Dữ liệu chính thức liệt kê 102 phiên bản của Citroën C4 Grand Picasso (2007–2020) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2007–2020
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,2 L đến 2,0 L
Công suất
80 kW (109 PS) đến 115 kW (156 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,8 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
188.904
C4 Grand Picasso là xe gì?
C4 Grand Picasso là mẫu MPV cỡ nhỏ của Citroën, có thân xe dài hơn và bố trí 7 chỗ. Xe mang đến thêm không gian cho hành khách và hành lý, đồng thời giữ lại nét thực dụng, linh hoạt của dòng C4 Picasso.
Thế hệ đầu tiên của gia đình C4 Picasso giới thiệu phiên bản Grand. Trước đó, các mẫu xe chở khách của Citroën có Evasion và C8; sau này, tên gọi Picasso đưa định hướng tập trung vào gia đình vào dòng C4.
Các thế hệ và động cơ
Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 2007 đến 2013; thế hệ thứ 2 từ 2013 đến 2017. Mẫu xe đời sau có thiết kế mới, đồng thời vẫn giữ trọng tâm về không gian và tính linh hoạt của một chiếc MPV cỡ nhỏ.
Số liệu đăng ký tại EU trải dài từ 2010 đến 2020, bao gồm các phiên bản xăng, diesel và loại nhiên liệu khác, với dung tích động cơ từ 1.2 đến 2.0 lít. Công suất dao động từ 80 kW (109 PS) đến 115 kW (156 PS). Các phiên bản được đăng ký nhiều nhất là diesel 1.6 lít, trong đó có các biến thể 85 kW (116 PS) và 88 kW (120 PS).
C4 Grand Picasso tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Số liệu VCA của Anh giai đoạn 2007–2017 ghi nhận mức tiêu thụ thấp nhất là 3,8 L/100 km theo NEDC.
Xe được bán ở đâu?
Số liệu đăng ký tại EU bao quát giai đoạn 2010–2020, với 188.904 xe. Số liệu VCA của Anh bao quát giai đoạn 2007–2017. Cả 2 đều bao gồm phiên bản xăng và diesel; số liệu EU còn có các loại nhiên liệu khác.
Câu hỏi và trả lời
C4 Grand Picasso có những thế hệ nào?
Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 2007 đến 2013; thế hệ thứ 2 từ 2013 đến 2017.
Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố tại Anh là bao nhiêu?
Số liệu VCA của Anh ghi nhận mức 3,8 L/100 km theo NEDC.
Các phiên bản tại EU có dải công suất thế nào?
Số liệu đăng ký tại EU ghi nhận công suất từ 80 kW (109 PS) đến 115 kW (156 PS).
Mã mẫu xe: C4 Picasso I · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, autoweek.nl
Tóm tắt: Chiều dài 4.470–4.590 mm · Tốc độ tối đa 173–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 59,5% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2018–2020
1,5 L
–
Dầu diesel
102–107 g/km
3.102
2015–2020
1,2 L
–
Xăng
114–117 g/km
9.330
2020
1,5 L
–
Dầu diesel
105 g/km
134
2017–2020
2,0 L
–
Dầu diesel
114–126 g/km
2.868
2019
1,5 L
96 kW (131 PS)
Dầu diesel
109 g/km
4.442
2016–2019
1,2 L
–
Xăng
115–118 g/km
2.040
2017–2019
1,6 L
–
Dầu diesel
105 g/km
20.612
2015–2018
1,6 L
–
Xăng
133–134 g/km
272
2014–2016
1,6 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
106 g/km
47.172
2013–2016
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
111–138 g/km
12.642
2016
1,6 L
–
Xăng
132 g/km
100
2015–2016
1,6 L
73 kW (99 PS)
Dầu diesel
99 g/km
34
2013–2015
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
104 g/km
25.776
2015
1,6 L
115 kW (156 PS)
Xăng
137 g/km
142
2015
1,2 L
96 kW (131 PS)
Xăng
116 g/km
54
2013–2014
1,6 L
88 kW (120 PS)
Xăng
145–159 g/km
694
2013–2014
1,6 L
82 kW (111 PS)
Dầu diesel
131–135 g/km
9.980
2013
1,6 L
–
Nhiên liệu khác
105 g/km
1.750
2013
1,6 L
–
Nhiên liệu khác
144 g/km
260
2013
2,0 L
–
Nhiên liệu khác
114 g/km
246
Vương quốc Anh 44 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2015–2017PureTech 130 S&S (16'' wheels)
1,2 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,0 L/100 km NEDC
115 g/km
2015–2017PureTech 130 S&S (17'' wheels)
1,2 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,0 L/100 km NEDC
116 g/km
2017PureTech 130 S&S EAT6
1,2 L
Xăng
Tự động 6 cấp
5,1 L/100 km NEDC
115 g/km
2016–2017BlueHDi 100 S&S (16 inch wheels)
1,6 L
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
3,8 L/100 km NEDC
99 g/km
2016–2017BlueHDi 100 S&S (17 inch wheels)
1,6 L
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
3,8 L/100 km NEDC
100 g/km
2016–2017BlueHDi 120 S&S (17 inch wheels)
1,6 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,0 L/100 km NEDC
106 g/km
2016–2017BlueHDi 120 S&S (16 inch wheels)
1,6 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,0 L/100 km NEDC
105 g/km
2016–2017BlueHDi 120 S&S EAT6 (16 inch wheels)
1,6 L
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
3,9 L/100 km NEDC
103 g/km
2017BlueHDi 120 S&S EAT6 (11/16 production onwards)
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.