Dữ liệu chính thức liệt kê 114 phiên bản của Renault Kadjar (2015–2025) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2015–2025
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,2 L đến 1,7 L
Công suất
85 kW (116 PS) đến 180 kW (245 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,8 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
1.206.614
Renault Kadjar là xe gì?
Kadjar là mẫu SUV crossover cỡ nhỏ gia nhập danh mục Renault vào năm 2015. Mẫu xe đưa thương hiệu này vào phân khúc crossover hạng C tại châu Âu, với gầm xe cao và kiểu dáng đa dụng đặc trưng của SUV. Kadjar được định vị cao hơn mẫu crossover Captur nhỏ hơn của Renault.
Thiết kế Kadjar kết hợp phong cách SUV với tỷ lệ thân xe gia đình dễ sử dụng hằng ngày. Đây là mẫu xe chỉ có 1 thế hệ, đảm nhiệm vai trò crossover cỡ nhỏ của Renault từ cuối thập niên 2010 đến đầu thập niên 2020.
Thế hệ Kadjar
Thế hệ Kadjar được sản xuất từ 2015 đến 2022, với các mã HA và HL. Xe có các phiên bản động cơ xăng và diesel, giữ vai trò crossover gia đình cỡ nhỏ trong danh mục Renault.
Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức
Số liệu đăng ký tại Liên minh châu Âu bao quát Kadjar từ 2015 đến 2023. Dung tích động cơ từ 1.2 đến 1.7 lít, công suất từ 81 kW (110 PS) đến 206 kW (280 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê gồm xăng, diesel và LPG. Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận là 4,8 L/100 km theo WLTP cho các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid.
Số liệu VCA của Vương quốc Anh bao quát giai đoạn 2016–2025 và liệt kê động cơ 1.2–1.7 lít, công suất từ 85 kW (116 PS) đến 139 kW (189 PS). Mức thấp nhất được ghi nhận là 3,8 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC là các quy trình thử nghiệm khác nhau tại châu Âu, vì vậy cần lưu ý chu trình thử nghiệm khi đối chiếu số liệu giữa các thị trường.
Kadjar được bán ở đâu?
Kadjar có số liệu chính thức tại Liên minh châu Âu và Vương quốc Anh. Số liệu đăng ký tại EU bao quát giai đoạn 2015–2023, còn số liệu VCA của Vương quốc Anh bao quát 2016–2025. Trong số liệu đăng ký tại EU, những phiên bản được liệt kê nhiều gồm động cơ diesel 1.5 lít công suất 81 kW (110 PS) và động cơ xăng 1.3 lít công suất 103 kW (140 PS).
Câu hỏi và trả lời
Renault Kadjar thuộc loại xe nào?
Đây là mẫu SUV crossover cỡ nhỏ, đồng thời là mẫu xe của Renault trong phân khúc crossover hạng C tại châu Âu.
Dải công suất Kadjar trong số liệu EU là bao nhiêu?
Số liệu EU ghi nhận công suất từ 81 kW (110 PS) đến 206 kW (280 PS), với các động cơ dung tích 1.2–1.7 lít.
Mức tiêu thụ nhiên liệu Kadjar thấp nhất được ghi nhận là bao nhiêu?
Mức thấp nhất được ghi nhận là 4,8 L/100 km theo WLTP trong số liệu EU và 3,8 L/100 km theo NEDC tại Vương quốc Anh.
Tóm tắt: Chiều dài 4.450 mm · Khối lượng không tải 1.281–1.382 kg · Tốc độ tối đa 182–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 85,5% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 99 phiên bản
Liên minh Châu Âu 27 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2021–2023
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
6,1–6,2 L/100 km WLTP
141–143 g/km
53.130
2021–2023
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
4,8–5,2 L/100 km WLTP
133–135 g/km
23.549
2021–2023
1,3 L
116 kW (158 PS)
Xăng
6,2–6,3 L/100 km WLTP
141–144 g/km
4.945
2022
1,3 L
206 kW (280 PS)
Xăng
–
141 g/km
92
2021
1,3 L
117 kW (159 PS)
Xăng
6,2 L/100 km WLTP
151 g/km
434
2021
1,7 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
5,6 L/100 km WLTP
150 g/km
414
2018–2020
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
–
113–115 g/km
149.027
2018–2020
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
–
131–135 g/km
163.549
2018–2020
1,3 L
117 kW (159 PS)
Xăng
–
135 g/km
31.203
2020
1,7 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
–
132 g/km
4.982
2018–2020
1,3 L
–
Xăng
–
129–135 g/km
9.989
2020
1,3 L
116 kW (158 PS)
Xăng
–
125 g/km
148
2020
1,3 L
–
Xăng
–
131 g/km
132
2019
1,7 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
15,2 kWh/100 km NEDC
134 g/km
4.644
2015–2019
1,2 L
96 kW (131 PS)
Xăng
–
127–130 g/km
197.229
2015–2019
1,5 L
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
–
101 g/km
351.695
2015–2019
1,6 L
96 kW (131 PS)
Dầu diesel
–
119–124 g/km
165.143
2017–2019
1,6 L
120 kW (163 PS)
Xăng
–
138–139 g/km
10.418
2019
1,5 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
–
108 g/km
14
2015–2018
1,2 L
–
Xăng
–
128–130 g/km
15.890
2017
1,2 L
–
Nhiên liệu khác
–
128 g/km
14.154
2017
1,2 L
144 kW (196 PS)
Xăng
–
128 g/km
2.349
2017
1,6 L
180 kW (245 PS)
Xăng
–
137 g/km
538
2017
1,5 L
122 kW (166 PS)
Dầu diesel
–
100 g/km
386
2017
1,6 L
144 kW (196 PS)
Dầu diesel
–
121 g/km
294
2016
1,2 L
96 kW (131 PS)
LPG
–
126 g/km
2.254
2015
1,6 L
–
Dầu diesel
–
129 g/km
12
Vương quốc Anh 72 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2021–2022Dynamique Nav TCe 140 MY18 · Dynamique S Nav TCe 140 MY18 · Expression+ TCe 140 MY18 và 1 phiên bản cấu hình khác
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,4 L/100 km WLTP
145 g/km
2021–2022Dynamique S Nav TCe 140 MY18 · Play TCe 140 MY19
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,6 L/100 km WLTP
149 g/km
2021–2022Expression+ TCe 140 MY18
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,4 L/100 km WLTP
146 g/km
2021–2022Iconic TCe 140 MY19 · Signature Nav TCe 140 MY18 · Signature S Nav TCe 140 MY18
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,6 L/100 km WLTP
150 g/km
2021–2022Iconic TCe 140 MY19
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,7 L/100 km WLTP
151–152 g/km
2021–2022Play TCe 140 MY19
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,4–6,5 L/100 km WLTP
144–147 g/km
2021–2022Dynamique Nav TCe 160 MY18
1,3 L
117 kW (159 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,4 L/100 km WLTP
145 g/km
2021–2022Signature Nav TCe 160 MY18
1,3 L
117 kW (159 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,4 L/100 km WLTP
146 g/km
2021–2022Signature Nav TCe 160 MY18 · Signature S Nav TCe 160 MY18
1,3 L
117 kW (159 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,6 L/100 km WLTP
150 g/km
2021–2022Signature S Nav TCe 160 MY18
1,3 L
117 kW (159 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,5 L/100 km WLTP
146 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 Auto EDC MY19 · S Edition TCe 140 Auto EDC MY19
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,8 L/100 km WLTP
154 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 Auto EDC MY19
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,8 L/100 km WLTP
155 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 MY19
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,6 L/100 km WLTP
150 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 MY19 · S Edition TCe 140 MY19
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,7–6,8 L/100 km WLTP
152–153 g/km
2021–2022Iconic TCe 140 Auto EDC MY19
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,7 L/100 km WLTP
152–153 g/km
2021–2022Play TCe 140 Auto EDC MY19
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,5 L/100 km WLTP
147–148 g/km
2021–2022S Edition TCe 140 Auto EDC MY19
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,8 L/100 km WLTP
153 g/km
2021–2022S Edition TCe 140 MY19
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,5–6,7 L/100 km WLTP
147–151 g/km
2021–2022Dynamique S Nav TCe 160 MY18 · Iconic TCe 160 MY19
1,3 L
117 kW (159 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,4–6,6 L/100 km WLTP
145–149 g/km
2021–2022GT Line TCe 160 MY19
1,3 L
117 kW (159 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,6–6,7 L/100 km WLTP
150–151 g/km
2021–2022S Edition TCe 160 MY19
1,3 L
117 kW (159 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,5–6,7 L/100 km WLTP
147–152 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 Auto EDC MY21
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,4 L/100 km WLTP
146 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 Auto EDC MY21 · GT Line TCe 140 Auto EDC MY21.5
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,5 L/100 km WLTP
146 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 Auto EDC MY21.5 · S Edition TCe 140 Auto EDC MY21.5 · Techno TCe 140 Auto EDC MY22
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,2 L/100 km WLTP
141 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 MY21 · S Edition TCe 140 MY21
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,5 L/100 km WLTP
147 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 MY21 · GT Line TCe 140 MY21.5
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,5 L/100 km WLTP
148 g/km
2021–2022GT Line TCe 140 MY21.5 · Techno TCe 140 MY22
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,3 L/100 km WLTP
142 g/km
2021–2022Iconic TCe 140 Auto EDC MY21 · Iconic TCe 140 Auto EDC MY21.5
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,4 L/100 km WLTP
144 g/km
2021–2022Iconic TCe 140 Auto EDC MY21 · S Edition TCe 140 Auto EDC MY21
2021–2022GT Line Blue dCi 115 Auto EDC MY19 · S Edition Blue dCi 115 Auto EDC MY19
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
5,2 L/100 km WLTP
136 g/km
2021–2022GT Line Blue dCi 115 MY19
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,0–5,2 L/100 km WLTP
136–138 g/km
2021–2022GT Line Blue dCi 115 MY19 · Iconic Blue dCi 115 MY19 · S Edition Blue dCi 115 MY19
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,2 L/100 km WLTP
136 g/km
2021–2022Iconic Blue dCi 115 Auto EDC MY19
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
5,1 L/100 km WLTP
133 g/km
2021–2022Iconic Blue dCi 115 Auto EDC MY19 · S Edition Blue dCi 115 Auto EDC MY19
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
5,1 L/100 km WLTP
134 g/km
2021–2022Iconic Blue dCi 115 MY19
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,8–5,2 L/100 km WLTP
131–135 g/km
2021–2022Play Blue dCi 115 Auto EDC MY19
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
4,9 L/100 km WLTP
128–129 g/km
2021–2022Play Blue dCi 115 MY19
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,7–5,0 L/100 km WLTP
131 g/km
2021–2022S Edition Blue dCi 115 MY19
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,9–5,2 L/100 km WLTP
134–139 g/km
2021–2022GT Line Blue dCi 150 2WD MY19
1,7 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,4–5,6 L/100 km WLTP
142–146 g/km
2021–2022GT Line Blue dCi 150 4WD MY19
1,7 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,9–6,1 L/100 km WLTP
155–160 g/km
2021Iconic TCe 140 MY21.5
1,3 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,4 L/100 km WLTP
145 g/km
2016–2018Energy TCE 130 S/S 16/17 inch wheel · Energy TCe 130 S/S 16/17 inch wheel
1,2 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km NEDC
126 g/km
2018Energy TCE 130 S/S 19 inch wheel
1,2 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,8 L/100 km NEDC
132 g/km
2018TCe 130 EDC 19 inch wheel
1,2 L
–
Xăng
Tự động 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
134 g/km
2018TCe 130 EDC 16/17 inch wheel
1,2 L
–
Xăng
Tự động 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
125 g/km
2018Dynamique S Nav TCe 140 MY18 · Signature Nav TCe 140 MY18 · TCe 140 MY18
1,3 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
135 g/km
2018Dynamique S Nav TCe 160 MY18 · Dynamique Nav TCe 160 MY18 · TCe 160 MY18
1,3 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
135 g/km
2018Dynamique Nav TCe 140 MY18
1,3 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
135 g/km
2016–2018dCi 110 EDC 16/17 inch wheel · DCI 110 EDC 16/17 inch wheel
1,5 L
–
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
3,8 L/100 km NEDC
99 g/km
2016–2018dCi 110 EDC 19 inch wheel · DCI 110 EDC 19 inch wheel
1,5 L
–
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
3,9 L/100 km NEDC
103 g/km
2016–2018Energy dCi 110 S/S 16/17 inch wheel · Energy DCI 110 S/S 16/17 inch wheel
1,5 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
3,8 L/100 km NEDC
99 g/km
2016–2018Energy dCi 110 S/S 19 inch wheel · Energy DCI 110 S/S 19 inch wheel
1,5 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
3,9 L/100 km NEDC
103 g/km
2016–2018Energy dCi 130 S/S 16/17 inch wheel · Energy DCI 130 S/S 16/17 inch wheel
1,5 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,3 L/100 km NEDC
113 g/km
2016–2018Energy dCi 130 S/S 19 inch wheel · Energy DCI 130 S/S 19 inch wheel
1,5 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,5 L/100 km NEDC
117 g/km
2016–2018Energy dCi 130 S/S 4WD 16/17 inch wheel
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,8 L/100 km NEDC
126 g/km
2016–2018Energy dCi 130 S/S 4WD 19 inch wheel · Energy DCI 130 S/S 4WD 19 inch wheel
1,6 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
2018dCi 130 X Tronic 16/17 inch wheel
1,6 L
–
Dầu diesel
Vô cấp (CVT)
4,8 L/100 km NEDC
123 g/km
2018dCi 130 X Tronic 19 inch wheel
1,6 L
–
Dầu diesel
Vô cấp (CVT)
5,0 L/100 km NEDC
130 g/km
2017–2018TCe 130 16/17 inch wheel · TCe 165 16/17 inch wheel
1,6 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
134 g/km
2017–2018TCe 130 19 inch wheel · TCe 165 19 inch wheel
1,6 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,2 L/100 km NEDC
139 g/km
2016–2017Energy TCE 130 S/S 19 inch wheel · Energy TCe 130 S/S 19 inch wheel
1,2 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,8 L/100 km NEDC
130 g/km
2016–2017TC3 130 EDC 16/17 inch wheel · TCe 130 EDC 16/17 inch wheel
1,2 L
–
Xăng
Tự động 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
123 g/km
2016–2017TEC 130 EDC 19 inch wheel · TCe 130 EDC 19 inch wheel
1,2 L
–
Xăng
Tự động 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
130 g/km
Các phiên bản ngoài các thế hệ này
Hiển thị tất cả 15 phiên bản
Vương quốc Anh 15 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
7 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Renault Kadjar từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Khóa trẻ em có thể nhả sau khi kích hoạt2015–2018
Bộ chuyển đổi xúc tác có thể không kiểm soát NOx đúng cách2019
Túi khí rèm bên có thể không bung2016
Túi khí rèm có thể bung không đúng cách
Điểm neo dây an toàn hàng ghế sau có thể không chắc chắn
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.