Renault Grand Scénic IV

Renault Grand Scénic IV (2016–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 49 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: R9
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Wikipedia |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 4.406–4.634 mm |
| Chiều rộng | 1.865 mm |
| Chiều cao | 1.653–1.660 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.734–2.804 mm |
| Chỗ ngồi và không gian | |
| Dung tích bình nhiên liệu | 50–53 L |
| Hiệu năng | |
| Tốc độ tối đa | 182–210 km/h |
| Mô-men xoắn | 190–380 Nm |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 86,9% (84,7–88,8) | 92,2% | 1.032 |
| 4–5 năm | 83,4% (82,3–84,6) | 91,0% | 4.058 |
| 6–8 năm | 78,6% (77,0–80,2) | 86,4% | 2.537 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 34,9% | 25,1% |
| Phanh | 21,1% | 16,7% |
| Hệ thống treo | 12,9% | 7,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 10,3% | 5,9% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,9% | 6,3% |
| Bánh xe | 3,1% | 0,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 49 phiên bản của Renault Grand Scénic IV
Hiển thị tất cả 49 phiên bản
Liên minh Châu Âu 21 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2023 | 1,3 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 6,0–6,6 L/100 km WLTP | 150 g/km | 6.490 |
| 2021–2023 | 1,3 L | 116 kW (158 PS) | Xăng | 6,3–6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km | 1.857 |
| 2021 | 1,7 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,7 L/100 km WLTP | 148 g/km | 323 |
| 2021 | 1,7 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 5,6 L/100 km WLTP | 148 g/km | 61 |
| 2021 | 1,3 L | 117 kW (159 PS) | Xăng | 7,0 L/100 km WLTP | 159 g/km | 18 |
| 2018–2020 | 1,3 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | – | 129–139 g/km | 2.446 |
| 2019–2020 | 1,7 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 126–127 g/km | 296 |
| 2018–2020 | 1,3 L | – | Xăng | – | 132–136 g/km | 1.754 |
| 2019–2020 | 1,7 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 126–127 g/km | 539 |
| 2018–2020 | 1,3 L | 117 kW (159 PS) | Xăng | – | 135–139 g/km | 298 |
| 2019–2020 | 1,8 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 126–127 g/km | 172 |
| 2019–2020 | 1,8 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 127 g/km | 93 |
| 2018–2020 | 1,3 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 128–139 g/km | 56 |
| 2016–2019 | 1,5 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 103–105 g/km | 4.666 |
| 2016–2018 | 1,6 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | – | 114–119 g/km | 2.155 |
| 2018 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 125 g/km | 169 |
| 2017–2018 | 1,6 L | 118 kW (160 PS) | Dầu diesel | – | 122 g/km | 171 |
| 2016–2018 | 1,2 L | – | Xăng | – | 136–142 g/km | 139 |
| 2017–2018 | 1,2 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | – | 136 g/km | 172 |
| 2018 | 1,5 L | – | LPG | – | 94 g/km | 65 |
| 2016–2018 | 1,2 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 136–145 g/km | 75 |
Vương quốc Anh 28 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2022Iconic TCe 140 Auto EDC MY18 · Play TCe 140 Auto EDC MY18 · Signature TCe 140 Auto EDC MY18 | 1,3 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1 L/100 km WLTP | 161 g/km |
| 2021–2022Iconic TCe 140 Auto EDC MY18 | 1,3 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1 L/100 km WLTP | 162 g/km |
| 2021–2022Iconic TCe 140 MY18 · Play TCe 140 MY18 | 1,3 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 156 g/km |
| 2021–2022Iconic TCe 140 MY18 | 1,3 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km WLTP | 157–158 g/km |
| 2021–2022Play TCe 140 Auto EDC MY18 | 1,3 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1 L/100 km WLTP | 160 g/km |
| 2021–2022Signature TCe 140 Auto EDC MY18 | 1,3 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,2 L/100 km WLTP | 162–164 g/km |
| 2021–2022Signature TCe 140 MY18 | 1,3 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9–7,0 L/100 km WLTP | 157–159 g/km |
| 2021–2022Iconic Blue dCi 120 Auto EDC MY18 · Play Blue dCi 120 Auto EDC MY18 · Signature Blue dCi 120 Auto EDC MY18 | 1,7 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 158 g/km |
| 2021–2022Iconic Blue dCi 120 Auto EDC MY18 | 1,7 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 159 g/km |
| 2021–2022Iconic Blue dCi 120 MY18 · Play Blue dCi 120 MY18 · Signature Blue dCi 120 MY18 | 1,7 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 146 g/km |
| 2021–2022Iconic Blue dCi 120 MY18 · Signature Blue dCi 120 MY18 | 1,7 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 147 g/km |
| 2021–2022Play Blue dCi 120 MY18 | 1,7 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km WLTP | 145–146 g/km |
| 2021–2022Signature Blue dCi 120 Auto EDC MY18 | 1,7 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 160 g/km |
| 2021–2022Signature Blue dCi 120 MY18 | 1,7 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 148 g/km |
| 2017–2018TCe 115 · TCe 130 | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2018TCE 115 · TCE 140 | 1,3 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2018TCE 140 Auto EDC | 1,3 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2018Signature TCe 140 MY18 | 1,3 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2017–2018dCi 110 · DCI 110 | 1,5 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2017–2018dCi 110 Auto EDC · DCI 110 Auto EDC | 1,5 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2018dCi 110 Hybrid Assist | 1,5 L | – | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 3,5 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2017–2018dCi 130 · DCI 130 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2017–2018dCi 160 Auto EDC · DCI 160 Auto EDC | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2016–2017TCe 115 | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2016–2017TCe 130 | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2016–2017dCi 110 Auto | 1,5 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2017dCi 110 Hybrid Assist | 1,5 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,5 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2016–2017dCi 130 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





