Renault Grand Scénic III

Renault Grand Scénic III (2009–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 51 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: JZ
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.560 mm ASTRA | 4.343–4.559 mm |
| Chiều rộng | 1.845 mm ASTRA | 1.844 mm |
| Chiều cao | 1.675 mm ASTRA | 1.636–1.643 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.769–2.772 mm ASTRA | 2.700–2.769 mm |
| Vệt bánh trước | 1.536–1.538 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.539 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.482–1.580 kg ASTRA | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.067–2.138 kg ASTRA | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.300 kg ASTRA | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg ASTRA | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5–7 ASTRA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 50–53 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 185–190 km/h ASTRA | 165–210 km/h |
| Mô-men xoắn | 151–195 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R17, 205/60R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 77,9% (76,9–78,9) | 86,4% | 6.977 |
| 9–12 năm | 63,9% (63,3–64,4) | 77,9% | 25.393 |
| Từ 13 năm trở lên | 60,2% (59,3–61,1) | 69,2% | 12.268 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 40,1% | 28,8% |
| Lốp xe | 38,3% | 30,8% |
| Hệ thống treo | 38,0% | 29,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 32,6% | 19,2% |
| Hệ thống lái | 14,8% | 4,9% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 10,4% | 9,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 51 phiên bản của Renault Grand Scénic III
Hiển thị tất cả 51 phiên bản
Liên minh Châu Âu 16 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2016 | 1,5 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | 105–121 g/km | 9.326 |
| 2012–2016 | 1,6 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 114 g/km | 3.802 |
| 2015–2016 | 1,2 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 143–145 g/km | 80 |
| 2015–2016 | 1,2 L | – | Xăng | 142–143 g/km | 32 |
| 2012–2015 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 178 g/km | 334 |
| 2011–2012 | 1,9 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 149–150 g/km | 1.036 |
| 2010–2011 | 1,5 L | – | Dầu diesel | 129–133 g/km | 14.960 |
| 2010–2011 | 1,6 L | – | Xăng | 177–189 g/km | 1.689 |
| 2011 | 1,6 L | – | Dầu diesel | – | 501 |
| 2011 | 1,4 L | – | Xăng | – | 129 |
| 2011 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 113 |
| 2011 | 2,0 L | – | Xăng | – | 47 |
| 2010 | 1,9 L | – | Dầu diesel | 148 g/km | 5.007 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 182 g/km | 821 |
| 2010 | 1,4 L | – | Xăng | 170 g/km | 499 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 184 g/km | 214 |
Vương quốc Anh 35 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2017TCe 115 | 1,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2016–2017TCe 130 | 1,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2015–20171.5 dCi 110 Stop Start · dCi 110 | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2016–2017dCi 110 Auto | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2016–2017dCi 130 | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 20151.2 TCE 115 Stop Start | 1,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 20151.2 TCE 130 Stop Start | 1,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 20151.5 dCi 110 EDC Auto | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20151.5 dCi 110 | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20151.6 dCi 130 Stop Start | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2012–20151.6 VVT 110 | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2013–20141.2 TCE 115 S&S · 1.2 TCE 115 Stop Start | 1,2 L | Xăng | Số sàn | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2013–20141.2 TCE 130 S&S · 1.2 TCE 130 Stop Start | 1,2 L | Xăng | Số sàn | 6,4 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2013–20141.5 dCi 110 | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2013–20141.5 dCi 110 EDC Auto · 1.5 dCi EDC Auto | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013–20141.5 dCi 110 S&S · 1.5 dCi 110 Stop Start | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,1 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2013–20141.6 dCi 130 S&S · 1.6 dCi 130 Stop Start | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013–20141.6 VVT 110 | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 7,7 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 20121.2 TCe 115 Stop Start | 1,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2010–20121.4 TCe | 1,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 20121.5 dCi 110 EDC FAP | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20121.5 dCi 110 FAP | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 20121.5 dCi 110 FAP Stop Start | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 20121.6 dCi 130 FAP Stop Start | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 20121.9 dCi 130 FAP | 1,9 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20122.0 dCi 150 FAP | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2010–20122.0 dCi 160 FAP | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 20122.0 dCi 180 FAP | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2010–20122.0 140 CVT | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,1 L/100 km NEDC | 186 g/km |
| 2010dCi 106 | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2010dCi 110 EDC FAP | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 20101.6 VVT 111 | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2010dCi 130 | 1,9 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2010dCi 150FAP | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 20091.9 dCi 130 | 1,9 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 160 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





