Renault Grand Scénic II

Renault Grand Scénic II
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Renault Grand Scénic II (2004–2009): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 20 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: JM · Được bán tại: Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.259–4.493 mm
Chiều rộng1.811 mm
Chiều cao1.621–1.641 mm
Chiều dài cơ sở2.685–2.736 mm
Hiệu năng
Tốc độ tối đa165–200 km/h
Mô-men xoắn127–380 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên56,9% (56,1–57,6)69,2%16.890

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh50,5%36,4%
Hệ thống treo48,1%41,6%
Đèn và hệ thống điện46,4%28,8%
Lốp xe40,3%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu19,6%18,6%
Hệ thống lái19,5%7,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 20 phiên bản của Renault Grand Scénic II

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

Vương quốc Anh 20 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20091.5 dCi 1061,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC143–144 g/km
2007–20091.6 VVT 111 6 speed · 1.6 VVT 111 6-speed1,6 LXăngSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km NEDC189 g/km
2008–20091.9 dCi 130 FAP Auto1,9 LDầu dieselTự động 4 cấp7,1 L/100 km NEDC188 g/km
2006–20091.9 dCi 1301,9 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC159–160 g/km
2007–20092.0 dCi 150 FAP · 2.0 dCi 150 FAP Auto2,0 LDầu dieselTự động 6 cấp7,2 L/100 km NEDC190 g/km
2007–20092.0 dCi 1502,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km
2006–20092.0 VVT 136 · 2.0 VVT 136 Auto2,0 LXăngTự động 4 cấp8,6 L/100 km NEDC205 g/km
2008–20092.0 VVT 1362,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC196 g/km
20072.0 dCi 1752,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC197 g/km
2006–20072.0 VVT 136 · 2.0 VVT 136 (JM1NE6)2,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC196 g/km
2006–20072.0 VVT 165 · 2.0T VVT 165 (JM0WD6) · 2.0 Turbo 1652,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km NEDC194 g/km
20061.5 dCi 100 (JM02D5)1,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC140 g/km
20061.6 VVT 115 (JM0CDH)1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC177 g/km
20061.6 VVT 1111,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC177 g/km
20061.9 dCi 120 (JM0GD6)1,9 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km
20041.5 dCi 100 From VIN JM02D51,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC140 g/km
20041.6 V.V.T. 115 From VIN JM0CDH1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC177 g/km
20041.9 dCi 120 From VIN JM0GD61,9 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km
20042.0 V.V.T. 136 From VIN JM0UDA2,0 LXăngTự động 4 cấp8,6 L/100 km NEDC205 g/km
20042.0 V.V.T. 136 From VIN JM1NE62,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC196 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.