Dữ liệu chính thức liệt kê 67 phiên bản của Toyota Verso (2007–2019) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2007–2019
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,6 L đến 2,2 L
Công suất
82 kW (111 PS) đến 162 kW (220 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,5 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
510.411
Toyota Verso là xe gì?
Toyota Verso là mẫu MPV gia đình cỡ nhỏ, có khoang cabin cao và cách bố trí ghế linh hoạt để chở người hoặc hành lý. Mẫu xe thuộc thế hệ thứ 3 có cấu hình 7 chỗ và hệ thống Easy-Flat của Toyota, cho phép gập hàng ghế sau để chở những món đồ cồng kềnh hơn.
Các thế hệ và động cơ
Corolla Verso thế hệ thứ 2, mang mã AR10, được sản xuất từ 2007 đến 2009. Mẫu xe kế nhiệm mang mã AR20 đã bỏ từ “Corolla” khỏi tên gọi và được sản xuất từ 2009 đến 2018. Mẫu xe mới có thiết kế được cập nhật và hệ thống gập ghế Easy-Flat cải tiến.
Theo số liệu đăng ký tại EU, dung tích động cơ của Verso dao động từ 1,6 đến 2,2 lít, công suất từ 82 kW (111 PS) đến 162 kW (220 PS). Dải động cơ tại Anh cũng có dung tích từ 1,6 đến 2,2 lít. Số liệu tại Anh và Pháp ghi nhận các phiên bản xăng và diesel; số liệu đăng ký tại EU còn bao gồm LPG và các loại nhiên liệu khác.
Toyota Verso tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận là 4,5 L/100 km theo phép thử NEDC tại cả Anh và Pháp. Mức này được liệt kê cho các phiên bản xăng, diesel và hybrid.
Câu hỏi và trả lời
Toyota Verso có bao nhiêu chỗ ngồi?
Verso thế hệ thứ 3 có cấu hình 7 chỗ và hệ thống gập hàng ghế sau Easy-Flat của Toyota.
Verso có những loại động cơ nào?
Số liệu tại EU và Anh bao gồm động cơ dung tích từ 1,6 đến 2,2 lít. Dải phiên bản tại Anh và Pháp có động cơ xăng và diesel.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận của Verso là bao nhiêu?
Mức thấp nhất được ghi nhận là 4,5 L/100 km theo phép thử NEDC tại cả UK và Pháp.
Tóm tắt: Chiều dài 4.440 mm · Khối lượng không tải 1.370–1.515 kg · Tốc độ tối đa 185–195 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 78,8% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Tóm tắt: Chiều dài 4.440–4.460 mm · Khối lượng không tải 1.395–1.445 kg · Tốc độ tối đa 185–190 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 82,7% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 62 phiên bản
Liên minh Châu Âu 29 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2014–2019
1,6 L
82 kW (111 PS)
Dầu diesel
119–120 g/km
109.322
2011–2019
1,6 L
97 kW (132 PS)
Xăng
154–158 g/km
69.475
2011–2019
1,8 L
108 kW (147 PS)
Xăng
152–163 g/km
116.568
2018
1,6 L
82 kW (111 PS)
Xăng
119 g/km
69
2017
1,8 L
162 kW (220 PS)
Xăng
154 g/km
3.034
2017
1,6 L
146 kW (199 PS)
Xăng
154 g/km
696
2017
1,6 L
123 kW (167 PS)
Dầu diesel
119 g/km
98
2012–2016
1,8 L
108 kW (147 PS)
LPG
153–162 g/km
2.402
2014–2016
1,8 L
–
Xăng
150–159 g/km
1.922
2010–2016
1,6 L
–
Xăng
154–158 g/km
9.218
2016
1,6 L
97 kW (132 PS)
Dầu diesel
154 g/km
186
2011–2016
2,2 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
169–178 g/km
7.446
2012–2015
2,0 L
91 kW (124 PS)
Dầu diesel
129–130 g/km
34.034
2011–2015
2,2 L
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
153–159 g/km
1.813
2010–2014
–
–
Xăng
158–162 g/km
732
2011–2014
2,0 L
93 kW (126 PS)
Dầu diesel
141–142 g/km
73.666
2013
2,0 L
–
Nhiên liệu khác
133 g/km
8.180
2013
1,6 L
–
Nhiên liệu khác
154 g/km
2.498
2013
2,2 L
–
Nhiên liệu khác
166 g/km
334
2013
1,8 L
–
Nhiên liệu khác
160 g/km
254
2011–2013
–
–
Dầu diesel
145–153 g/km
318
2013
1,7 L
97 kW (132 PS)
Xăng
161 g/km
52
2012
1,6 L
–
Dầu diesel
158 g/km
50
2010
2,0 L
–
Dầu diesel
142 g/km
37.328
2010
1,8 L
–
Xăng
163 g/km
17.366
2010
1,6 L
–
Xăng
158 g/km
8.190
2010
2,2 L
–
Dầu diesel
172 g/km
4.886
2010
–
–
Nhiên liệu khác
158 g/km
262
2010
2,0 L
–
Xăng
158 g/km
12
Vương quốc Anh 21 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
2013–20141.8 valvematic automatic · 1.8 V-matic M-Drive · 1.8 V-matic M-Drive S và 3 phiên bản cấu hình khác
1,8 L
Xăng
Tự động
6,8 L/100 km NEDC
159 g/km
2013–20142.0 D-4D 6 speed Manual
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
20121.6 V-matic 6 speed Manual
1,6 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,8 L/100 km NEDC
158 g/km
20121.8 V-matic M-Drive S
1,8 L
Xăng
Tự động
7,1 L/100 km NEDC
164 g/km
20122.0 D-4D 6 speed Manual
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,3 L/100 km NEDC
139 g/km
20122.2 D-CAT 6-speed auto
2,2 L
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,8 L/100 km NEDC
178 g/km
20101.6 V-matic 6-speed Manual
1,6 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,7 L/100 km NEDC
158 g/km
20101.8 V-matic 6-speed Manual
1,8 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,0 L/100 km NEDC
165 g/km
20102.0 D-4D 6-speed Manual
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
143 g/km
20102.2 D-CAT 6-speed Auto
2,2 L
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,8 L/100 km NEDC
178 g/km
20092.2 D-4D 140
2,2 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,2 L/100 km NEDC
164 g/km
Pháp 12 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2015Verso (112ch) D-4D (Active 5PL) · Verso (112ch) D-4D (Dynamic. SkyView. Style 5PL) · Verso (112ch) D-4D (Active 7PL) và 1 phiên bản cấu hình khác
–
82 kW (111 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,5 L/100 km NEDC
119 g/km
2015Verso (132ch) VVT-i (Active 5PL) · Verso (132ch) VVT-i (Dynamic. SkyView et Style 5PL) · Verso (132ch) VVT-i (Active 7PL) và 1 phiên bản cấu hình khác
2014NOUVEAU VERSO (124ch) D-4D (Active 5PL) · NOUVEAU VERSO (124ch) D-4D (Active 7PL) · NOUVEAU VERSO (124ch) D-4D (SkyView et Style 5PL) và 1 phiên bản cấu hình khác
–
91 kW (124 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
2014NOUVEAU VERSO (132ch) VVT-i (Active 5PL) · NOUVEAU VERSO (132ch) VVT-i (Active 7PL) · NOUVEAU VERSO (132ch) VVT-i (SkyView et Style 5PL) và 1 phiên bản cấu hình khác
–
97 kW (132 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,6 L/100 km NEDC
154 g/km
2014NOUVEAU VERSO (150ch) D-CAT BVA6 (5PL) · NOUVEAU VERSO (150ch) D-CAT BVA6 (7PL)
–
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,4 L/100 km NEDC
169 g/km
2013NOUVEAU VERSO 124 D-4D (Active 5pl) · NOUVEAU VERSO 124 D-4D (SkyView et Style 5pl) · NOUVEAU VERSO 124 D-4D (Active 7pl) và 1 phiên bản cấu hình khác
–
91 kW (124 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
2013NOUVEAU VERSO 132 VVT-i (Active 5pl) · NOUVEAU VERSO 132 VVT-i (SkyView et Style 5pl) · NOUVEAU VERSO 132 VVT-i (Active 7pl) và 1 phiên bản cấu hình khác
–
97 kW (132 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,6 L/100 km NEDC
154 g/km
2013NOUVEAU VERSO 150D-CAT BVA6 (5pl) · NOUVEAU VERSO 150D-CAT BVA6 (7pl)
–
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,4 L/100 km NEDC
169 g/km
2012VERSO (126ch) D-4D FAP BVM6 5PL (Active) · VERSO (126ch) D-4D FAP BVM6 5PL (sauf Active) · VERSO (126ch) D-4D FAP BVM6 7PL (Active) và 1 phiên bản cấu hình khác
–
93 kW (126 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,3 L/100 km NEDC
139 g/km
2012VERSO (132ch) VVT-i BVM6 5PL (Active) · VERSO (132ch) VVT-i BVM6 5PL (Sauf Active) · VERSO (132ch) VVT-i BVM6 7PL (Active) và 1 phiên bản cấu hình khác
10 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Toyota Verso từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bu-lông kẹp kim phun có thể được siết không đúng lực2014–2017
Mô-đun điều khiển túi khí có thể gây bung ngoài ý muốn2003–2007
Túi khí bên ở ghế trước bên phải có thể không bung2016–2017
Lỗi thân bướm ga có thể làm động cơ chết máy2014–2015
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.