g/km
2024Equilibre TCe 140 Auto EDC MY221,3 L139 kW (189 PS)XăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2024Equilibre TCe 140 MY22 · Iconic TCe 140 MY21.51,3 L139 kW (189 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2024GT Line TCe 140 Auto EDC MY21.5 · S Edition TCe 140 Auto EDC MY21.5 · Techno TCe 140 Auto EDC MY221,3 L139 kW (189 PS)XăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2024GT Line TCe 140 MY21.5 · Techno TCe 140 MY221,3 L139 kW (189 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2024S Edition TCe 140 MY21.5 · Techno TCe 140 MY221,3 L139 kW (189 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km
2024S Edition TCe 140 Auto EDC MY21.51,3 L139 kW (189 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km
2024S Edition TCe 140 MY21.51,3 L139 kW (189 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km
2024GT Line TCe 140 Auto EDC MY21.51,3 L139 kW (189 PS)XăngTự động 7 cấp6,5 L/100 km WLTP146 g/km
2024Iconic TCe 140 MY21.51,3 L139 kW (189 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km
2024GT Line TCe 140 MY21.51,3 L139 kW (189 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km WLTP148 g/km

Các đợt triệu hồi Renault Kadjar

7 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Renault Kadjar từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Khóa trẻ em có thể nhả sau khi kích hoạt2015–2018
  • Bộ chuyển đổi xúc tác có thể không kiểm soát NOx đúng cách2019
  • Túi khí rèm bên có thể không bung2016
  • Túi khí rèm có thể bung không đúng cách
  • Điểm neo dây an toàn hàng ghế sau có thể không chắc chắn

Xem tất cả 7 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.