Renault Grand Scénic III

Renault Grand Scénic III
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Renault Grand Scénic III (2009–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 51 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: JZ

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.560 mm ASTRA4.343–4.559 mm
Chiều rộng1.845 mm ASTRA1.844 mm
Chiều cao1.675 mm ASTRA1.636–1.643 mm
Chiều dài cơ sở2.769–2.772 mm ASTRA2.700–2.769 mm
Vệt bánh trước1.536–1.538 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.539 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.482–1.580 kg ASTRA–
Tổng khối lượng xe2.067–2.138 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.300 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg ASTRA–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 ASTRA–
Dung tích bình nhiên liệu–50–53 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa185–190 km/h ASTRA165–210 km/h
Mô-men xoắn151–195 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R17, 205/60R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm77,9% (76,9–78,9)86,4%6.977
9–12 năm63,9% (63,3–64,4)77,9%25.393
Từ 13 năm trở lên60,2% (59,3–61,1)69,2%12.268

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh40,1%28,8%
Lốp xe38,3%30,8%
Hệ thống treo38,0%29,0%
Đèn và hệ thống điện32,6%19,2%
Hệ thống lái14,8%4,9%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)10,4%9,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 51 phiên bản của Renault Grand Scénic III

Hiển thị tất cả 51 phiên bản

Liên minh Châu Âu 16 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2012–20161,5 L81 kW (110 PS)Dầu diesel105–121 g/km9.326
2012–20161,6 L96 kW (131 PS)Dầu diesel114 g/km3.802
2015–20161,2 L85 kW (116 PS)Xăng143–145 g/km80
2015–20161,2 L–Xăng142–143 g/km32
2012–20151,6 L81 kW (110 PS)Xăng178 g/km334
2011–20121,9 L96 kW (131 PS)Dầu diesel149–150 g/km1.036
2010–20111,5 L–Dầu diesel129–133 g/km14.960
2010–20111,6 L–Xăng177–189 g/km1.689
20111,6 L–Dầu diesel–501
20111,4 L–Xăng–129
20112,0 L–Dầu diesel–113
20112,0 L–Xăng–47
20101,9 L–Dầu diesel148 g/km5.007
20102,0 L–Dầu diesel182 g/km821
20101,4 L–Xăng170 g/km499
20102,0 L–Xăng184 g/km214

Vương quốc Anh 35 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2017TCe 1151,2 LXăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC145 g/km
2016–2017TCe 1301,2 LXăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC145 g/km
2015–20171.5 dCi 110 Stop Start · dCi 1101,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC105 g/km
2016–2017dCi 110 Auto1,5 LDầu dieselTự động 6 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
2016–2017dCi 1301,6 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
20151.2 TCE 115 Stop Start1,2 LXăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC140 g/km
20151.2 TCE 130 Stop Start1,2 LXăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC145 g/km
20151.5 dCi 110 EDC Auto1,5 LDầu dieselTự động 6 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
20151.5 dCi 1101,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
20151.6 dCi 130 Stop Start1,6 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
2012–20151.6 VVT 1101,6 LXăngSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km NEDC178 g/km
2013–20141.2 TCE 115 S&S · 1.2 TCE 115 Stop Start1,2 LXăngSố sàn6,1 L/100 km NEDC140 g/km
2013–20141.2 TCE 130 S&S · 1.2 TCE 130 Stop Start1,2 LXăngSố sàn6,4 L/100 km NEDC145 g/km
2013–20141.5 dCi 1101,5 LDầu dieselSố sàn4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2013–20141.5 dCi 110 EDC Auto · 1.5 dCi EDC Auto1,5 LDầu dieselTự động4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2013–20141.5 dCi 110 S&S · 1.5 dCi 110 Stop Start1,5 LDầu dieselSố sàn4,1 L/100 km NEDC105 g/km
2013–20141.6 dCi 130 S&S · 1.6 dCi 130 Stop Start1,6 LDầu dieselSố sàn4,4 L/100 km NEDC114 g/km
2013–20141.6 VVT 1101,6 LXăngSố sàn7,7 L/100 km NEDC178 g/km
20121.2 TCe 115 Stop Start1,2 LXăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC140 g/km
2010–20121.4 TCe1,4 LXăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC170 g/km
20121.5 dCi 110 EDC FAP1,5 LDầu dieselTự động 6 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
20121.5 dCi 110 FAP1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
20121.5 dCi 110 FAP Stop Start1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC105 g/km
20121.6 dCi 130 FAP Stop Start1,6 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
20121.9 dCi 130 FAP1,9 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km
20122.0 dCi 150 FAP2,0 LDầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC184 g/km
2010–20122.0 dCi 160 FAP2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC173 g/km
20122.0 dCi 180 FAP2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC150 g/km
2010–20122.0 140 CVT2,0 LXăngVô cấp (CVT)8,1 L/100 km NEDC186 g/km
2010dCi 1061,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC135 g/km
2010dCi 110 EDC FAP1,5 LDầu dieselTự động 6 cấp5,0 L/100 km NEDC130 g/km
20101.6 VVT 1111,6 LXăngSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km NEDC177 g/km
2010dCi 1301,9 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km
2010dCi 150FAP2,0 LDầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC184 g/km
20091.9 dCi 1301,9 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC160 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.