Renault Grand Espace

Renault Grand Espace
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 35 phiên bản của Renault Grand Espace (2000–2012) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2012
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
2,0 L đến 3,5 L
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
7,1 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
1.838

Renault Grand Espace là gì?

Grand Espace là phiên bản thân dài của mẫu xe chở khách cỡ lớn Espace của Renault, với khoang cabin rộng rãi, linh hoạt cho hành khách và hành lý. Espace có vị trí đặc biệt trong lịch sử Renault: thế hệ đầu tiên ra mắt vào năm 1984 và góp phần định hình dòng xe chở khách hiện đại tại Châu Âu. Thế hệ thứ tư, ra mắt vào năm 2002, mang đến cách diễn giải hiện đại hơn về mẫu xe van gia đình cỡ lớn.

Thế hệ Grand Espace IV được đề cập ở đây có giai đoạn sản xuất từ năm 2010 đến năm 2012 và mang mã J81.

Động cơ và công suất

Số liệu đăng ký tại Liên minh Châu Âu bao gồm 5 phiên bản động cơ 2,0 L, chạy xăng hoặc diesel. Bản diesel dẫn đầu về số lượng đăng ký trong từng năm được liệt kê tại EU. Số liệu tại Anh bao gồm 32 phiên bản từ năm 2000 đến năm 2010, với động cơ xăng và diesel từ 2,0 L đến 3,5 L.

Mức tiêu thụ nhiên liệu và lượng khí thải CO₂

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê tại Anh là 7,1 L/100 km theo phép thử NEDC, trong số các phiên bản xăng, diesel và hybrid. Số liệu đăng ký tại Châu Âu không cung cấp giá trị khí thải CO₂ hoặc mức tiêu thụ nhiên liệu cho Grand Espace. NEDC và WLTP sử dụng quy trình thử nghiệm khác nhau nên kết quả không thể so sánh trực tiếp.

Grand Espace được bán ở đâu?

Grand Espace xuất hiện trong số liệu của VCA tại Anh và số liệu đăng ký tại Khu vực Kinh tế Châu Âu. Số liệu tại Anh bao gồm giai đoạn 2000–2010, còn số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2010–2012. Thế hệ Grand Espace IV được đề cập ở đây có giai đoạn sản xuất từ năm 2010 đến năm 2012.

Câu hỏi và trả lời

Sự khác biệt giữa Espace và Grand Espace là gì?

Grand Espace là phiên bản thân dài của mẫu xe chở khách cỡ lớn Espace của Renault, có thêm không gian cho hành khách và hành lý.

Các số liệu này đề cập đến thế hệ Grand Espace nào?

Các số liệu bao gồm Grand Espace IV thế hệ thứ tư, từ năm 2010 đến năm 2012.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?

Số liệu tại Anh ghi nhận 7,1 L/100 km theo phép thử NEDC trong số các phiên bản xăng, diesel và hybrid.

Những tùy chọn động cơ nào có sẵn?

Số liệu tại Châu Âu bao gồm các phiên bản động cơ xăng và diesel 2,0 L; số liệu tại Anh bao gồm các động cơ xăng và diesel từ 2,0 L đến 3,5 L.

Grand Espace Grand Espace III (1998–2002)

Renault Grand Espace Grand Espace III
Ảnh: Kieran White from Manchester, England / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Mã mẫu xe: JE · Được bán tại: Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.517–4.787 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 7 phiên bản

Grand Espace Grand Espace IV (2003–2012)

Renault Grand Espace Grand Espace IV
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: J81 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: cars-data.com, britax.co.kr

Tóm tắt: Chiều dài 4.661–4.859 mm · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 59,6% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 28 phiên bản

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2010–20122,0 LDầu diesel183–195 g/km1.809
20111,5 LDầu diesel128 g/km17
20103,5 LXăng289 g/km12

Vương quốc Anh 25 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–20102.0 dCi 130 · 2.0 dCi 1502,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC196 g/km
2007–20102.0 dCI 175 · 2.0 dCI 175 FAP2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC200 g/km
2008–20102.0 dCi 150 Auto FAP · 2.0 dCi 175 Auto FAP2,0 LDầu dieselTự động 6 cấp8,2 L/100 km NEDC217 g/km
2006–20092.0T 16V 170 · 2.0T 16V 170 Auto2,0 LXăngTự động 5 cấp10,7 L/100 km NEDC255 g/km
2008–20092.0T 16V 1702,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,5 L/100 km NEDC224 g/km
2007–20093.0 dCi3,0 LDầu dieselTự động 6 cấp9,5 L/100 km NEDC250 g/km
2007–20093.5 V63,5 LXăngTự động 5 cấp12,2 L/100 km NEDC289 g/km
2006–20072.0T 16V 170 · 2.0T 16V 165 (JK0BC6) · 2.0T 16V 165 (JK0BD6) (w/sunroof)2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,7 L/100 km NEDC232 g/km
20072.0 Turbo2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,6 L/100 km NEDC227 g/km
20072.0 Turbo2,0 LXăngTự động 5 cấp10,5 L/100 km NEDC249 g/km
20072.2 dCi FAP2,2 LDầu dieselTự động 5 cấp9,2 L/100 km NEDC244 g/km
20062.0T 16V Auto (JK0BCB)2,0 LXăngTự động 5 cấp10,5 L/100 km NEDC251 g/km
20062.0T 16V Auto (JKOBDB) (w/sunroof)2,0 LXăngTự động 6 cấp10,9 L/100 km NEDC255 g/km
20062.2 dCi Auto (JK0HC/DB) (w/w.o.sunroof)2,2 LDầu dieselTự động 5 cấp9,1 L/100 km NEDC244 g/km
20062.2 dCi (JK0HC/D6) (w/w.o.sunroof)2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km NEDC211 g/km
20063.0 dCi Auto (JK0JCB)3,0 LDầu dieselTự động 5 cấp9,5 L/100 km NEDC252 g/km
20063.0 dCi Auto (JK0JDB) (w/sunroof)3,0 LDầu dieselTự động 5 cấp9,7 L/100 km NEDC257 g/km
20063.5 V6 24V Auto (JK0FCB) · 3.5 V6 24V Auto (JK0FDB) (w/sunroof)3,5 LXăngTự động 5 cấp12,4 L/100 km NEDC297 g/km
2003–20042.0T 16V Auto From VIN JK0DCB2,0 LXăngTự động 5 cấp10,5 L/100 km NEDC251 g/km
2003–20042.0T 16V 165 From VIN JK0DC6 · 2.0T 16V 165 From VIN JK0DD62,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,7 L/100 km NEDC232 g/km
2003–20042.2 dCi Auto From VIN JK0HCB2,2 LDầu dieselTự động 5 cấp9,1 L/100 km NEDC244 g/km
2003–20042.2 dCi From VIN JK0HC6 · 2.2 dCi From VIN JK0HD62,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km NEDC211 g/km
2003–20043.0 dCi Auto From VIN JK0JCB3,0 LDầu dieselTự động 5 cấp9,5 L/100 km NEDC252 g/km
2003–20043.0 dCi Auto From VIN JK0JDB3,0 LDầu dieselTự động 5 cấp9,7 L/100 km NEDC257 g/km
2003–20043.5 V6 24V Auto From VIN JK0FCB · 3.5 V6 24V Auto From VIN JK0FDB3,5 LXăngTự động 5 cấp12,4 L/100 km NEDC297 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.